Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229530-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211221890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:43:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.289767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57953E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.137.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi/thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cống thoát nước và bê tông nền đường K12 Núi Thành, K33 Núi Thành
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế và thương mại dịch vụ Kiến Thịnh An; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Đối với công trình tương tự: Cung cấp bản sao có chứng thực Hợp đồng kinh tế và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè và cống thoát nước Nhánh 1 và Nhánh 2 K33 Núi Thành
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và V E-HSMT112,402m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,991100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,62100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết Chương III và V E-HSMT1,306100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,548100m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết Chương III và V E-HSMT0,941100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChi tiết Chương III và V E-HSMT0,941100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChi tiết Chương III và V E-HSMT0,941100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết Chương III và V E-HSMT5,548100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT9,6m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, vỉa hè không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và V E-HSMT62,776m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V E-HSMT308,439m3
13Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT2,743100m3
14Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT2,743100m3
15Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, cự ly 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT2,743100m3
16Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT24,19m3
17Lát gạch terrazzo 300x300x30Chi tiết Chương III và V E-HSMT302,38m2
18Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng bó vỉaChi tiết Chương III và V E-HSMT15,159m3
19Bê tông chân bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT30,317m3
20Ván khuôn cho bê tông chân bó vỉaChi tiết Chương III và V E-HSMT1,102100m2
21Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,268m3
22Ván khuôn kim loại cho bê tông bó vỉaChi tiết Chương III và V E-HSMT1,295100m2
23Lớp vữa XM M100 dày 1cm để lắp đặt bó vỉaChi tiết Chương III và V E-HSMT82,683m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChi tiết Chương III và V E-HSMT275,611 cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và V E-HSMT11,04m3
26Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT27,6m3
27Đào đất móng cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết Chương III và V E-HSMT149,6541m3
28Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết Chương III và V E-HSMT91,235m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V E-HSMT97,059m3
30Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, tương đương đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,971100m3
31Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,971100m3
32Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ cự ly 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,971100m3
33Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng hố ga, hố thu và cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT16,469m3
34Bê tông lót móng hố ga, lót móng cống M150, đá 2x4,Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,912m3
35Bê tông móng hố ga, móng cống và móng hố thu, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,464m3
36Bê tông thành hố ga, thành cống và thành hố thu M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT34,238m3
37Ván khuôn móng cống, móng hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,642100m2
38Ván khuôn thành hố ga, thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT3,588100m2
39GCLD cốt thép hố ga, cống thoát nước và hố thu, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT2,082tấn
40GCLD cốt thép hố ga, cống thoát nước, ĐK >10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT3,578tấn
41Bê tông đan cống, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT24,102m3
42Ván khuôn đan cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,205100m2
43Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,818tấn
44Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,66tấn
45Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,567m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,023tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hố ga, ĐK >10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,082tấn
48Gia công niềng thép hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,681tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết Chương III và V E-HSMT141 cấu kiện
50Lắp đặt van ngăn mùi bằng nhựa HDPE, ống D200Chi tiết Chương III và V E-HSMT26Bộ
51Lắp đặt ống nhựa HDPE d200mm, chiều dày 14,7mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,402100m
52Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng caoChi tiết Chương III và V E-HSMT131 cấu kiện
53Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,585100 m
B Cống thoát nước và bê tông nền đường Nhánh 3 K33 Núi Thành
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT20,799m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT4,123m3
3Đào đất móng hố ga, cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT47,2871m3
4Đắp đất móng hố ga, móng cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT16,738m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Chương III và V E-HSMT24,46m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V E-HSMT61,653m3
7Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương đất cấp IVChi tiết Chương III và V E-HSMT0,305100m3
8Vận chuyển đất và giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IVChi tiết Chương III và V E-HSMT0,305100m3
9Vận chuyển đất và giá hạ 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IVChi tiết Chương III và V E-HSMT0,305100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 37,5Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,769m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,715m3
12Bê tông thành hố ga, thành cống thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,856m3
13Ván khuôn gỗ cho bê tông thành hố ga, thành cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT2,394100m2
14Lắp đặt tấm gang chắn rác KT 500x250x40Chi tiết Chương III và V E-HSMT3tấm
15Lắp đặt bộ van ngăn mùi bằng nhựa HPDEChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
16Gia công niềng thép đan hố ga, đan hố vét (nhúng kẽm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,512tấn
17GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đan hố vét đúc sẵnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,136tấn
18Bê tông tấm đan hố ga, đan hố vét, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,08m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết Chương III và V E-HSMT191 cấu kiện
20GCLD cốt thép đan cống thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,692tấn
21Bê tông đan cống thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,311m3
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đan cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT0,566100m2
23Lót ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT244,062m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT24,536m3
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChi tiết Chương III và V E-HSMT3,085100m2
C Cống thoát nước và bê tông nền đường K12 Núi Thành.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT21,018m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT3,787m3
3Đào đất móng hố ga, cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT10,2171m3
4Đắp đất móng hố ga, móng cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT5,594m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V E-HSMT31,652m3
6Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương đất cấp IVChi tiết Chương III và V E-HSMT0,273100m3
7Vận chuyển đất và giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IVChi tiết Chương III và V E-HSMT0,273100m3
8Vận chuyển đất và giá hạ 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IVChi tiết Chương III và V E-HSMT0,273100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 37,5Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,013m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,977m3
11Bê tông thành hố ga, thành cống thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,627m3
12Ván khuôn gỗ cho bê tông thành hố ga, thành cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT1,162100m2
13Lắp đặt tấm gang chắn rác KT 500x250x40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2tấm
14Lắp đặt bộ van ngăn mùi bằng nhựa HPDEChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
15Gia công niềng thép đan hố ga, đan hố vét (nhúng kẽm)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,268tấn
16GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đan hố vét đúc sẵnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,07tấn
17Bê tông tấm đan hố ga, đan hố vét, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,56m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết Chương III và V E-HSMT101 cấu kiện
19GCLD cốt thép đan cống thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,354tấn
20Bê tông đan cống thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,227m3
21Ván khuôn gỗ cho bê tông đan cống thoát nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT0,29100m2
22Đầm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,74100m3
23Lót ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT73,97m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,457m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.289767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57953E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.137.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê1
3 Máy hàn điện Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê.1
4 Máy đầm dùi Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê.2
6 Máy lu bánh hơi/thép Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy rải nhựa đường Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->