Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:46:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.143982E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.133.595.800 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.133.595.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng IV) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường (Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào taluy - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,282 | 100m3 |
| 2 | Đào taluy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,986 | 100m3 |
| 3 | Đào taluy - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,141 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,424 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,528 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh cơ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,408 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,887 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,335 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 436,938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,566 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,128 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,064 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,754 | 100m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,2 | 1m3 |
| 16 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 19 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,959 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,977 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 22 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,776 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | 1m3 |
| 26 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,365 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,282 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,282 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,311 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,311 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,141 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,141 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,733 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,439 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,137 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,881 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,592 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,928 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,794 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,948 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,6 | 10m |
| 19 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,718 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,255 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,675 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông hoàn trả sân, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,236 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,832 | 1m3 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 32 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,444 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ hố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,333 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép mũ hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Đệm vữa xi măng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 43 | Nắp tròn khung vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,72 | m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,256 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,096 | 1m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 51 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,203 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,388 | m3 |
| 53 | Ván khuôn dầm khung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,519 | tấn |
| 56 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,348 | tấn |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,63 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 64 | Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,174 | 1m2 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,803 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73 | m |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,2 | m3 |
| 68 | Lát gạch Terazo 400x400x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 515 | m2 |
| 69 | Trồng cúc thái ( KL số 496/KL-STC ngày 28/10/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 153 | m2 |
| 70 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,25 | m3 |
| 72 | Khối lượng đất C3 còn thừa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,482 | m3 |
| 73 | KL Phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,72 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,265 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,265 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | 100m3/1km |
| 78 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,102 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 80 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,925 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 85 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 89 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,924 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,525 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 96 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,006 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,193 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,639 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,639 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 107 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,19 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,437 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,437 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 112 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | m3 |
| 113 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,454 | m3 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,613 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,613 | m2 |
| 116 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,66 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 118 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 119 | Sản xuất cửa sắt bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 120 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 121 | Bánh xe cổng sắt 30x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,985 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m2 |
| 124 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) cao 80mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | chữ |
| 125 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM CƯỜNG) cao 150mm, dày 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | chữ |
| 126 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ (ĐỊA CHỈ: TỔ 8 - PHƯỜNG NAM CƯỜNG - TP. LÀO CAI SĐT: 02143.852.852) cao 80mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | chữ |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 130 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,998 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,998 | m2 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,148 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,148 | m2 |
| 136 | Gia công hàng rào sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,766 | tấn |
| 137 | Thép hàng rào sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.766 | kg |
| 138 | Bu lông thép d16, L80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 800 | bộ |
| 139 | Lắp dựng rào thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.143982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.133.595.800 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.133.595.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi