Gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí dây dựng và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231841-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan
Tên gói thầu Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí dây dựng và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211222723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ; Vốn ngân sách huyện Văn Quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:34:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 01 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tính bánh thép > 8.5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 2 bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung chân cừu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung > 24T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị đun+tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe phun tưới nhựa > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san > 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi > 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diesel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng bao gồm cả chi phí dây dựng và chi phí đảm bảo ATGT
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km0 - Km8 +200 ĐH.59B (Bản Giềng - Đèo Cướm), huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn bảo trì đường bộ; Vốn ngân sách huyện Văn Quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan , địa chỉ: Đức Tâm 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng và Thương Mại Song Gia, Địa chỉ: đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Lạng Sơn, địa chỉ: Số 12, đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm I, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan , địa chỉ: Đức Tâm 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (Đăng kiểm còn hiệu lực và đăng ký). - Các tài liệu khác có liên quan. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan, Địa chỉ: Phố Đức Tâm I, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt243,89m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt87,25m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt107,23m3
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt8.250,13m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,1kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt8.250,13m2
6Làm lớp bù vật liệu (trên mặt đường cũ lồi lõm) bằng CPDD loại II, (không lu)Chương V và bản vẽ TK được duyệt160,86m3
7Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh, dày TB 20cm, 4% xi măng, rải bằng thủ côngChương V và bản vẽ TK được duyệt1.565,464m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và bản vẽ TK được duyệt42,32m3
9Đào lớp kết cấu mặt đường hư hỏng (đá dăm láng nhựa dày TB 30cm)Chương V và bản vẽ TK được duyệt354,2m3
10Đào đất nền đường hư hỏng - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt524,74m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt524,74m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và bản vẽ TK được duyệt131,186m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V và bản vẽ TK được duyệt262,372m3
14Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt514,1m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt1.136,4m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt92,5m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt92,5m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmChương V và bản vẽ TK được duyệt1.032,1m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt1.032,1m2
20Đào nền đường - Cấp đất IVChương V và bản vẽ TK được duyệt67,116m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt157,92m3
22Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V và bản vẽ TK được duyệt118,44m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V và bản vẽ TK được duyệt394,8m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V và bản vẽ TK được duyệt394,8m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt394,8m2
26Xây tường cánh, đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,54m3
27Nạo vét cống cũChương V và bản vẽ TK được duyệt20,6m3
28Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,58m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,2m3
30Bê tông thân, đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,31m3
31Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,83m3
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,22m3
33Gia công, lắp đặt cốt thépChương V và bản vẽ TK được duyệt32,51kg
34Ván khuôn gỗ - nhóm V dày 3cmChương V và bản vẽ TK được duyệt10m2
35Phá dỡ cống cũChương V và bản vẽ TK được duyệt1m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tổng chân cột hàng rào (30x30x15)cm -BTXM - M200, đá 1x2, độ sụt 2x4cm-Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,41m3
2Ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt5,58m2
3Cọc hàng rào - Ống nhựa PVC, d=6cmChương V và bản vẽ TK được duyệt35,65m
4Dây liên kết hàng rào - Dây PVC 2 hàng song songChương V và bản vẽ TK được duyệt120m
5Sơn cọc tre - Sơn đỏ trắng 3 lớpChương V và bản vẽ TK được duyệt6,72m2
6Biển số W.227 "Công trường"Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Biển số W.245a "Đi chậm"Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Biển số W.203b "Đường bị thu hẹp về phía trái"Chương V và bản vẽ TK được duyệt1cái
9Biển số W.203b "Đường bị thu hẹp về phía phải"Chương V và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Biển số I.441b "Báo hiệu phía trước có công trường đang thi công"Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Biển số I.440 "Đường đang thi công"Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
12Đèn cảnh báo HP98Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Nhân công đảm bảo giao thôngChương V và bản vẽ TK được duyệt60công
14Lắp đặt Barie bằng sắtChương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 01 công trình trong đó có các hạng mục láng nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ để làm lớp móng đường và đảm bảo giao thông (phải có xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc Có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy đào bánh lốp Có đăng ký, đăng kiểm1
3 Máy lu tính bánh thép > 8.5T Có đăng ký, đăng kiểm1
4 Máy lu tĩnh bánh lốp Có đăng ký, đăng kiểm1
5 Máy lu rung 2 bánh thép > 10T Có đăng ký, đăng kiểm1
6 Máy lu rung chân cừu Có đăng ký, đăng kiểm1
7 Máy lu rung > 24T Có đăng ký, đăng kiểm2
8 Thiết bị đun+tưới nhựa Có hóa đơn mua bán máy1
9 Xe phun tưới nhựa > 5m3 Có đăng ký, đăng kiểm1
10 Ô tô tưới nước Có đăng ký, đăng kiểm1
11 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm2
12 Máy san > 110 cv Có đăng ký, đăng kiểm1
13 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán máy2
14 Máy ủi > 110 cv Có đăng ký, đăng kiểm1
15 Máy trộn bê tông 250 lít Có đăng ký, đăng kiểm1
16 Máy nén khí diesel 600m3/h Có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->