Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231416-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211111708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:46:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.143982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.133.595.800 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.133.595.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai
Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS Nam Cường, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường (Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường (Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng IV)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nam Cường (Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHỐNG SẠT LỞ
1Đào taluy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,282100m3
2Đào taluy - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,986100m3
3Đào taluy - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,141100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,424100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,528100m3
6Đào rãnh cơ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,408m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,887m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,335100m2
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V436,938m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,566100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,128m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,064m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,754100m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,21m3
16Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,014m3
17Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,558m3
18Ván khuôn rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65100m2
19Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,959m3
20Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,977m3
21Ván khuôn rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,258100m2
22Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,134m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,776m3
24Ván khuôn rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,648100m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,61m3
26Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,365m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,43m3
28Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,255100m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,282100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,282100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,311100m3
32Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,311100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,141100m3
34Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,141100m3/1km
35San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V147,733100m3
B CẢI TẠO HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,4391m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,033100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,137100m3
4Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,24m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,881m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161cấu kiện
11Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,592m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,928m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,074100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,794m3
15Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,454100m2
16Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,948tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1081cấu kiện
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,610m
19Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,056m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,718m3
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,88100m2
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,143tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,255m3
24Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,274100m2
25Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,675tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V441cấu kiện
27Bê tông hoàn trả sân, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,236m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8321m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,48m3
32Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,444m3
33Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,24m3
34Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,829100m2
35Bê tông mũ hố, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,333m3
36Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132100m2
37Cốt thép mũ hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4m3
39Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
40Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
42Đệm vữa xi măng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242m3
43Nắp tròn khung vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bằng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,72m3
46Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837100m3
47Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,256100m3
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,0961m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,729100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,728100m3
51Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,203m3
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,388m3
53Ván khuôn dầm khungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,317100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,519tấn
56Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,864m3
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,64m3
58Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,348tấn
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,63m3
62Ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,474100m2
63Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35tấn
64Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92,1741m2
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,803m3
66Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73m
67Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,2m3
68Lát gạch Terazo 400x400x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V515m2
69Trồng cúc thái ( KL số 496/KL-STC ngày 28/10/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V153m2
70Trồng cỏ mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,53100m2
71Đắp đất màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,25m3
72Khối lượng đất C3 còn thừaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,482m3
73KL Phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,72m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,265100m3
75Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,265100m3/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837100m3
77Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837100m3/1km
78San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,102100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,832m3
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,925m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046tấn
85Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441m3
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,106tấn
89Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9241m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,525m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06tấn
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,137100m3
96Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,006m3
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,193m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107100m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,639m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,639m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
107Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,19m3
108Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,477100m2
109Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,437m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,437m2
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392tấn
112Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075m3
113Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,454m3
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,613m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,613m2
116Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,66m2
117Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195tấn
118Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082tấn
119Sản xuất cửa sắt bằng thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072tấn
120Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
121Bánh xe cổng sắt 30x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,9851m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m2
124Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) cao 80mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38chữ
125Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM CƯỜNG) cao 150mm, dày 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26chữ
126Khung chữ nhựa mica màu đỏ (ĐỊA CHỈ: TỔ 8 - PHƯỜNG NAM CƯỜNG - TP. LÀO CAI SĐT: 02143.852.852) cao 80mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45chữ
127Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13tấn
130Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,915m3
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,998m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,998m2
133Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,35m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,148m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,148m2
136Gia công hàng rào sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,766tấn
137Thép hàng rào sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.766kg
138Bu lông thép d16, L80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V800bộ
139Lắp dựng rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.143982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.133.595.800 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.133.595.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người)- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)- Phụ trách vật tư và hoàn công thanh quyết toán công trình: 01 người.Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥1,25m31
3 Máy trộn BTXM ≥150L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥23Kw2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->