Gói thầu: Gói thầu số 42: dịch vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Công nghệ thông tin, Thông tin liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cứu hộ Cứu nạn/ Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42: dịch vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Công nghệ thông tin, Thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191038 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi QLHC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:52:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.295.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.214.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cứu hộ Cứu nạn/ Bộ Tổng Tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 42: dịch vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Công nghệ thông tin, Thông tin liên lạc Cung cấp gói dịch vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Công nghệ thông tin, Thông tin liên lạc năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và dịch vụ do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’ |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành vật tư, phụ tùng phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết vật tư bổ sung cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021; - Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm (của cả nhà thầu và cơ sở sản xuất sản phẩm) trong thời gian bảo hành. - Trong trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh vật tư, phụ tùng chào thầu do mình sản xuất. - Nhà thầu cung cấp tiêu chuẩn của nhà sản xuất; mục đích, hướng dẫn sử dụng, bảo quản và vận chuyển hàng hóa dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cứu hộ - Cứu nạn/Bộ Tổng Tham mưu
Địa chỉ: Số 6 Đường sân Golf, tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham mưu Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cứu hộ - Cứu nạn/Bộ Tổng Tham mưu (Địa chỉ: Số 6 Đường sân Golf, tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội), Điện thoại: 0983.313.691 (Đ/c Trung) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cứu hộ - Cứu nạn/Bộ Tổng Tham mưu (Địa chỉ: Số 6 Đường sân Golf, tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội), Điện thoại: 0983.313.691 (Đ/c Trung) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cứng SSD 500 GB | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 2 | Bộ nhớ dung lượng 4GB | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 3 | Thùng mạng Cat6 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 2 | |
| 4 | Ổ cứng máy chủ thay thế 300 GB | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 5 | Sửa chữa Bộ lưu điện UPS 3kVA | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 6 | Card thuê bao tổng đài T64SIP | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 7 | Bộ dụng cụ sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay bộ nguồn Wifi nhà 3 tầng. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 9 | Dây nguồn máy tính, màn hình máy tính, máy in | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 10 | Dây USB kết nối máy tính và máy in | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống máy tính để bàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy tính xách tay | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống máy chủ phòng Server | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 14 | Bảo dưỡng, bảo trì máy in, máy Fax:- 02 máy in A0- 04 máy in A4- 05 máy in A3- 05 máy Fax | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị chuyển mạch Switch Core. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 16 | Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị chuyển mạch Switch truy cập | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 19 | |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống sao lưu dự phòng cho hệ thống máy chủ và lưu trữ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống cân bằng tải ứng dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống bảo mật ứng dụng. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống nguồn UPS trong phòng máy chủ: - 01 bộ UPS loại 20KVA. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống nguồn UPS cho hệ thống màn hình và thiết bị trung tâm chỉ huy:- 02 bộ UPS cho hệ thống màn hình và máy tính tại TTCH, loại 10KVA online; | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 22 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống nguồn UPS cho hệ thống màn hình và thiết bị trung tâm chỉ huy: 02 bộ nguồn UPS cho hệ thống màn hình và máy tính tại hai phòng trực và phòng thông tin kỹ thuật loại 6KVA online | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 23 | Bảo trì hệ thống hội nghị truyền hình:- 01 Bộ mã hóa Codec;- 03 màn hình 55 inch- 01 Bộ thiết bị HDX 8000- 01 bộ mã hóa Group 500 - 01 Bộ thiết bị giải mã Video | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Gói dịch vụ bảo trì bảo dưỡng Hệ thống thông tin thoại/ dữ liệu tích hợp: Giao diện đa mạng VHF/UHF ACOM:- Bộ phận Acom console Unit (ACU).- Bộ phận ACOM LINE SUBRACK (ALS)- Bộ phận ACOM DIGITAL SUBRACK (ADS).- Bộ phận ACOM IRR | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng hệ thống bàn điều phối CAD/GIS-Wkst Dispatcher /Calltaker, gồm:- Thiết bị switch chuyên dụng, - Bộ phận loa, mic, PTT, có khả năng Tích hợp với phần mềm CAD/GIS ACOM Evo | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng hệ thống mạng internet và mạng quân sự: - Thiết bị truyền dẫn quang NPT1200: 01- Thiết bị TSL lớp biên Cisco ASR 1004: 01- Bộ thu phát wifi AIR SAP1602-E-K9 :03- Tường lửa Cisco ASA5515-X ): 01- Tường lửa (Firewall) Cyberroam CR100ing: 02- KVM switch DKVM-1700- Pathpanel mạng internet, mạng quân sự: 30- Hệ thống nút mạng internet ,quân sự và dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 27 | Gói dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy điện thoại analog các phòng ban | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 122 | |
| 28 | Bảo dưỡng hệ thống tổng đài TSIP 64 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Gói dịch vụ bảo trì anten vệ tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 4 | |
| 30 | Bảo dưỡng hệ thống thông tin vô tuyến HF, VHF, UHF. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 31 | Bảo dưỡng hệ thống thiết bị VSAT (bao gồm: Anten cố định 1,8m, Ku band; bộ chuyển đổi lên xuống BUC, LNB, Modem vệ tinh) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng hệ thống thiết bị VSAT cố định (bao gồm: Anten cố định 1,8m, Ku band; bộ chuyển đổi lên xuống BUC, LNB, Modem vệ tinh) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Bảo dưỡng hệ thống thiết bị VSAT mang xách (bao gồm: Bộ anten mang vác Ku band 55cm, iDirect X5, Bộ đổi tần, Bộ chuyển đổi nguồn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Bảo trì bảo dưỡng thiết bị hệ thống ICOM | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng bộ đàm VHF | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 40 | |
| 36 | Bảo dưỡng trạm lặp kỹ thuật số VHF và trạm lặp lưu động | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trạm | 2 | |
| 37 | Bảo dưỡng bộ mã hóa âm thanh và bộ điều khiển kết nối. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 38 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống màn hình 40 tivi thường: (Gồm 18 màn hình 32 inch SamSung tại Trung tâm điều hành, 12 màn hình 42 inch tại hai Phòng trực ban thông tin hai bên, 10 tivi các phòng trong cơ quan) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 40 | |
| 39 | Bảo dưỡng hệ thống màn hình tấm lớn tại Trung tâm QG điều hành TKCN (9 tấm ghép 2 hàng x 3 cột màn hình 55 inch, công nghệ LED chuyên dụng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 40 | Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống chống sét tiếp địa:- 03 hệ thống bãi tiếp địa- 02 thiết bị cắt lọc sét nguồn - 05 thiết bị kim thu sét - hệ thống cáp đồng và bảng đồng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 41 | Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn và mạng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 42 | Gói dịch vụ bảo trì hệ thống âm thanh phòng họp:- 01 Amply điều khiển trung tâm TS-770.- 33 Máy đại biểu TS-772;- 03 Máy chủ tọa TS-771;- 01 âm ly 4 kênh.- 01 Bộ triệt nhiễu 12 kênh.- 07 Bộ loa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống âm thanh thông báo:- 09 Bộ khuếch đại âm.- 01 Bộ điều khiển trung tâm;- 01 Bộ mở rộng bàn gọi FS-7010RM;- 01 Bộ chọn vùng mở rộng.- 01 Đầu phát nhạc nền bản tin thông báo FS-7000EV và CD-2011R - Loa tròn: 239, loa hộp: 56 chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng hệ thống truyền hình cáp- Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình PDA 8640- Bộ chia cân bằng 8 cổng Eìht- Bộ chia cân bằng 6 cổng Eìht- Bộ chia cân bằng 4 cổng Eìht- Bộ chia cân bằng 2 cổng Eìht- Hệ thống các nút tín hiệu tai các phòng ban | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 45 | Bảo trì phần mềm tích hợp hỗ trợ chỉ huy điều hành TKCN | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 46 | Bảo trì chỉnh sửa, khắc phục những vấn đề mới phát sinh trong quá trình khai thác vận hành và sao lưu dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 47 | Bảo trì cập nhật và theo dõi hiện trạng hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu tích hợp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 48 | Bảo trì cho việc cập nhật thay đổi sau này | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 49 | Bảo trì rà soát bảo trì lại hệ thống phần mềm đang hoạt động | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 50 | Kiểm tra khi hoàn thành bảo trì: | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.295E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.295.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.214.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi