Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227994-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211204668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã, nguồn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:38:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách >=6 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=1 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=4 người; Điện, nước >=1 người- Công nhân có chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 7T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi, công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường xã Quảng Nghiệp (Đoạn từ Khu dân cư mới đến nhà ông Phần)
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã, nguồn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư 569, địa chỉ: Số 15/100 Phạm Ngũ Lão phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương; Điện thoại: 0934364958; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm, địa chỉ: Số 974 đường Lê Thanh nghị, phường Hải Tân, TP Hải Dương; điện thoại: 0915034546; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt, địa chỉ: Xóm 1, thôn Đông Phan, xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình giao thông cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B GPMB
1Phát dọn mặt bằng bằng thủ công (nhân công bậc 2,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
4Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
5Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563100m3
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
9Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
10Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
C Nền, mặt đường
D Tuyến chính
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
2Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,942m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3
5Đào trả mương dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m3
6Đào trả mương dọc bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V94,19m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7676100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1762100m3
11Đầm lèn lại khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01100m2
12Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9654100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0276100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6027100m3
15Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m3
16Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4014100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m3
18Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tính 70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1021100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8018100m3
20Lót 01 lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,2937100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V732,32m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1248100m2
23Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V949,21m
24Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V66m
25Gỗ chèn khe giãn dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
26Xây cơi tường rãnh thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
27Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,51m2
E Vuốt các đường rẽ
1Cắt mạch ngang đường các ngõ BT cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,87710m
2Đào chân khay đường rẽ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3526100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027100m3
4Lót 01 lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4595100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100,55m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4321100m2
F Blốc, rãnh tam giác, cửa thu và sơn kẻ đường
G Blốc, rãnh tam giác
1Tháo dỡ Blốc cũ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
2Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
3Ván khuôn gỗ móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
4Đệm móng viên bó vỉa bằng VXM 100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,26m2
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3137100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
8Lắp đặt bó vỉa KT 100x26x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V151m
9Sản xuất bê tông viên đan rãnh tam giác, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m2
11Tôn móng rãnh tam giác bằng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
12Đệm móng rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,75m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V302cái
H Cửa thu nước
1Sản xuất bê tông tấm lưới chắn rác, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
I Lưới chắn rác
1Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,49m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
L Rãnh xây chính
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,978m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7191100m3
3Đắp cát trả hố móng phía lòng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m3
4Đắp trả móng rãnh phía lòng đường bằng CPĐD loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
5Đắp đất trả hố móng phía ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3792100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7697100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,69m3
9Ván khuôn móng rãnh+ lót mặt rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,9135100m2
10Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m3
11Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,1m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9897tấn
M Hố thăm rãnh dọc
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
3Ván khuôn gỗ móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m2
4Xây hố thăm gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
5Bê tông mũ hố thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
7Trát tường hố thăm, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
8Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
12Thép bản neo hố ga+ thép bao quanh mũ, bao quanh tấm đan hốMô tả kỹ thuật theo chương V1,3566tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
14Làm lớp đá đệm móng bãi đúc cấu kiện, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
15Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
N CÁC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cắt mạch đường BT cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
3Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,108m3
4Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7643100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8228100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,2773100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,73m3
9Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697100m2
10Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
12Ván khuôn gỗ mũ mố, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3589100m2
13Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,48m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
19Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phạm vi ngoài mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m3
20Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Trong phạm vi mặt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
21CPĐD loại 1 làm trả mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m3
22Ống cống D600 đúc sẵn tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Hạ chỉnh ống cống D600 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, thanh toán 1 + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công 6 Nhà thầu có danh sách >=6 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=1 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=4 người; Điện, nước >=1 người- Công nhân có chứng chỉ nghề.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6T Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 7T Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy ủi, công suất 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi 1,5kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm bàn 1.0kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn nhiệt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy đầm đất Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy toàn đạc điện tử Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->