Gói thầu: Gói thầu số 31 2021 MS-SXKD ”Mua sắm trang thiết bị nội thất cho các phòng làm việc của Công ty Điện lực Đan Phượng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31 2021 MS-SXKD ”Mua sắm trang thiết bị nội thất cho các phòng làm việc của Công ty Điện lực Đan Phượng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:50:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,432,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất của các phòng làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.592.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31 2021 MS-SXKD ”Mua sắm trang thiết bị nội thất cho các phòng làm việc của Công ty Điện lực Đan Phượng” Mua sắm trang thiết bị nội thất cho các phòng làm việc của Công ty Điện lực Đan Phượng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu Catalogue mẫu gỗ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm và lắp đặt hoàn thiện; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đan Phượng
Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng- Đan Phượng - TP Hà Nội
Tel: 024-33637233 - Fax: 024-33885115
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Hưng– Giám đốc Công ty Điện lực Đan Phượng Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng- Đan Phượng - TP Hà Nội Tel: 024-33637215 - Fax: 024-33885115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Đan Phượng Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng- Đan Phượng - TP Hà Nội Tel: 024-33637219 - Fax: 024-33885115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Đan Phượng Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng- Đan Phượng - TP Hà Nội Tel: 024-33637219 - Fax: 024-33885115 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc Trưởng phòng (W2000*D800*H750) | 6 | Chiếc | - Mặt bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Khung bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Hậu sau 2 hộc gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Bao gồm tủ ngăn kéo tài liệu theo thiết kế - Màu theo chỉ định.- Phụ kiện: 1 Ray bi giảm chấn; 2 Bản lề giảm chấn inox; 2 Khoá; 2 Núm tủ. | ||
| 2 | Tủ tài liệu bàn Trưởng phòng (W1000*D500*H750) | 6 | chiếc | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine, diềm dày 17mm- Hậu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 3 Ray bi giảm chấn; 4 Bản lề giảm chấn inox; 5 Núm tủ. | ||
| 3 | Bàn làm việc Phó phòng (W1800*D800*H750) | 8 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Khung bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Hậu sau 2 hộc gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Bao gồm tủ ngăn kéo tài liệu theo thiết kế- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 1 Ray bi giảm chấn; 2 Bản lề giảm chấn inox; 1 Khoá; 2 Núm tủ. | ||
| 4 | Ghế Trưởng phòng | 3 | chiếc | - Ghế xoay lưng cao, đệm tựa.- Tay gỗ kết hợp với thép mạ, chân ghế bằng nhựa có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. | ||
| 5 | Ghế Phó phòng | 8 | chiếc | - Ghế xoay lưng cao, đệm tựa - Tay nhựa, chân ghế bằng nhựa có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. | ||
| 6 | Bàn nhân viên (W1400*D600*H750) | 25 | chiếc | - Mặt bàn Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Chân bàn sắt hộp 40*40mm, dày 1.2mm sơn tĩnh điện- Màu theo chỉ định | ||
| 7 | Bàn nhân viên (W1200*D600*H750) | 12 | chiếc | - Mặt bàn Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Chân bàn sắt hộp 40*40mm, dày 1.2mm sơn tĩnh điện- Màu theo chỉ định | ||
| 8 | Bàn trưởng ca điều độ (W1200*D800*H750) | 3 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 34mm- Khung bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Màu theo chỉ định | ||
| 9 | Bàn họp (W2000*D1100*H750) | 5 | chiếc | - Mặt bàn Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Chân bàn sắt hộp 40*60mm, dày 1.2mm sơn tĩnh điện- Màu theo chỉ định | ||
| 10 | Bàn làm việc góc (W2400*D600*H750) | 1 | chiếc | - Mặt bàn Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Chân bàn sắt hộp 40*40mm, dày 1.2mm sơn tĩnh điện- Màu theo chỉ định | ||
| 11 | Vách kính giữa (W1400*H400) | 15 | tấm | - Vách kính phun cát, temper 8mm; - Phụ kiện: 45 cái kẹp kính | ||
| 12 | Vách kính giữa (W1200*H400) | 6 | tấm | - Vách kính phun cát, temper 8mm- Kèm phụ kiện: 18 kẹp kính. | ||
| 13 | Vách kính hồi (W600*H400) | 51 | tấm | - Vách kính phun cát, temper 8mm- Kèm phụ kiện: 102 kẹp kính. | ||
| 14 | Vách gỗ giữa (W1400*750mm) | 15 | tấm | - Vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine có khung nhôm, hộp kỹ thuật điện | ||
| 15 | Vách gỗ giữa (W1200*750mm) | 7 | tấm | - Vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine có khung nhôm, hộp kỹ thuật điện | ||
| 16 | Vách gỗ hồi (W600*750mm) | 53 | tấm | - Vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine có khung nhôm | ||
| 17 | Hộc tài liệu (W500*D500*H550) | 37 | chiếc | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine- Nóc hộc dày 34mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 1 Ray bi giảm chấn; 2 Bản lề giảm chấn inox; 1 Khoá; 2 Núm tủ. | ||
| 18 | Tủ tài liệu kịch trần (W2000*D400*H2800) | 95,2 | m2 | - Cánh khung gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm kết hợp kính- Thùng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm- Hậu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 408 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 136 chiếc tay nắm tủ tài liệu, 68 khóa. | ||
| 19 | Tủ tài liệu kịch trần (W1200*D400*H2800) | 6,72 | m2 | - Cánh khung gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm kết hợp kính- Thùng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm- Hậu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 24 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 8 chiếc tay nắm tủ tài liệu, 4 khóa. | ||
| 20 | Tủ tài liệu kịch trần (W2200*D400*H2800) | 6,16 | m2 | - Cánh gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer óc chó kết hợp kính, dày 17mm- Thùng MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer óc chó, dày 17mm- Hậu MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer óc chó, dày 6mm- Màu theo chỉ định;- Phụ kiện: 20 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 10 chiếc tay nắm tủ tài liệu, 4 khóa. | ||
| 21 | Đèn led soi âm bao gồm thanh nhôm | 8,8 | md | - Đèn led soi âm 12V-60 W bao gồm thanh nhôm | ||
| 22 | Nguồn đèn led | 2 | chiếc | - Nguồn đèn led 12V | ||
| 23 | Tủ tài liệu thấp (W1750*D450*H750) | 1,75 | m2 | - Cánh gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer óc chó, dày 17mm- Thùng MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer óc chó, dày 17mm- Hậu MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer óc chó, dày 6mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 4 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 6 chiếc Ray bi giảm chấn, 6 chiếc núm tủ tài liệu, 1 khóa. | ||
| 24 | Tủ tài liệu thấp (W1200*D400*H1150) | 31 | m2 | - Cánh gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm- Thùng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm- Hậu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 186 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 93 chiếc tay nắm tủ tài liệu, 31 khóa. | ||
| 25 | Tủ tài liệu (W1800*D400*H2000) | 10,8 | m2 | - Cánh gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm kết hợp kính- Thùng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm- Hậu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6mm- Màu theo chỉ định - Phụ kiện: 48 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 30 chiếc tay nắm tủ tài liệu, 9 khóa. | ||
| 26 | Tủ tài liệu (W2400*D450*H2000) | 4,8 | m2 | - Cánh gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine dày 17mm kết hợp kính- Thùng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 17mm- Hậu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6mm- Màu theo chỉ định- Phụ kiện: 16 chiếc Bản lề giảm chấn inox, 10 chiếc tay nắm tủ tài liệu, 3 khóa. | ||
| 27 | Bàn đại biểu (W1800*D600*H750) | 28 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 34mm- Khung bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 17mm- Màu theo chỉ định | ||
| 28 | Bàn chủ tịch (W1000*D600*H750) | 5 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Laminate, diềm dày 36mm- Khung bàn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, dày 17mm- Màu theo chỉ định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất của các phòng làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.592.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi