Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:24:00 đến ngày 2021-12-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,266,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79872E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 5C phường Liễu Giai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu có thể đính kèm bản sao công chứng Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm vào E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Cung cấp toàn bộ hồ sơ pháp lý mà nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai, địa chỉ: Số 26 Văn Cao - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ba Đình, Số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu Liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND quận Ba Đình, Số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 16,45 | m |
| 4 | Tháo dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 20,5176 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông để đào đặt ống thoát nước khe 2x16 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,408 | 10m |
| 6 | Cắt khe bê tông để đào đặt dây điện, khe 1x4 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 12 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 18,1618 | m3 |
| 8 | Đục lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 434,0957 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 86,905 | m2 |
| 10 | Xúc, đóng bao phế thải gỗ, kính, chạc thải cũ tại công trình | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Bao tải đựng chạc | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2.454,97 | bao |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 49,0994 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 49,0994 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 17 | Cọc tre gia cố chống sạt lở | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,775 | 100m |
| 18 | Ván ép chống sạt lở | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 46,65 | m2 |
| 19 | Móng băng cải tạo, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 98,7121 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 98,7121 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,9871 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,9871 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,9871 | 100m3 |
| 24 | Đầm lại nền bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,5722 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cải tạo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót cải tạo, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,8183 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cải tạo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6615 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng cải tạo, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15,3089 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng cải tạo, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng cải tạo , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,7606 | tấn |
| 32 | Cải tạo tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,7939 | m3 |
| 33 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,7242 | m3 |
| 34 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 36 | Gia cố nền sụt lún bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 74 | lỗ khoan |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤10mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 220 | lỗ khoan |
| 39 | Cấy thép bằng Hiti, thép D20 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 18 | lỗ |
| 40 | Cấy thép bằng Hiti, thép D20 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 40 | lỗ |
| 41 | Cấy thép bằng Hiti, thép D10 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 220 | lỗ |
| 42 | Bê tông cột cải tạo, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,6155 | m3 |
| 43 | Cốt thép cột cải tạo, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột cải tạo, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cải tạo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6573 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cải tạo dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 12,474 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cải tạo dầm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,1626 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cải tạo dầm,, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 49 | Cốt thép cải tạo dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 50 | Cốt thép cải tạo dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,0311 | tấn |
| 51 | Bê tông cải tạo giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6,4312 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, cải tạo giằng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3558 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cải tạo giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 54 | Cốt thép cải tạo giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 55 | Bê tông cải tạo sàn đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,3281 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, cải tạo sàn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,0288 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép cải tạo sàn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,4715 | tấn |
| 58 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cải tạo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cải tạo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông lanh tô cải tạo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang cải tạo, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,4381 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1396 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3832 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 66 | Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 108,6086 | m3 |
| 67 | Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6,9655 | m3 |
| 68 | Căng lưới chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (Đinh, vít, lưới) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 61,4104 | m2 |
| 69 | Trát lại tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 742,0485 | m2 |
| 70 | Trát lại tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 652,251 | m2 |
| 71 | Trát lại trụ cột, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 84,7524 | m2 |
| 72 | Trát lại xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 190,82 | m2 |
| 73 | Trát lại trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 173,725 | m2 |
| 74 | Trát lại má cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 89,91 | m |
| 75 | Trát lại các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,9084 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 53,448 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1.076,1323 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 821,311 | m2 |
| 79 | Gia cố nền bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2968 | 100m3 |
| 80 | Rải nilon lớp cách ly giữ nước | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,6926 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cải tạo nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 17,9817 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 250,974 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,1385 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 85 | Lát gạch terrazzo sân tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 50 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10,5703 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 108,0173 | m2 |
| 88 | Lưới thép chống co ngót mái | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 86,82 | m2 |
| 89 | Láng vữa xi măng cát vàng tạo dốc về phễu thu và bảo vệ lớp chống thấm, dày trung bình 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 86,82 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 42,14 | m2 |
| 91 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao tấm thả 60x60cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 111,3635 | m2 |
| 92 | Cửa đi mở quay 4 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 17,15 | m2 |
| 93 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4,77 | n2 |
| 94 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10,008 | m2 |
| 96 | Cửa xếp Inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 97 | Cửa inox bảo vệ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 98 | Khoá cửa cầu ngang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình hộp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15,36 | 1m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 18,0648 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 18,0648 | m2 |
| 104 | Móng bể nước đào bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 105 | Bốc xếp đất thải các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 113 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 114 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 115 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 118 | Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,8757 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19,35 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,394 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,394 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,2136 | m2 |
| 123 | Ngâm nước xi măng bể nước | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,9452 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 126 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 129 | Ghi thép + nắp bể nước bằng inox: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25-40mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 135 | Lắp đặt giắc co 34mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt giắc co 25mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng xông ren trong, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt van chặnn, ĐK32mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van chặn, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Van phao điện | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Bơm nước 1HP-500W -H50m - 4m3/h | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Cerphin D34 PPR | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Móng bể phốt đào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 148 | Bốc xếp đất thải các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 150 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2736 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,7496 | m3 |
| 156 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 157 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 158 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,4766 | m3 |
| 162 | Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 18,836 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,048 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,048 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,356 | m2 |
| 167 | Đánh màu tường bằng bả xi măng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,048 | m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100kg |
| 170 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6328 | m3 |
| 171 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 119 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Giá đỡ chậu Inox 304 gia công sẵn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cảm ứng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt loại két liền | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Gia công lắp dựng vách, cửa tấm nhựa compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặt) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 17,69 | m2 |
| 189 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12P | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 190 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 58 | hộp |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A - 2P | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2P | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-25A-16A-10A | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao Led panel 600x600 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn pha Led 50W | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 199 | Móc treo quạt trần bản mã bắt vít vào trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 205 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt ô cắm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 207 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | cắt tường đặt ống ghen dây điện bằng máy cắt 5 lưỡi, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 10mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 230 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 230 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 770 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 218 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 221 | Kéo rải dây đồng chống sét D10 bằng đồng chôn dưới đất | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 224 | Móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 226 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Sản xuất gỗ Phíp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Bu lông M12 x100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Thí nghiệm điện trở chống sét | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | điểm |
| 231 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,4902 | tấn |
| 232 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,4902 | tấn |
| 233 | Lắp dựng giằng thép bu lông D14 M8.8 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 114,9692 | 1m2 |
| 235 | Cải tạo mái bằng chống nóng bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,0905 | 100m2 |
| 236 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 20,576 | m |
| 237 | Tủ đựng bình cứu hỏa KT65x40x18cm (báo giá quý IV/2020 - STT 2435) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | chiếc |
| 238 | Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg (báo giá quý IV/2020 - STT 2435) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6 | chiếc |
| 239 | Nội quy chữa cháy 35x20cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | chiếc |
| 240 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,5842 | m3 |
| 241 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,2389 | m3 |
| 242 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 8,0392 | m3 |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,408 | m3 |
| 244 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 26,2703 | m3 |
| 245 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 26,2703 | m3 |
| 246 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 249 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| 251 | Cải tạo tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 252 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,6581 | m3 |
| 253 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 254 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6127 | m3 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 257 | Cải tạo tường trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,3276 | m3 |
| 258 | Cải tạo tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,1728 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 260 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,358 | m3 |
| 261 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 262 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 263 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 29,0346 | m2 |
| 264 | Ốp tường trụ, ốp gạch thẻ chân tường | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6,9605 | m2 |
| 265 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 81,04 | m |
| 266 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 45,342 | m |
| 267 | Đắp đấu trang trí đầu cột và hình tròn trang trí (nhân công bậc 6/7) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 8 | công |
| 268 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 29,0346 | m2 |
| 269 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,5638 | m2 |
| 270 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,5638 | m2 |
| 271 | Gia công lắp dựng cửa cổng pano thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,048 | m2 |
| 272 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,048 | m2 |
| 273 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 35,4417 | 1m2 |
| 274 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 128,5 | m3 |
| 275 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 132,5 | tấn |
| 276 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 82,53 | m3 |
| 277 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 128,5 | m3 |
| 278 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 100m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 128,5 | m3 |
| 279 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 82,53 | m3 |
| 280 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 82,53 | m3 |
| 281 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 132,5 | tấn |
| 282 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 100m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 132,5 | tấn |
| 283 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,0783 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Tạm tính thời gian thi công 6 tháng) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,5208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,5208 | m3 |
| 3 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 14kg/m3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 49,2912 | lít |
| 4 | Vật liệu khác: (=12%) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 12 | % |
| 5 | Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4,577 | công |
| 6 | Máy đầm 0,3 ca/m3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,0562 | ca |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 9 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 14kg/m3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19,992 | lít |
| 10 | Vật liệu khác: (=12%) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 12 | % |
| 11 | Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,8564 | công |
| 12 | Máy đầm 0,3 ca/m3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,5569 | ca |
| 13 | Phun thuốc chống mối Terdomi 25EC, định mức 2kg/m3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 613,4917 | lít |
| 14 | Vật liệu khác: (=5%) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | % |
| 15 | Công xử lý thuốc, 0.1công /m2, thợ bậc 4/7 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 139,43 | công |
| 16 | Máy phun hóa chất,định mức 0,05 ca/m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 69,715 | ca |
| 17 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 1.5kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 376,461 | lít |
| 18 | Vật liệu khác: (=13%) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13 | % |
| 19 | Công xử lý thuốc, 0.13công /m2, thợ bậc 4/7 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 32,6266 | công |
| 20 | Máy bơm nước 0.75kv,định mức 0,06 ca/m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15,0584 | ca |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông hội trường: (Bao gồm cả suốt treo): | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 2 | Sao vàng + Búa liềm: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bục tượng Bác + Tượng Bác: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bục phát biểu: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biển Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 6 | Ghế đại biểu: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 200 | cái |
| 7 | Bàn Hội trường | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 8 | Tủ sắt: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bảng tin: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bảng nội quy: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Cục công suất AV CDI4850 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Mixer AV KI600 tích hợp Vang số DSP, lọc xì EQ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn Mixer Yamaha MG16UX | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Micro cổ ngỗng để bàn MX428 +S428 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro không dây AV SLX/V3 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ đựng âm ly micro: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Loa siêu trầm Soundking STK18SP | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Loa karaoke SX112F | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 19 | Dây loa | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Phụ Kiện và công lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79872E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động | 1 | + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi