Gói thầu: “Lấy mẫu, phân tích mẫu ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:43:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | “Lấy mẫu, phân tích mẫu ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:44:00 đến ngày 2021-12-19 16:43:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,434,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.330.467VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng/Đề án/Dự án tương tự về phân tích mẫu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000VND, hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng/Đề án/Dự án tương tự về phân tích mẫu bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện lấy mẫu, phân tích mẫu trong lĩnh vực phân tích mẫu địa chất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cử nhân/Kỹ sư trở lên, chuyên ngành địa chất, hóa phân tích, các chuyên ngành liên quan đến môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành phân tích mẫu địa chất |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành địa chất, hóa phân tích, các chuyên ngành liên quan đến môi trường, có trình độ Cử nhân/Kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Thành viên trong nhóm lấy mẫu tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành địa chất, kỹ thuật môi trường có trình độ Cử nhân/Kỹ sư trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phân tích (ICP-OES) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phân tích (ICP-MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích quang phổ hấp phụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị đo pH, Eh, nhiệt độ tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
“Lấy mẫu, phân tích mẫu ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm” Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu phục vụ thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận hoặc quyết định quy định chức năng nhiệm vụ (đơn vị nhà nước) đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lấy mẫu, phân tích mẫu ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng/Dự án/Đề án tương tự mà Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 05 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng/ hóa đơn bán hàng và dịch vụ/ biên bản nghiệm thu/ quyết toán/ thanh lý). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hạn, bằng cấp liên quan, lý lịch, kinh nghiệm và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê: Hợp đồng/Hóa đơn mua thiết bị hoặc Hợp đồng/Hóa đơn chứng minh việc đi thuê…). - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. *Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo các nội dung như E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường hà Nội, Số 41A, đường Phú Diễn, phường Phú Diện, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0238370598, máy lẻ 1301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội – Địa chỉ: Số 41A, đường Phú Diễn, phường Phú Diện, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tài nguyên và Môi trường – Số 10, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu địa hóa đất | Lấy mẫu theo phương pháp bùn đáy (mẫu trầm tích dòng) TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6663 -13:2015 | mẫu | 60 | lấy mẫu |
| 2 | Mẫu địa hóa nước | Lấy mẫu theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6663-6:2018 | mẫu | 90 | lấy mẫu |
| 3 | Đo nhiệt độ trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4557:1988SMEWW 2550B:2010 | mẫu | 90 | phân tích tại hiện trường |
| 4 | Đo độ pH trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6492:2010SMEWW 4500H+ | mẫu | 90 | phân tích tại hiện trường |
| 5 | Đo độ Eh trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia SMEWW2510 B:2012EPA120.1 | mẫu | 90 | phân tích tại hiện trường |
| 6 | Kim loại nặng (Pb) trong đất | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6496:2009 - Chất lượng đất – Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa. - TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B) – Chất lượng đất – Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. | mẫu | 60 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 7 | Kim loại nặng (Cd) trong đất | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6496:2009 - Chất lượng đất – Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa. - TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B) – Chất lượng đất – Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. | mẫu | 60 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 8 | Kim loại nặng (As) trong đất | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6496:2009 - Chất lượng đất – Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa. - TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B) – Chất lượng đất – Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. | mẫu | 60 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 9 | Kim loại nặng (Hg) trong đất | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6496:2009 - Chất lượng đất – Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa. - TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B) – Chất lượng đất – Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. | mẫu | 60 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 10 | Kim loại nặng (Ni) trong đất | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6496:2009 - Chất lượng đất – Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa. - TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B) – Chất lượng đất – Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. | mẫu | 60 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 11 | Kim loại nặng (Pb) trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 12 | Kim loại nặng (Cd) trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 13 | Kim loại nặng (As) trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 14 | Kim loại nặng (Hg) trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 15 | Kim loại nặng (Cu) trong nước | Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 16 | Kim loại nặng (Ni) | Kim loại nặng (Cu) trong nước Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| 17 | Kim loại nặng (Fe) | Kim loại nặng (Cu) trong nước Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6626:2000 chất lượng nước - Xác định Asen – phương pháp hấp phụ nguyên tử; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7877:2008. Chất lượng nước - Xác định thủy ngân; Phân tích theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6193:1996 chất lượng nước - Xác định coban, niken, k/m, cadimi và chì. Phương pháp hấp phụ nguyên tử. | mẫu | 90 | phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.330.467VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.330.467VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng/Đề án/Dự án tương tự về phân tích mẫu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000VND, hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng/Đề án/Dự án tương tự về phân tích mẫu bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện lấy mẫu, phân tích mẫu trong lĩnh vực phân tích mẫu địa chất | 5 | có trình độ Cử nhân/Kỹ sư trở lên, chuyên ngành địa chất, hóa phân tích, các chuyên ngành liên quan đến môi trường. | 15 | 15 |
| 2 | Kỹ thuật viên chuyên ngành phân tích mẫu địa chất | 15 | chuyên ngành địa chất, hóa phân tích, các chuyên ngành liên quan đến môi trường, có trình độ Cử nhân/Kỹ sư trở lên | 15 | 20 |
| 3 | Thành viên trong nhóm lấy mẫu tại hiện trường | 5 | chuyên ngành địa chất, kỹ thuật môi trường có trình độ Cử nhân/Kỹ sư trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích (ICP-OES) | Máy còn hoạt động tốt, sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 2 | Máy phân tích (ICP-MS) | Máy còn hoạt động tốt, sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 3 | Máy phân tích quang phổ hấp phụ nguyên tử AAS | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Các thiết bị đo pH, Eh, nhiệt độ tại hiện trường | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi