Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế, phim x-quang, bao gồm 137 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế, phim x-quang, bao gồm 137 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:13:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,184,229,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Vật tư y tế, phim x-quang, bao gồm 137 mặt hàng Mua sắm vật tư y tế, phim X-quang, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho Trung tâm y tế Đạ Huoai năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | xem chi tiết file đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). - Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Đạ Huoai (Địa chỉ: Tổ Dân Phố 5 – T.T Mađaguôi - Đạ Huoai - Lâm Đồng) và Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Air way các số | 50 | Cái | Air way các số | Nhóm 6 | |
| 2 | Ambu giúp thở | 5 | Cái | Ambu giúp thở | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng cuộn | 2.500 | Cuộn | 0.09m x 2.5m | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng keo cá nhân | 1.000 | Miếng | 2cm x 6cm | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng keo chỉ thị nhiệt khô | 10 | Cuộn | 12mm x 55m | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng keo chỉ thị nhiệt ướt | 2 | Cuộn | 12mm x 55m | Nhóm 3 | |
| 7 | Băng keo cố định | 15 | Cuộn | 10cm x 10m | Nhóm 6 | |
| 8 | Băng keo lụa | 300 | Cuộn | 5cm x 5m | Nhóm 6 | |
| 9 | Băng keo thun co giãn | 15 | Cuộn | 4.5cm x 10cm | Nhóm 6 | |
| 10 | Băng thun 3 móc | 300 | Cuộn | - Sản phầm được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợ cao su tự nhiên.- Chiều rộng 10cm (+ - 0.5), chiều dài kéo giãn 540cm.- Lực kéo đứt trung bình: ≥ 200 N- Độ dãn dài tương đối sau keo đứt: ≥ 100 % | Nhóm 5 | |
| 11 | Bao Camera nội soi | 30 | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm.- Kích thước: 150 mm x 235cm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.- Tiệt trùng bằng khí EO. | Nhóm 5 | |
| 12 | Bao Huyết áp người lớn | 10 | Cái | Bao Huyết áp người lớn | Nhóm 6 | |
| 13 | Bình nhựa có vòi xịt | 10 | Cái | Bình nhựa có vòi xịt | Nhóm 5 | |
| 14 | Bộ dây điện tim | 10 | Cái | Bộ dây điện tim | Nhóm 6 | |
| 15 | Bộ rửa dạ dày | 5 | Bộ | Bộ rửa dạ dày | Nhóm 6 | |
| 16 | Bơm Karman | 50 | Cái | Bơm Karman | Nhóm 4 | |
| 17 | Bơm tiêm 1 ml + kim | 20.000 | Cái | 1 ml + kim | Nhóm 3 | |
| 18 | Bơm tiêm 10 ml + kim | 15.000 | Cái | 10 ml + kim | Nhóm 3 | |
| 19 | Bơm tiêm 20 ml + kim | 500 | Cái | 20 ml + kim | Nhóm 5 | |
| 20 | Bơm tiêm 5 ml + kim | 30.000 | Cái | 5 ml + kim | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 200 | Cái | Bơm tiêm cho ăn 50ml | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm nha khoa | 5 | Cái | Bơm tiêm nha khoa | Nhóm 6 | |
| 23 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Bóng đèn hồng ngoại | Nhóm 6 | |
| 24 | Bóng đèn máy sinh hóa A480 | 2 | Cái | Bóng đèn máy sinh hóa A480 | Nhóm 3 | |
| 25 | Bóng đèn mổ | 2 | Cái | Bóng đèn mổ | Nhóm 3 | |
| 26 | Bông y tế thấm nước | 2.500 | Gói | 25gam | Nhóm 1 | |
| 27 | Bông Y tế thấm nước | 10 | Kg | 1000g | Nhóm 5 | |
| 28 | Bột bó 6 inch | 600 | Cuộn | 4.5m*15cm | Nhóm 6 | |
| 29 | Cán dao mổ các số | 5 | Cái | Cán dao mổ các số | Nhóm 6 | |
| 30 | Chỉ không tan đơn sợi | 12 | Tép | Số 6.0,kim tam giác | Nhóm 6 | |
| 31 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 4, kim tam giác | 1.200 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tam giác 18mm, độ cong 3/8 vòng | Nhóm 5 | |
| 32 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 2,kim tam giác | 240 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tam giác 26mm, độ cong 1/2 vòng | Nhóm 5 | |
| 33 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 2,kim tròn | 84 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn 26mm, độ cong 1/2 vòng | Nhóm 5 | |
| 34 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 3,kim tam giác | 240 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tam giác 26mm, độ cong 1/2 vòng | Nhóm 5 | |
| 35 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 1, kim tròn | 230 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn 20mm, độ cong 1/2 vòng. | Nhóm 4 | |
| 36 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 2, kim tròn | 264 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn 20mm, độ cong 1/2 vòng. | Nhóm 3 | |
| 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 3, kim tròn | 12 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn 20mm, độ cong 1/2 vòng. | Nhóm 3 | |
| 38 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 4, kim tròn | 24 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn 20mm, độ cong 1/2 vòng. | Nhóm 1 | |
| 39 | Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim | 180 | Tép | Sợi dài 75cm,,không kim | Nhóm 3 | |
| 40 | Chỉ tiêu tự nhiên số 1, kim tròn | 48 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn, độ cong 1/2 vòng | Nhóm 5 | |
| 41 | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, không kim | 120 | Tép | Sợi dài 75cm,,không kim | Nhóm 5 | |
| 42 | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, kim tròn | 540 | Tép | Sợi dài 75cm, kim tròn, độ cong 1/2 vòng | Nhóm 5 | |
| 43 | Chỉ tơ phẫu thuật các số | 2 | Cuộn | Chỉ tơ phẫu thuật các số | Nhóm 5 | |
| 44 | Cóng sinh hóa máy AU480 | 20.000 | Cái | Cóng sinh hóa máy AU480 | Nhóm 3 | |
| 45 | Đai Desaul các số (P) | 20 | Cái | số 1 đến số 9 | Nhóm 5 | |
| 46 | Đai Desaul các số (T) | 20 | Cái | số 1 đến số 9 | Nhóm 5 | |
| 47 | Đai thắt lưng | 10 | Cái | Đai thắt lưng | Nhóm 6 | |
| 48 | Đai xương đòn các số | 20 | Cái | số 3 đến số 8 | Nhóm 6 | |
| 49 | Đầu côn xanh | 1.500 | Cái | Đầu côn xanh | Nhóm 6 | |
| 50 | Đầu côn vàng | 3.000 | Cái | Đầu côn vàng | Nhóm 6 | |
| 51 | Dây châm cứu | 30 | Cái | Dây châm cứu | Nhóm 6 | |
| 52 | Dây garo | 100 | Sợi | Dây garo | Nhóm 5 | |
| 53 | Dây hút dịch phẩu thuật | 350 | Sợi | Kích thước: dài 2m. Đường kính ống Ø8mm, chất liệu nhựa PVC trắng trong nguyên chất, có hai đầu nối màu xanh, kích thước 38mm.- Đóng gói bằng túi đóng gói tiệt trùng (2 lớp túi)-Tiệt trùng bằng khí EO.- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 5 | |
| 54 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 2.000 | Sợi | Dây oxy 2 nhánh người lớn | Nhóm 5 | |
| 55 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 100 | Sợi | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | Nhóm 5 | |
| 56 | Dây truyền dịch + kim bướm | 3.000 | Bộ | Dây truyền dịch + kim bướm | Nhóm 5 | |
| 57 | Dây truyền máu | 10 | Sợi | Dây truyền máu | Nhóm 6 | |
| 58 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 20.000 | Que | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 59 | Đèn gù hồng ngoại | 3 | Cái | Đèn gù hồng ngoại | Nhóm 6 | |
| 60 | Đồng hồ Oxy | 10 | Bộ | Đồng hồ Oxy | Nhóm 6 | |
| 61 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có cồn | 400 | Chai | Chai 500ml | Nhóm 5 | |
| 62 | Gạc mét y tế | 1.000 | Mét | Gạc mét y tế | Nhóm 5 | |
| 63 | Gạc mỡ vaselin dùng cho vết bỏng, vết thương | 200 | Miếng | l 0 cm x 10 cm | Nhóm 5 | |
| 64 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng | 2.500 | Gói | 30 x 40cm x 8lớp, Cản quang, Vô trùng | Nhóm 5 | |
| 65 | Gạc y tế tiệt trùng | 50.000 | Miếng | 10 x 10 cm x 6 lớp | Nhóm 5 | |
| 66 | Găng tay khám bệnh dùng 01 lần | 60.000 | Đôi | Đôi | Nhóm 6 | |
| 67 | Găng tay sản khoa tiệt trùng | 400 | Đôi | Găng tay sản khoa tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 68 | Găng tay vô trùng các số | 2.200 | Đôi | Găng tay vô trùng các số | Nhóm 5 | |
| 69 | Gel siêu âm | 50 | Bình | Gel siêu âm can 5 lít | Nhóm 5 | |
| 70 | Giấy điện tim | 300 | Cuộn | 50mm x 30m x 16 | Nhóm 6 | |
| 71 | Giấy điện tim | 50 | Xấp | FQW 110-2-140 | Nhóm 6 | |
| 72 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | 63mm x 30m | Nhóm 6 | |
| 73 | Giấy in nhiệt | 300 | Cuộn | 57mm x 30m | Nhóm 6 | |
| 74 | Giấy in nhiệt | 200 | Cuộn | 53mm x30cm | Nhóm 6 | |
| 75 | Giấy siêu âm Sony (hoặc tương đương) | 30 | Cuộn | UPP-110S | Nhóm 3 | |
| 76 | Gutta peacha các cỡ | 30 | Hộp | Size 25; Size 30; Size 35 | Nhóm 6 | |
| 77 | H-File | 10 | Vỉ | H-File | Nhóm 6 | |
| 78 | Hộp hấp bông các loại | 5 | Cái | Hộp hấp bông các loại | Nhóm 5 | |
| 79 | Huyết áp kế người lớn | 10 | Cái | Huyết áp kế người lớn | Nhóm 3 | |
| 80 | Huyết áp kế trẻ em | 10 | Cái | Huyết áp kế người lớn + Ống nghe | Nhóm 3 | |
| 81 | Kéo cong các cỡ | 5 | Cái | Kéo cong các cỡ | Nhóm 6 | |
| 82 | Kéo thẳng 14cm các cỡ | 5 | Cái | Kéo thẳng 14cm các cỡ | Nhóm 6 | |
| 83 | Kẹp rốn | 500 | Cái | Kẹp rốn | Nhóm 5 | |
| 84 | K-File | 10 | Vỉ | K-File | Nhóm 6 | |
| 85 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 20.000 | Cái | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 86 | Khuyên cấy sắt | 15 | Cái | Khuyên cấy sắt | Nhóm 6 | |
| 87 | Kim châm cứu các số | 42.000 | Cây | Kim châm cứu các số | Nhóm 6 | |
| 88 | Kim gai nhỏ | 20 | Vỉ | Kim gai nhỏ | Nhóm 6 | |
| 89 | Kim gây tê tủy sống các số | 100 | Cái | Kim gây tê tủy sống các số | Nhóm 3 | |
| 90 | Kim khâu các cỡ | 1.300 | Cái | Kim khâu các cỡ | Nhóm 6 | |
| 91 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 4.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | Nhóm 6 | |
| 92 | Kim rút thuốc | 10.000 | Cái | Kim rút thuốc | Nhóm 5 | |
| 93 | Kim tiêm nha khoa | 10 | Hộp | Số 27 | Nhóm 3 | |
| 94 | Lam kính 7102 (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Lam kính 7102 | Nhóm 6 | |
| 95 | Lưỡi dao mổ các số | 400 | Cái | Lưỡi dao mổ các số | Nhóm 6 | |
| 96 | Mask khí dung | 200 | Cái | Mask khí dung | Nhóm 6 | |
| 97 | Mask gây mê các số | 10 | Cái | Mask gây mê các số | Nhóm 6 | |
| 98 | Micropipet | 3 | Cái | Size 200µl,Size 500µl, Size 50µl | Nhóm 6 | |
| 99 | Miếng dán điện tim | 500 | Miếng | Miếng dán điện tim | Nhóm 6 | |
| 100 | Mũi khoan | 20 | Cái | Chóp trụ trung; chóp ngược trung, Chóp ngược nhỏ | Nhóm 3 | |
| 101 | Mũi khoan chóp tròn lớn | 5 | Cái | Mũi khoan chóp tròn lớn | Nhóm 3 | |
| 102 | Mũi khoan chóp tròn nhỏ | 5 | Cái | Mũi khoan chóp tròn nhỏ | Nhóm 3 | |
| 103 | Mũi khoan Chóp trụ nhỏ | 5 | Cái | Mũi khoan Chóp trụ nhỏ | Nhóm 3 | |
| 104 | Nẹp cẳng bàn chân các số | 30 | Cái | số 1 đến số 4 | Nhóm 5 | |
| 105 | Nẹp cẳng tay dài T(P) các cỡ | 20 | Cái | số 6;số 7;số 8;số 9 | Nhóm 6 | |
| 106 | Nẹp chân cao các số | 45 | Cái | số 1 đến số 4 | Nhóm 6 | |
| 107 | Nẹp cổ mềm các cỡ | 10 | Cái | Size XS;SizeS ;SizeM ;Size L ;Size XXS | Nhóm 6 | |
| 108 | Nẹp đùi các số | 30 | Cái | số 6;số 7;số 8;số 9 | Nhóm 6 | |
| 109 | Nẹp gỗ | 300 | Cây | 6 x 100 cm | Nhóm 6 | |
| 110 | Nẹp Iselin 25cm | 200 | Cái | Nẹp Iselin 25cm | Nhóm 5 | |
| 111 | Nẹp ngón tay | 150 | Cái | 3 chấu; 4 chấu | Nhóm 6 | |
| 112 | Nhiệt kế thủy ngân | 50 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân | Nhóm 5 | |
| 113 | Nhíp có mấu các cỡ | 5 | Cái | Nhíp có mấu các cỡ | Nhóm 6 | |
| 114 | Nhíp không mấu các cỡ | 5 | Cái | Nhíp không mấu các cỡ | Nhóm 6 | |
| 115 | Núm đo điện tim | 3 | Bộ | Núm đo điện tim | Nhóm 6 | |
| 116 | Ống hút | 5 | Bịch | Ống hút | Nhóm 6 | |
| 117 | Ống hút nhớt các số | 20 | Cái | Ống hút nhớt các số | Nhóm 5 | |
| 118 | Ống hút nhớt có val các số | 400 | Cái | Ống hút nhớt có val các số | Nhóm 6 | |
| 119 | Ống nghiệm citrate | 500 | Tube | Ống nghiệm citrate | Nhóm 5 | |
| 120 | Ống nghiệm EDTA | 50.000 | Tube | Ống nghiệm EDTA | Nhóm 5 | |
| 121 | Ống nghiệm serum | 15.000 | Tube | Ống nghiệm serum | Nhóm 5 | |
| 122 | Ống nghiệm trắng có nắp 5ml | 1.000 | Cái | Ống nghiệm trắng có nắp 5ml | Nhóm 5 | |
| 123 | Ống nội khí quản các số | 105 | Cái | Ống nội khí quản các số | Nhóm 6 | |
| 124 | Ống thông (Sonde) dạ dày các số | 450 | Cái | Ống thông (Sonde) dạ dày các số | Nhóm 6 | |
| 125 | Phim X quang 30 x 40 cm | 1.000 | Tấm | 30 x 40 cm | Nhóm 6 | |
| 126 | Phim X quang khô in nhiệt | 2.000 | Tấm | 20 cm x 25 cm | Nhóm 3 | |
| 127 | Phim X quang khô in nhiệt | 2.000 | Tấm | 26 cm x 36 cm | Nhóm 3 | |
| 128 | REAMERS | 60 | Cây | REAMERS | Nhóm 6 | |
| 129 | Sò cát đánh bóng | 100 | Con | Sò cát đánh bóng | Nhóm 6 | |
| 130 | Sond hậu môn các số | 50 | Cái | Sond hậu môn các số | Nhóm 5 | |
| 131 | Sonde Nelaton các số | 400 | Cái | Sonde Nelaton các số | Nhóm 6 | |
| 132 | Tạp dề y tế | 300 | Cái | Chất liệu màng PE màu xanh, trắng sữa. Kích thước 110cm*120cm*0.08mm | Nhóm 5 | |
| 133 | Thông Foley 2 nhánh các số | 550 | Cái | Thông Foley 2 nhánh các số | Nhóm 6 | |
| 134 | Túi chườm nóng | 3 | Cái | Túi chườm nóng | Nhóm 6 | |
| 135 | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại | 250 | Cái | Dung tích 2000ml. Chất liệu: màng nhựa PE trong. - Kích thước: 1.050m x 700mm. - Đóng gói tiệt trùng | Nhóm 6 | |
| 136 | Túi đựng máu đơn | 20 | Cái | Túi đựng máu đơn | Nhóm 6 | |
| 137 | Túi đựng nước tiểu | 250 | Cái | 2 lít ,có khóa, có quai treo | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi