Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:43:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.289767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57953E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.137.116.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi/thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cống thoát nước và bê tông nền đường K12 Núi Thành, K33 Núi Thành 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Đối với công trình tương tự: Cung cấp bản sao có chứng thực Hợp đồng kinh tế và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè và cống thoát nước Nhánh 1 và Nhánh 2 K33 Núi Thành | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 112,402 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,62 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,548 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,941 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,941 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,941 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,548 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, vỉa hè không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 62,776 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 308,439 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,743 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,743 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, cự ly 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,743 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazzo 300x300x30 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 302,38 | m2 |
| 18 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng bó vỉa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,159 | m3 |
| 19 | Bê tông chân bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,317 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông chân bó vỉa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,268 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại cho bê tông bó vỉa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
| 23 | Lớp vữa XM M100 dày 1cm để lắp đặt bó vỉa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 82,683 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 275,61 | 1 cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 26 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 27 | Đào đất móng cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 149,654 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,235 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 97,059 | m3 |
| 30 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, tương đương đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ cự ly 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng hố ga, hố thu và cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,469 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng hố ga, lót móng cống M150, đá 2x4, | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,912 | m3 |
| 35 | Bê tông móng hố ga, móng cống và móng hố thu, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,464 | m3 |
| 36 | Bê tông thành hố ga, thành cống và thành hố thu M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34,238 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cống, móng hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thành hố ga, thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,588 | 100m2 |
| 39 | GCLD cốt thép hố ga, cống thoát nước và hố thu, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép hố ga, cống thoát nước, ĐK >10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,578 | tấn |
| 41 | Bê tông đan cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,102 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đan cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,205 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hố ga, ĐK >10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 48 | Gia công niềng thép hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng nhựa HDPE, ống D200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d200mm, chiều dày 14,7mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,585 | 100 m |
| B | Cống thoát nước và bê tông nền đường Nhánh 3 K33 Núi Thành | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,799 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,123 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hố ga, cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,287 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất móng hố ga, móng cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,738 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,46 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 61,653 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất và giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất và giá hạ 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 37,5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,769 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,715 | m3 |
| 12 | Bê tông thành hố ga, thành cống thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cho bê tông thành hố ga, thành cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,394 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm gang chắn rác KT 500x250x40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | tấm |
| 15 | Lắp đặt bộ van ngăn mùi bằng nhựa HPDE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Gia công niềng thép đan hố ga, đan hố vét (nhúng kẽm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đan hố vét đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga, đan hố vét, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 20 | GCLD cốt thép đan cống thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 21 | Bê tông đan cống thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,311 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đan cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 244,062 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,536 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,085 | 100m2 |
| C | Cống thoát nước và bê tông nền đường K12 Núi Thành. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,018 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,787 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hố ga, cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,217 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất móng hố ga, móng cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,594 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất và giá hạ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất và giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất và giá hạ 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, tương đương đất cấp IV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 37,5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,013 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 11 | Bê tông thành hố ga, thành cống thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,627 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông thành hố ga, thành cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm gang chắn rác KT 500x250x40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Lắp đặt bộ van ngăn mùi bằng nhựa HPDE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Gia công niềng thép đan hố ga, đan hố vét (nhúng kẽm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đan hố vét đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, đan hố vét, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | GCLD cốt thép đan cống thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 20 | Bê tông đan cống thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,227 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đan cống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 22 | Đầm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,97 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,457 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.289767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57953E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.137.116.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi/thép | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải nhựa đường | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh hơi/thép, Máy rải nhựa đường). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi