Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:34:00 đến ngày 2021-12-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,969,518 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥830 triệu đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥830 triệu đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 15 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT kèm chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Chợ vật liệu xây dựng Quận 5 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ AB | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,732 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,732 | 100m2 |
| 4 | SXLD trần tôn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 841,8985 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 841,8985 | m2 |
| 7 | Vận chuyển mái tole ra bải tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 541,21 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2145 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50,24 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2145 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1035 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,64 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,33 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính hệ 700, kính trắng mờ 5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện B2- tủ điện 9 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 40A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Đế âm cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 10 | Chi phí tháo dở hệ thống cơ điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| E | Hệ Thống cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m |
| 9 | Co ren trong D21x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | cái |
| 10 | Tê đều uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 11 | Tê giảm uPVC D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | cái |
| 12 | Nối giảm uPVC D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 13 | Co 90o uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 14 | Nút bít ren D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | cái |
| F | Hê Thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Thông tắc sàn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Co 90o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Co 90o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Co 90o uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lơi 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lơi 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lơi 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Y đều uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Y giảm uPVC D114/D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Y đều uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Y giảm uPVC D90/D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Nối giảm uPVC D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Nắp bích uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Nắp bích uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Nắp bích uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Nắp bích uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| G | KHỐI NHÀ DC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9808 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 174,3 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9763 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 929,6475 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 929,6475 | m2 |
| 6 | Vận chuyển mái tole ra bải tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 667,37 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi