Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226618-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:24:00 đến ngày 2021-12-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,266,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79872E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 5C phường Liễu Giai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai , địa chỉ: Số 26, Phố Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai, địa chỉ: Số 26 Văn Cao - Ba Đình - Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng HTC Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH HALECO


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai , địa chỉ: Số 26, Phố Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai, địa chỉ: Số 26 Văn Cao - Ba Đình - Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu có thể đính kèm bản sao công chứng Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm vào E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Cung cấp toàn bộ hồ sơ pháp lý mà nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai, địa chỉ: Số 26 Văn Cao - Ba Đình - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ba Đình, Số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu Liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND quận Ba Đình, Số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1025tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6,75m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT16,45m
4Tháo dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT20,5176m3
5Cắt khe bê tông để đào đặt ống thoát nước khe 2x16Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,40810m
6Cắt khe bê tông để đào đặt dây điện, khe 1x4Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1210m
7Tháo dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT18,1618m3
8Đục lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT434,0957m2
9Đục lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT86,905m2
10Xúc, đóng bao phế thải gỗ, kính, chạc thải cũ tại công trìnhTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10công
11Bao tải đựng chạcTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2.454,97bao
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT49,0994m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT49,0994m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,491100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,491100m3
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,491100m3
17Cọc tre gia cố chống sạt lởTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,775100m
18Ván ép chống sạt lởTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT46,65m2
19Móng băng cải tạo, đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT98,7121m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT98,7121m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,9871100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,9871100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,9871100m3
24Đầm lại nền bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,5722100m2
25Ván khuôn móng cải tạoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0834100m2
26Bê tông lót cải tạo, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,8183m3
27Ván khuôn móng cải tạoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6615100m2
28Bê tông móng cải tạo, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15,3089m3
29Cốt thép móng cải tạo, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,5593tấn
30Cốt thép móng cải tạo , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2707tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,7606tấn
32Cải tạo tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,7939m3
33Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,7242m3
34Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0589tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0658100m2
36Gia cố nền sụt lún bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2468100m3
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT74lỗ khoan
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤10mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT220lỗ khoan
39Cấy thép bằng Hiti, thép D20Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT18lỗ
40Cấy thép bằng Hiti, thép D20Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT40lỗ
41Cấy thép bằng Hiti, thép D10Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT220lỗ
42Bê tông cột cải tạo, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,6155m3
43Cốt thép cột cải tạo, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0985tấn
44Cốt thép cột cải tạo, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,817tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cải tạoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6573100m2
46Bê tông cải tạo dầm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT12,474m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cải tạo dầmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,1626100m2
48Cốt thép cải tạo dầm,, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2841tấn
49Cốt thép cải tạo dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2885tấn
50Cốt thép cải tạo dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,0311tấn
51Bê tông cải tạo giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6,4312m3
52Ván khuôn gỗ, cải tạo giằngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3558100m2
53Cốt thép cải tạo giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0137tấn
54Cốt thép cải tạo giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,075tấn
55Bê tông cải tạo sàn đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,3281m3
56Ván khuôn gỗ, cải tạo sànTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,0288100m2
57Cốt thép cải tạo sàn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,4715tấn
58Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,841m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cải tạoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1037tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cải tạoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0805100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông lanh tô cải tạoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT12cái
62Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang cải tạo, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,4381m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1396100m2
64Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3832tấn
65Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0741tấn
66Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT108,6086m3
67Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6,9655m3
68Căng lưới chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (Đinh, vít, lưới)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT61,4104m2
69Trát lại tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT742,0485m2
70Trát lại tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT652,251m2
71Trát lại trụ cột, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT84,7524m2
72Trát lại xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT190,82m2
73Trát lại trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT173,725m2
74Trát lại má cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT89,91m
75Trát lại các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,9084m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT53,448m
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1.076,1323m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT821,311m2
79Gia cố nền bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2968100m3
80Rải nilon lớp cách ly giữ nướcTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,6926100m2
81Bê tông cải tạo nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT17,9817m3
82Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT250,974m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,1385m2
84Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 , vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,73m2
85Lát gạch terrazzo sân tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT50m2
86Ốp đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10,5703m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT108,0173m2
88Lưới thép chống co ngót máiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT86,82m2
89Láng vữa xi măng cát vàng tạo dốc về phễu thu và bảo vệ lớp chống thấm, dày trung bình 3cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT86,82m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT42,14m2
91Làm trần bằng tấm trần thạch cao tấm thả 60x60cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT111,3635m2
92Cửa đi mở quay 4 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT17,15m2
93Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4,77n2
94Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,68m2
95Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10,008m2
96Cửa xếp InoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,6m2
97Cửa inox bảo vệTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT14,4m2
98Khoá cửa cầu ngangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
99Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình hộpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,68m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,68m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15,361m2
102Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT18,0648m2
103Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT18,0648m2
104Móng bể nước đào bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
105Bốc xếp đất thải các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
106Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
107Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
108Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0927100m3
109Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0927100m3
110Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0927100m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,009100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,5m3
113Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0566tấn
114Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0177tấn
115Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0915tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0379100m2
117Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,018m3
118Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,8757m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19,35m2
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,394m2
121Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,394m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,2136m2
123Ngâm nước xi măng bể nướcTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,9452m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0627100m2
125Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0529tấn
126Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,846m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0036100m2
128Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,036m3
129Ghi thép + nắp bể nước bằng inox:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
130Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0328100m3
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,05100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,57100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25-40mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,35100m
135Lắp đặt giắc co 34mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
136Lắp đặt giắc co 25mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT46cái
139Lắp đặt măng xông ren trong, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT16cái
140Lắp đặt van chặnn, ĐK32mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
141Lắp đặt van chặn, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
142Van phao cơTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
143Van phao điệnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
144Bơm nước 1HP-500W -H50m - 4m3/hTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
145Cerphin D34 PPRTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bể
147Móng bể phốt đào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
148Bốc xếp đất thải các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
149Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
150Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2736m3
151Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0927100m3
152Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0927100m3
153Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0927100m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0119100m2
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,7496m3
156Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1293tấn
157Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0094tấn
158Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,073tấn
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0472100m2
160Ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0332100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,4766m3
162Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,6928m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT18,836m2
164Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,048m2
165Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,048m2
166Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,356m2
167Đánh màu tường bằng bả xi măngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,048m2
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0338100m2
169Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,09100kg
170Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6328m3
171Lắp tấm đan bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10cái
172Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0464100m3
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,6100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,9100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3100m
177Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT119cái
178Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT12cái
180Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5cái
181Giá đỡ chậu Inox 304 gia công sẵnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cảm ứngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3bộ
183Lắp đặt tiểu nam cảm ứngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
184Lắp đặt xí bệt loại két liềnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
185Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3cái
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
187Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
188Gia công lắp dựng vách, cửa tấm nhựa compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặt)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT17,69m2
189Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12PTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3hộp
190Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT58hộp
191Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A - 2PTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2PTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 32A-25A-16A-10ATheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7cái
194Lắp đặt máng đèn trần thạch cao Led panel 600x600Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT20bộ
195Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
196Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT16bộ
197Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT17bộ
198Lắp đặt đèn pha Led 50WTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
199Móc treo quạt trần bản mã bắt vít vào trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19cái
200Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19cái
201Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11cái
202Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
203Lắp đặt chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19cái
204Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT45cái
205Lắp đặt mặt công tắcTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT18cái
206Lắp đặt ô cắmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT34cái
207Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT8cái
208cắt tường đặt ống ghen dây điện bằng máy cắt 5 lưỡi, chiều sâu vết cắt 5cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT120m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 10mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT120m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT230m
211Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT230m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT420m
213Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT420m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT450m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT450m
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT770m
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT450m
218Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
219Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
220Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT60m
221Kéo rải dây đồng chống sét D10 bằng đồng chôn dưới đấtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT30m
222Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT60m
223Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6cọc
224Móng băng, rộng Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,44m3
225Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0144100m3
226Bật đỡ dây thu sét thép D10Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10cái
227Hộp kiểm traTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
228Sản xuất gỗ PhípTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
229Bu lông M12 x100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT8cái
230Thí nghiệm điện trở chống sétTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1điểm
231Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,4902tấn
232Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,4902tấn
233Lắp dựng giằng thép bu lông D14 M8.8Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0503tấn
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT114,96921m2
235Cải tạo mái bằng chống nóng bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,0905100m2
236Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT20,576m
237Tủ đựng bình cứu hỏa KT65x40x18cm (báo giá quý IV/2020 - STT 2435)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2chiếc
238Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg (báo giá quý IV/2020 - STT 2435)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6chiếc
239Nội quy chữa cháy 35x20cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2chiếc
240Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,5842m3
241Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,2389m3
242Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT8,0392m3
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,408m3
244Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT26,2703m3
245Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT26,2703m3
246Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2627100m3
247Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2627100m3
248Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2627100m3
249Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0247100m2
250Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6667m3
251Cải tạo tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,716m3
252Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,6581m3
253Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1114100m2
254Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6127m3
255Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0521tấn
256Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1051tấn
257Cải tạo tường trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,3276m3
258Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,1728m3
259Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0988100m2
260Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,358m3
261Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0116tấn
262Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0672tấn
263Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT29,0346m2
264Ốp tường trụ, ốp gạch thẻ chân tườngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6,9605m2
265Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT81,04m
266Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT45,342m
267Đắp đấu trang trí đầu cột và hình tròn trang trí (nhân công bậc 6/7)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT8công
268Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT29,0346m2
269Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,5638m2
270Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,5638m2
271Gia công lắp dựng cửa cổng pano thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,048m2
272Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,048m2
273Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT35,44171m2
274Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT128,5m3
275Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT132,5tấn
276Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT82,53m3
277Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT128,5m3
278Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT128,5m3
279Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT82,53m3
280Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT82,53m3
281Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT132,5tấn
282Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT132,5tấn
283Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,0783100m2
284Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Tạm tính thời gian thi công 6 tháng)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,42100m2
B CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,5208m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,5208m3
3Rải thuốc chống mối PMs, định mức 14kg/m3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT49,2912lít
4Vật liệu khác: (=12%)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT12%
5Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4,577công
6Máy đầm 0,3 ca/m3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,0562ca
7Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,428m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,428m3
9Rải thuốc chống mối PMs, định mức 14kg/m3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19,992lít
10Vật liệu khác: (=12%)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT12%
11Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,8564công
12Máy đầm 0,3 ca/m3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,5569ca
13Phun thuốc chống mối Terdomi 25EC, định mức 2kg/m3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT613,4917lít
14Vật liệu khác: (=5%)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5%
15Công xử lý thuốc, 0.1công /m2, thợ bậc 4/7Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT139,43công
16Máy phun hóa chất,định mức 0,05 ca/m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT69,715ca
17Rải thuốc chống mối PMs, định mức 1.5kg/m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT376,461lít
18Vật liệu khác: (=13%)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13%
19Công xử lý thuốc, 0.13công /m2, thợ bậc 4/7Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT32,6266công
20Máy bơm nước 0.75kv,định mức 0,06 ca/m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15,0584ca
C THIẾT BỊ
1Phông hội trường: (Bao gồm cả suốt treo):Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT36,66m2
2Sao vàng + Búa liềm:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Bộ
3Bục tượng Bác + Tượng Bác:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Bộ
4Bục phát biểu:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Bộ
5Biển Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4,07m2
6Ghế đại biểu:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT200cái
7Bàn Hội trườngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10Chiếc
8Tủ sắt:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
9Bảng tin:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
10Bảng nội quy:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
11Cục công suất AV CDI4850Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
12Mixer AV KI600 tích hợp Vang số DSP, lọc xì EQTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
13Bàn Mixer Yamaha MG16UXTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
14Micro cổ ngỗng để bàn MX428 +S428Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
15Micro không dây AV SLX/V3Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Bộ
16Tủ đựng âm ly micro:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
17Loa siêu trầm Soundking STK18SPTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1Chiếc
18Loa karaoke SX112FTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4Chiếc
19Dây loaTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT200m
20Phụ Kiện và công lắp đặtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79872E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động 1 + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật33
6 Cán bộ phụ trách về môi trường 1 + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn thép ≥5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy trộn bê tông 250lít Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Đầm dùi Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn vữa 80lít Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy kinh vĩ Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy phát điện dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->