Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:27:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,937,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Hải Âu, huyện Đức Linh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,371 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,892 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 25,377 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,912 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 64,279 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,111 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,302 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,889 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,613 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,65 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,117 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,318 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,33 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,571 | 100m2 | |
| 16 | Đất cấp 2 đắp nền | 0,362 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 43,989 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,332 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,16 | m2 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,179 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,414 | m3 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 23 | Ốp đá da | 15,7 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,404 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,404 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,404 | m2 | |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 19,8 | m | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,065 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,692 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,284 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,453 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,385 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,508 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,305 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 20,069 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,924 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,49 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,848 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,056 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,759 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 46,179 | m3 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 62,434 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,979 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,362 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,551 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,328 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,31 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,653 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,759 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,077 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,406 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,284 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,017 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,227 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 13,874 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,702 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,562 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 55,213 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 76,365 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,907 | m3 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 193,656 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 475,873 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 989,555 | m2 | |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 165,25 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,665 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 127,665 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 136,62 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 395,008 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.310,663 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 149,64 | m | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 642,605 | m2 | |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch ceramic 120x600mm | 9,648 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 30,68 | m2 | |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 13,182 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 806,05 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 77,12 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.849,443 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.609,034 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.427,339 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.031,138 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 241,05 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,442 | m2 | |
| 89 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly | 136,29 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly | 104,76 | m2 | |
| 91 | Cửa khung nhôm màu trắng sữa lưới chắn côn trùng hệ 700 | 16,442 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,72 | m2 | |
| 93 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính trong day 4.8 ly | 6,72 | m2 | |
| 94 | Tay vịn inox lan can, cầu thang inox D60x1,6mm | 26,4 | m | |
| 95 | Tay vịn inox lan can, cầu thang inox D32x1,4mm | 1,4 | m | |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | 2,64 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng khung lam trang trí thép | 2,8 | m2 | |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,584 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 107,16 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,184 | m2 | |
| 101 | Khung nhôm lam ri khu vệ sinh | 2,88 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng khung nhôm lam ri vệ sinh | 2,88 | m2 | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 2,158 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,158 | tấn | |
| 105 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4zem | 4,669 | 100m2 | |
| 106 | Trần tole lạnh dày 2,7zem khung nhôm | 76,45 | m2 | |
| 107 | Cầu Inox chắn rác | 20 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | 1,52 | 100m | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 23 | cái | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,389 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,147 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,96 | m3 | |
| 113 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,64 | m3 | |
| 114 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,126 | m3 | |
| 115 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 5,52 | m2 | |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,24 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 41,6 | m2 | |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,6 | m2 | |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,782 | m3 | |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,087 | tấn | |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,002 | 100m3 | |
| 124 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,299 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,045 | 100m3 | |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,408 | m3 | |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,236 | tấn | |
| 130 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,828 | m3 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,497 | tấn | |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,778 | 100m2 | |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,63 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 42,488 | m2 | |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,488 | m2 | |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,26 | m3 | |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,086 | tấn | |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,2 | m3 | |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,102 | 100m3 | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,511 | 100m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D34 | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D34mm | 2 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 3 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 1 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=34x27 | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Nối ren ngoài đồng D34mm | 1 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt van phao cầu D34 | 1 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,65 | 100m | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | 0,71 | 100m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,08 | 100m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | 1,46 | 100m | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,98 | 100m | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,78 | 100m | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D114 | 9 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 6 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=114 | 13 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt tê 90o nhựa D90x42 | 3 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D114x42 | 3 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 18 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 8 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm | 14 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt tê 90o nhựa D90x34 | 28 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D60 | 20 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 20 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60mm | 10 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D42 | 7 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=42 | 7 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 38 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm | 38 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 36 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27 | 36 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27x21mm | 36 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ren D27/21 | 36 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt thông tắc D114 | 4 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt thông tắc D90 | 4 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 2 | bộ | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 20 | bộ | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt | 22 | bộ | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi | 19 | bộ | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa inox 2 ngăn | 2 | bộ | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 19 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen | 9 | bộ | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D42 | 3 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D34 | 1 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D49 | 4 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng | 6 | cái | |
| 195 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,238 | m3 | |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,102 | 100m3 | |
| 197 | Lát gạch thẻ | 7,56 | m2 | |
| 198 | Ống nhựa cứng D60 | 42 | m | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 10 | m | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | 90 | m | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 1x1.2m | 33 | bộ | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 2x1,2m | 29 | bộ | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 18Wx220V | 24 | bộ | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 14Wx220V | 5 | bộ | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80Wx220V | 30 | cái | |
| 206 | Dimmer điều khiển quạt trần | 30 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | 102 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt công tắc âm 1 chiều 10A | 80 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A | 12 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | 4 | cái | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A | 5 | cái | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A | 2 | cái | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 125A | 1 | cái | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt công tắc mặt 2,3,4 | 62 | hộp | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 12 | hộp | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D20 | 114 | hộp | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt hộp vuông 150x150x50 | 25 | hộp | |
| 218 | Tủ điện 4 module 200x120x58 | 1 | hộp | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 550 | m | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | 1.200 | m | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 4.0mm2 | 210 | m | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 6.0mm2 | 280 | m | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 10.0mm2 | 340 | m | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 16.0mm2 | 15 | m | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | 600 | m | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | 250 | m | |
| 227 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 228 | Kéo rải dây tiếp đất cáp chuyên dùng 50mm2 | 2 | m | |
| 229 | Ốc xiếc cáp băng đồng 150mm2 | 1 | cái | |
| 230 | Thang nâng 150kg + Biến tầng 1 pha-3pha | 1 | bộ | |
| 231 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,149 | 100m3 | |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,149 | 100m3 | |
| 233 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 234 | Kéo rải dây tiếp đất cáp chuyên dùng 50mm2 | 30 | m | |
| 235 | Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 236 | Ốc xiếc cáp băng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 237 | Trụ đỡ cầu thu sét | 1 | cái | |
| 238 | Phụ gia Muối dẫn điện | 10 | kg | |
| 239 | Dây cáp thép D3mm | 40 | m | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D27 luồn dây dẫn sét | 20 | m | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rbv =107m | 1 | cái | |
| 243 | Trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | trung tâm | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang học (thường) | 2,5 | 10 đầu | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt (thường) | 1,8 | 5 đèn | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng cuối kênh | 2 | bộ | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt bộ nút ấn, chuông báo cháy | 0,4 | 5 nút | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 1mm2 | 220 | m | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chỉ thị phòng 0.75mm2 | 110 | m | |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy chỉ thị phòng | 2,8 | 5 đèn | |
| 251 | Bộ bình chữa cháy MT3, MZF4 | 7 | bình | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 6,6 | m3 | |
| 255 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,155 | m3 | |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,042 | tấn | |
| 257 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,376 | m3 | |
| 258 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 259 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 260 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 261 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 262 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 263 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,039 | 100m3 | |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 265 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 266 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,236 | m3 | |
| 267 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,195 | 100m2 | |
| 268 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,075 | 100m3 | |
| 269 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,359 | m3 | |
| 270 | Bu long M16, L =700 | 16 | cái | |
| 271 | Bu long M20 | 32 | cái | |
| 272 | Gia công cầu thang sắt | 2,002 | tấn | |
| 273 | Lắp dựng cầu thang sắt | 2,002 | tấn | |
| 274 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,918 | m2 | |
| 275 | Lắp dựng lan can sắt | 23,67 | m2 | |
| 276 | Gia công lan can | 0,105 | tấn | |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,52 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,288 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,366 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 1,171 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,272 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,92 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,266 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,159 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng thủ công | 6,773 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 2,871 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,984 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,691 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,52 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 21,698 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 81,456 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,176 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 | 69,3 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4.8 ly không chia ô vuông | 9 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | 33,495 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,674 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,176 | m2 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,184 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,184 | tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4 zem | 0,426 | 100m2 | |
| 30 | Trần nổi thạch cao chống ẩm | 32,775 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,365 | m2 | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,42 | 100m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | 0,26 | 100m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,36 | 100m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D114 | 3 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 3 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 3 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D27mm | 5 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D90mm | 4 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D34 | 3 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D27 | 4 | cái | |
| 43 | Van đồng 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 44 | Vòi đồng D27 | 6 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước trẻ em | 18 | bộ | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi | 12 | bộ | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,297 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,099 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 1,428 | m3 | |
| 52 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 54 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 6 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,56 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 30,56 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,56 | m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,643 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,066 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 62 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED ốp trần 32W | 6 | bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt công tắc âm 1 chiều | 6 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt công tắc mặt 2 | 3 | hộp | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 15A | 3 | cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 30 | m | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | 30 | m | |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,533 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 33,16 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 14,269 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,417 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,396 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,12 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,61 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,546 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,492 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,823 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,187 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,557 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,347 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,597 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,066 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,404 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,994 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,401 | 100m2 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,364 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,41 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 125,25 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 138,81 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 460,258 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 682,558 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,042 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | 22,253 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,819 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | 132,766 | m2 | |
| 29 | Bánh xe sắt | 12 | cái | |
| 30 | Bộ chữ tên trường bằng thép+sơn hoàn thiện | 1 | bộ | |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 48,1 | m3 | |
| 2 | Lát gạch terrazzo VM 75 | 481 | m2 | |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 2,136 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,406 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,041 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,179 | 100m2 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,322 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,842 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,145 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,145 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,045 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,045 | tấn | |
| 15 | Gia công giằng mái thép | 0,139 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,139 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,14 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,14 | tấn | |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.4 ly | 0,603 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,689 | m2 | |
| F | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HPDE D114/42mm | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối 2 đầu răng STK D42 | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van cửa đồng D42 | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài HPDE D42 | 3 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính ống 42mm | 2 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối đều HPDE D42 | 2 | cái | |
| 7 | Ống chống hộp van PVC D168mm | 0,008 | 100m | |
| 8 | Nắp gang hộp van D168 | 1 | cái | |
| 9 | Nối giảm HDPE D42/25 | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | 0,015 | 100m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van góc 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van góc 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt T ren trong STK D27 | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D27 | 0,004 | 100m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co STK D27 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống STK D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đăt Manchon ren ngoài PVC D27 | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,01 | 100m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp hộp thủy kế | 1 | hộp | |
| 22 | Bê tông hộp van khóa | 0,05 | m3 | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,48 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,448 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - dung tích (80 đến 150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy tời điện | . | 1 |
| 11 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi