Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232125-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211231653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:27:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,937,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Hải Âu, huyện Đức Linh
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DDA; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,371100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,892m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4025,377m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB409m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,912100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4064,279m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,111tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,302tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,889100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,613m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,65100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,117m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,318tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,33tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,571100m2
16Đất cấp 2 đắp nền0,362100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 43,989m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,332m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4056,16m2
20Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,179m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,414m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4017,28m2
23Ốp đá da15,7m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,404m2
25Bả bằng bột bả vào tường10,404m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,404m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4019,8m
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,065m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4010,692m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,284tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,453tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,385tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,508tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,305100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 20,069m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,924m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,49tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,848tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,614tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,056tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng4,759100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4046,179m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4062,434m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,979tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái11,362100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,551m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,19tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,328tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,156tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,31tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,653100m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,759m3
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,077tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,406tấn
55Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,284100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,017m3
57Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,227m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 13,874m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,702m3
60Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,562m3
61Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4055,213m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,024m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 76,365m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,907m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40193,656m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40475,873m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40989,555m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40165,25m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40127,665m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng127,665m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40136,62m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,8m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40395,008m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,8m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.310,663m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40149,64m
77Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40642,605m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch ceramic 120x600mm9,648m2
79Lát đá bậc cầu thang, PCB4030,68m2
80Lát đá mặt bệ các loại, PCB4013,182m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40806,05m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4077,12m2
83Bả bằng bột bả vào tường1.849,443m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.609,034m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.427,339m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.031,138m2
87Lắp dựng cửa khung nhôm241,05m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,442m2
89Cửa đi nhôm kính hệ 700 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly136,29m2
90Cửa sổ nhôm kính hệ 700 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly104,76m2
91Cửa khung nhôm màu trắng sữa lưới chắn côn trùng hệ 70016,442m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền6,72m2
93Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính trong day 4.8 ly6,72m2
94Tay vịn inox lan can, cầu thang inox D60x1,6mm26,4m
95Tay vịn inox lan can, cầu thang inox D32x1,4mm1,4m
96Lắp dựng lan can inox2,64m2
97Lắp dựng khung lam trang trí thép2,8m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắt0,584tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửa107,16m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,184m2
101Khung nhôm lam ri khu vệ sinh2,88m2
102Lắp dựng khung nhôm lam ri vệ sinh2,88m2
103Gia công xà gồ thép2,158tấn
104Lắp dựng xà gồ thép2,158tấn
105Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4zem4,669100m2
106Trần tole lạnh dày 2,7zem khung nhôm76,45m2
107Cầu Inox chắn rác20cái
108Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm1,52100m
109Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D9023cái
110Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,389100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,147100m3
112Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,96m3
113Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,64m3
114Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,126m3
115Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB405,52m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,24m2
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4041,6m2
118Quét nước xi măng 2 nước41,6m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,782m3
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,087tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,024100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
123Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,002100m3
124Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,299100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,045100m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,408m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,512m3
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,017100m2
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,236tấn
130Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,828m3
131Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,497tấn
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,778100m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,63m2
134Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4042,488m2
135Quét nước xi măng 2 nước42,488m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,26m3
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,086tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,026100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,2m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,102100m3
142Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,511100m
143Cung cấp và lắp đặt van đồng D342cái
144Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D34mm2cái
145Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x273cái
146Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D341cái
147Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm2cái
148Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=34x272cái
149Cung cấp và lắp đặt Nối ren ngoài đồng D34mm1cái
150Cung cấp và lắp đặt van phao cầu D341cái
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,65100m
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm0,71100m
153Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,08100m
154Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm1,46100m
155Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,98100m
156Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,78100m
157Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D1149cái
158Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D1146cái
159Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=11413cái
160Cung cấp và lắp đặt tê 90o nhựa D90x423cái
161Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D114x423cái
162Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D9018cái
163Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D908cái
164Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm14cái
165Cung cấp và lắp đặt tê 90o nhựa D90x3428cái
166Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D6020cái
167Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D6020cái
168Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60mm10cái
169Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D427cái
170Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=427cái
171Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D3438cái
172Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm38cái
173Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D2736cái
174Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D2736cái
175Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27x21mm36cái
176Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ren D27/2136cái
177Cung cấp và lắp đặt thông tắc D1144cái
178Cung cấp và lắp đặt thông tắc D904cái
179Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt người lớn2bộ
180Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt trẻ em20bộ
181Cung cấp và lắp đặt vòi xịt22bộ
182Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
183Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi19bộ
184Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa inox 2 ngăn2bộ
185Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm14cái
186Cung cấp và lắp đặt gương soi19cái
187Cung cấp và lắp đặt kệ kính19cái
188Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
189Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen9bộ
190Cung cấp và lắp đặt van phao điện1cái
191Cung cấp và lắp đặt van nhựa D423cái
192Cung cấp và lắp đặt van nhựa D341cái
193Cung cấp và lắp đặt van nhựa D494cái
194Cung cấp và lắp đặt vòi đồng6cái
195Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,238m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,102100m3
197Lát gạch thẻ7,56m2
198Ống nhựa cứng D6042m
199Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/2510m
200Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x35mm290m
201Cung cấp và lắp đặt đèn Led 1x1.2m33bộ
202Cung cấp và lắp đặt đèn led 2x1,2m29bộ
203Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 18Wx220V24bộ
204Cung cấp và lắp đặt đèn Led 14Wx220V5bộ
205Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80Wx220V30cái
206Dimmer điều khiển quạt trần30cái
207Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V102cái
208Cung cấp và lắp đặt công tắc âm 1 chiều 10A80cái
209Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A12cái
210Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A4cái
211Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A5cái
212Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 63A2cái
213Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 125A1cái
214Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt công tắc mặt 2,3,462hộp
215Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ12hộp
216Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D20114hộp
217Cung cấp và lắp đặt hộp vuông 150x150x5025hộp
218Tủ điện 4 module 200x120x581hộp
219Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2550m
220Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm21.200m
221Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 4.0mm2210m
222Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 6.0mm2280m
223Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 10.0mm2340m
224Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 16.0mm215m
225Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm600m
226Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm250m
227Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
228Kéo rải dây tiếp đất cáp chuyên dùng 50mm22m
229Ốc xiếc cáp băng đồng 150mm21cái
230Thang nâng 150kg + Biến tầng 1 pha-3pha1bộ
231Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,149100m3
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,149100m3
233Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
234Kéo rải dây tiếp đất cáp chuyên dùng 50mm230m
235Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm220m
236Ốc xiếc cáp băng đồng 150mm210cái
237Trụ đỡ cầu thu sét1cái
238Phụ gia Muối dẫn điện10kg
239Dây cáp thép D3mm40m
240Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D27 luồn dây dẫn sét20m
241Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
242Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rbv =107m1cái
243Trung tâm báo cháy 4 zone1trung tâm
244Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang học (thường)2,510 đầu
245Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt (thường)1,85 đèn
246Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng cuối kênh2bộ
247Cung cấp và lắp đặt bộ nút ấn, chuông báo cháy0,45 nút
248Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 1mm2220m
249Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chỉ thị phòng 0.75mm2110m
250Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy chỉ thị phòng2,85 đèn
251Bộ bình chữa cháy MT3, MZF47bình
252Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố1,25 đèn
253Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm15 đèn
254Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II6,6m3
255Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,155m3
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,042tấn
257Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,376m3
258Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,028100m2
259Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,003tấn
260Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
261Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,324m3
262Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,038100m2
263Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,039100m3
264Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,046tấn
265Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
266Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,236m3
267Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,195100m2
268Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,075100m3
269Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,359m3
270Bu long M16, L =70016cái
271Bu long M2032cái
272Gia công cầu thang sắt2,002tấn
273Lắp dựng cầu thang sắt2,002tấn
274Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,918m2
275Lắp dựng lan can sắt23,67m2
276Gia công lan can0,105tấn
B SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,24m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,52m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,288m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,366m3
5Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB401,171m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB406,272m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,92m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,266m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,159tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,184100m2
12Đắp đất cấp 2 công trình bằng thủ công6,773m3
13Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB402,871m3
14Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,768m3
15Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,984m3
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,691m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,52m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4021,698m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4081,456m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,176m2
21Công tác ốp gạch ceramic 300x60069,3m2
22Sản xuất cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4.8 ly không chia ô vuông9m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x30033,495m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,674m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,176m2
27Gia công xà gồ thép0,184tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,184tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4 zem0,426100m2
30Trần nổi thạch cao chống ẩm32,775m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,365m2
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,42100m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm0,26100m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,36100m
35Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D1143cái
36Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D903cái
37Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D1143cái
38Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D904cái
39Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D27mm5cái
40Cung cấp và lắp đặt T nhựa D90mm4cái
41Cung cấp và lắp đặt van nhựa D343cái
42Cung cấp và lắp đặt van nhựa D274cái
43Van đồng 1 chiều D342cái
44Vòi đồng D276cái
45Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước trẻ em18bộ
46Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi12bộ
47Cung cấp và lắp đặt hộp đựng18cái
48Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm3cái
49Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,297100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,099100m3
51Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB401,428m3
52Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8m3
53Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,256m3
54Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB406m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,56m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4030,56m2
57Quét nước xi măng 2 nước30,56m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,643m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,066tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,022100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
62Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
63Cung cấp và lắp đặt đèn LED ốp trần 32W6bộ
64Cung cấp và lắp đặt công tắc âm 1 chiều6cái
65Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt công tắc mặt 23hộp
66Cung cấp và lắp đặt cầu chì 15A3cái
67Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm30m
68Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm230m
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,533100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II33,16m3
3Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB4014,269m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,417m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,396100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,12m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,61tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,546tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,492100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,823m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,187tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,557tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,347100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,597100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,066m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,404tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,994tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,401100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,364m3
20Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,41m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40125,25m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40138,81m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40460,258m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ682,558m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt2,042tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt22,253m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ186,819m2
28Lắp dựng khung sắt hàng rào132,766m2
29Bánh xe sắt12cái
30Bộ chữ tên trường bằng thép+sơn hoàn thiện1bộ
D SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB4048,1m3
2Lát gạch terrazzo VM 75481m2
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,36m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,6m3
3Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB402,136m3
4Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB404,406m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,4m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,792m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,041tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,179100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,322m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,842m3
11Gia công cột bằng thép hình0,145tấn
12Lắp cột thép các loại0,145tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,045tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,045tấn
15Gia công giằng mái thép0,139tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lông0,139tấn
17Gia công xà gồ thép0,14tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,14tấn
19Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.4 ly0,603100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,689m2
F CẤP NƯỚC SẠCH
1Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HPDE D114/42mm1cái
2Cung cấp và lắp đặt khâu nối 2 đầu răng STK D421cái
3Cung cấp và lắp đặt van cửa đồng D422cái
4Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài HPDE D423cái
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính ống 42mm2100m
6Cung cấp và lắp đặt nối đều HPDE D422cái
7Ống chống hộp van PVC D168mm0,008100m
8Nắp gang hộp van D1681cái
9Nối giảm HDPE D42/251cái
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm0,015100m
11Cung cấp và lắp đặt van góc 1 chiều D251cái
12Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm1cái
13Cung cấp và lắp đặt van góc 2 chiều D251cái
14Cung cấp và lắp đặt T ren trong STK D271cái
15Cung cấp và lắp đặt ống STK D270,004100m
16Cung cấp và lắp đặt co STK D271cái
17Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống STK D271cái
18Lắp đăt Manchon ren ngoài PVC D271cái
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,01100m
20Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D271cái
21Lắp hộp thủy kế1hộp
22Bê tông hộp van khóa0,05m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,48100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,448100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,02
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa - dung tích (80 đến 150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy tời điện .1
11 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->