Gói thầu: Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mường La năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231271-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường La
Tên gói thầu Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mường La năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211209252
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:35:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,116,400 VNĐ ((Chín mươi ba triệu một trăm mười sáu nghìn bốn trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530.680.547VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công) Phụ trách điều hành các công việc chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học Quản lý hoặc kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn BaTốt nghiệp Cao đẳng Tài chính Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động trực tiếp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ép rác chuyên dùng có trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi Công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bồn Dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang ( hoặc xe nâng, xe tải có cần cẩu ) Chiều cao nâng ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mường La năm 2022
Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mường La năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh; nguồn thu giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải; nguồn thu dịch vụ thoát nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường La tỉnh sơn la Địa chỉ: Tiểu khu 3 thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3830.203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Tài Chính Kế hoạch huyện Mường La tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 3, huyện Lỵ Mường La, Huyện Mường La, Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường La tỉnh sơn la Địa chỉ: Tiểu khu 3 thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3830.203


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sư, máy móc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.116.400   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường La tỉnh sơn la Địa chỉ: Tiểu khu 3 thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3830.203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tiểu khu 3 thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3830.203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tiểu khu 3 thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3830.203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Tiểu khu 3 thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3830.203
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. km 4.042,74
2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V nt 10.000m2 568,67
3 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V nt 10.000m2 678,2613
4 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V nt 1km 96
5 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn nt tấn rác 3.350,7
6 Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày nt tấn rác 3.350,7
7 Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước nt km 325,44
8 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường nt 100m3 nước 22,7808
9 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ nt trạm/ngày 5.344
10 Tiền điện chiếu sáng và trang trí nt năm 1
11 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 nt 100m2/lần 10.700,705
12 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy nt 100m2/lần 1.759,02
13 Làm cỏ tạp nt 100m2/lần 586,34
14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa nt 100m2/lần 586,34
15 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ nt 100m2/lần 293,17
16 Duy trì cây bóng mát loại 1 nt 1 cây/tháng 10.200
17 Duy trì cây bóng mát loại 2 nt 1 cây/tháng 1.848
18 Duy trì cây bóng mát loại 3 nt 1 cây/tháng 528
19 Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang nt NC 365
20 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 nt 1 cây 189
21 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 nt 1 cây 850
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 nt 1 cây 154
23 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 nt 1 cây 44
24 Quét vôi 3 nước trắng nt m2 376
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ nt m2 420
26 Trang trí cờ Đuôi cá loại nhỏ (KT 60 x 245 cm) Cắm bát cờ nt 1 cờ 1.040
27 Mua cờ Đuôi Cá loại nhỏ (KT 60 x 245 cm) nt cờ 260
28 Trang trí cờ Tổ Quốc (KT 100 x150 cm): nt 1 cờ 4
29 Mua cờ Tổ Quốc (KT 100 x150 cm) nt cờ 2
30 Trang trí cờ Vượt đường (KT cờ 30 x 40 cm) dây 12m; 3 cờ/m nt dây 344
31 Mua cờ Vượt đường (KT cờ 30 x 40 cm) nt Dây 86
32 Hoa xác pháo nt bầu 375
33 Hoa ngũ sắc nt bầu 354
34 Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H nt 20 bóng 11,5
35 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và búng đồng bộ bằng máy, độ cao H nt bộ 40
36 thay tụ kích nt cái 40
37 Thay cần đèn chao cao áp bằng máy nt bộ 10
38 Thay đèn led 150W bằng máy nt bộ 20
39 Dây điện Trần Phú 2x2.5 (trên cầu vạn bú) nt m 400
40 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện nt cấu kiện 20
41 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá nt m3 200
42 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển nt m3 bùn 200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530.680.547VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.530.680.547VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công) Phụ trách điều hành các công việc chung 1 Tôt nghiệp Đại học Quản lý hoặc kỹ thuật33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng kỹ thuật53
3 Cán bộ phụ trách tài chính 1 BaTốt nghiệp Cao đẳng Tài chính Kế toán33
4 Công nhân lao động trực tiếp 10 Chứng chỉ nghề31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ép rác chuyên dùng có trọng tải ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV Còn hoạt động tốt1
3 Xe bồn Dung tích ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt1
4 Xe thang ( hoặc xe nâng, xe tải có cần cẩu ) Chiều cao nâng ≥ 9m Còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 2 tấn Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->