Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:14:00 đến ngày 2021-12-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,259,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.745.085.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,5m3 có có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện =>23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06: Thi công xây dựng công trình Nhà bộ phận tiếp nhận, trả kết quả và tiếp dân tại Ủy ban nhân dân xã An Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982397041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương Đại diện: Ông Nguyên Đăng Xuân - Chủ tịch UBND xã SĐT: 0982397041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện bỏ đi, tủ điện điều khiển ánh sáng đèn đường chờ tái sử dụng | BVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | BVTC | 0,8054 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | BVTC | 11,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | BVTC | 0,2363 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | BVTC | 0,0742 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | BVTC | 0,0662 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVTC | 9,6744 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 10,5091 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVTC | 8,715 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | BVTC | 0,3173 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | BVTC | 0,0921 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVTC | 5,7336 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVTC | 1,0204 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 2,7651 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ công | BVTC | 21,8427 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | BVTC | 0,262 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVTC | 1,3021 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đá bằng máy đào 0,4m3 | BVTC | 0,5795 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVTC | 1,6212 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | BVTC | 0,8422 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVTC | 0,2092 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 19,1594 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | BVTC | 0,1916 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVTC | 1,1407 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | BVTC | 1,1407 | 100m3/1km |
| 26 | Cắt tỉa cành cây Lộc Vừng, cây Ngọc Lan, tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, lấy mặt bằng thi công nhà một cửa (công kỹ thuật 3,5/7) | BVTC | 10 | công |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVTC | 2,0319 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVTC | 22,5766 | 1m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | BVTC | 61,25 | 100m |
| 30 | Đắp cát phủ đầu cọc | BVTC | 9,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,1764 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 9,8 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVTC | 1,2623 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,3736 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | BVTC | 1,4667 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0094 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0814 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,6173 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | BVTC | 42,0666 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 34,8398 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,0129 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 0,1874 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,07 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,5131 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,2929 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,4723 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 2,6907 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVTC | 0,095 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | BVTC | 1,056 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,0104 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 0,704 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,0301 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,034 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0094 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0657 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,8904 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 3,3791 | m3 |
| 58 | Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | BVTC | 21,0843 | m2 |
| 59 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | BVTC | 21,0843 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,0176 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 0,0477 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,48 | m3 |
| 63 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | BVTC | 2,9463 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất móng bể phốt bằng thủ công | BVTC | 0,96 | m3 |
| 66 | Lấp đất hố móng nhà một cửa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg | BVTC | 0,7526 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVTC | 1,6011 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | BVTC | 1,6011 | 100m3/1km |
| 69 | Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | BVTC | 0,7215 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 12,3242 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0162 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,1243 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVTC | 0,1029 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,6237 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 42,4939 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 1,5898 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 2,1325 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0657 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,3456 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,1889 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ ô văng | BVTC | 0,0196 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0058 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0175 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòm | BVTC | 0,0278 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0029 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0168 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 1,994 | m3 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,1995 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,5702 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 1,9099 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVTC | 1,3482 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,5377 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,1706 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,1274 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,8996 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 2,0544 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 5,4223 | m3 |
| 98 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 12,9068 | m3 |
| 99 | Bơm nước ngâm mái: | BVTC | 4 | ca |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 1,2565 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0162 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,111 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVTC | 0,1029 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,6237 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 39,8211 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 1,5104 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,3272 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0637 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,3128 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,1704 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ ô văng | BVTC | 0,0687 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0202 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0612 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vòm chắn nắng | BVTC | 0,0553 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, vòm chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0068 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, vòm chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0401 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVTC | 1,8742 | m3 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,5672 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVTC | 1,5582 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,6468 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,1967 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,9802 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 3,0064 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVTC | 6,3582 | m3 |
| 125 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 16,5978 | m3 |
| 126 | Bơm nước ngâm mái: | BVTC | 4 | ca |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 165,978 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 16,5387 | m3 |
| 129 | Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | BVTC | 15,995 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 0,0019 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,002 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,0666 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0065 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,0665 | tấn |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 0,366 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,0185 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,9649 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,3733 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,1255 | m3 |
| 141 | Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cm | BVTC | 42 | cái |
| 142 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 42 | 1 cấu kiện |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 0,0185 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,0173 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,1758 | m3 |
| 146 | Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 147 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | BVTC | 0,6091 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | BVTC | 0,6091 | tấn |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVTC | 1,7889 | 100m2 |
| 150 | Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | BVTC | 32,1 | m |
| 151 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVTC | 3,4146 | 100m2 |
| 152 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | BVTC | 22,0285 | m2 |
| 153 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Prime KT (150x600)mm | BVTC | 3,645 | m2 |
| 154 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá Marble dày 16mm màu vàng kem âm tường | BVTC | 2,1121 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 361,9977 | m2 |
| 156 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch Ceramic (300x600)mm | BVTC | 49,26 | m2 |
| 157 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Prime KT (150x600)mm | BVTC | 15,429 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 347,109 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 42,2827 | m2 |
| 160 | Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 41,3824 | m2 |
| 161 | Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,209 | m2 |
| 162 | Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,209 | m2 |
| 163 | Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí... (công kỹ thuật) | BVTC | 50 | công |
| 164 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 29,6406 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 199,4943 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 118,4516 | m2 |
| 167 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 16,8588 | m2 |
| 168 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 85,4 | m |
| 169 | Đắp vữa tổ mối, vữa XM M75 | BVTC | 3,6 | m2 |
| 170 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 237,99 | m |
| 171 | Lát nền, sàn gạch Procelain Prime KT 600x600 in KTS men bóng | BVTC | 227,1574 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT(300x300) | BVTC | 7,275 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả ngoài vào tường phía ngoài | BVTC | 364,1098 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần | BVTC | 125,9993 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 490,1091 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả trong vào tường | BVTC | 347,109 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trần | BVTC | 347,5865 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 694,6955 | m2 |
| 179 | Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp inox 304, bề mặt bóng | BVTC | 0,1328 | tấn |
| 180 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | BVTC | 16,2 | m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | BVTC | 23,112 | m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 1,4 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | BVTC | 19,11 | m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ hãng Xingfa khung màu cà phê độ dày 1,4 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | BVTC | 15,6128 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 1,1625 | m2 |
| 185 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | BVTC | 3,1274 | m2 |
| 186 | Đất màu đổ lòng bồn cây | BVTC | 0,5498 | m3 |
| 187 | Lát đá Marble dày 16mm màu vàng kem bậc tam cấp, cầu thang | BVTC | 16,2832 | m2 |
| 188 | Ốp đá Marble dày 16mm màu trắng vân mây bậc tam cấp | BVTC | 3,5037 | m2 |
| 189 | Ốp đá Marble dày 16mm màu trắng vân mây bậc cầu thang | BVTC | 5,3483 | m2 |
| 190 | Bộ chữ " UBND XÃ AN BÌNH, BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,2-3,8)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (31-41)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | BVTC | 1 | bộ |
| 191 | Bộ chữ " BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" mặt Mika uốn chân Mika nổi chiều dày 3cm, chiều dài chữ từ (1,5-2)m; chiều cao chữ cả mũ, dấu 31cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | BVTC | 1 | bộ |
| 192 | Quốc huy mặt Mika uốn chân Mika chiều dày 5cm; đường kính (D450-500)mm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | BVTC | 1 | cái |
| 193 | Tấm nhựa vân gỗ + phào chỉ ốp tường, trần, cột (vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | BVTC | 16,154 | m2 |
| 194 | Vách nhựa compac độ dày 12 ly (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện) | BVTC | 7,995 | m2 |
| 195 | Trụ cầu thang gỗ lim KT 150x150x1100 | BVTC | 2 | cái |
| 196 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | BVTC | 6,6 | m |
| 197 | Gia công hoa sắt cầu thang thép hộp Inox SUS 304 KT25x25x1.5 | BVTC | 0,0264 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | BVTC | 5,58 | m2 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | BVTC | 0,23 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BVTC | 0,0005 | 100m |
| 201 | Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh) | BVTC | 23 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVTC | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mm | BVTC | 3 | cái |
| 204 | Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, tủ điện tầng, hộp đế âm..., dây dẫn điện, lắp đặt lại tủ điện điều khiển ánh sáng đèn đường, lắp lại xà cáp (nhân công 4/7) | BVTC | 10 | công |
| 205 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | BVTC | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | BVTC | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVTC | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVTC | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVTC | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | BVTC | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVTC | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt ô cắm đôi chịu nước | BVTC | 12 | cái |
| 213 | Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (200x300x150), có khóa đóng mở BV | BVTC | 2 | cai |
| 214 | Tủ điện nhựa hộp Meka loại modules 4x8 | BVTC | 8 | cái |
| 215 | Đế âm đôi (nhựa) | BVTC | 34 | cái |
| 216 | Đế âm đơn (nhựa) | BVTC | 14 | cái |
| 217 | Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh) | BVTC | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt quạt trần | BVTC | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVTC | 16 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn led D250, công suất 18w sát trần | BVTC | 7 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | BVTC | 8 | hộp |
| 222 | Lắp đặt đèn chống ẩm gắn tường chiếu nghỉ cầu thang (Loại đèn hộp, hãng sản xuất Rạng Đông điện áp 220v, công suất 24w) | BVTC | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quạt treo tường | BVTC | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | BVTC | 2 | cái |
| 225 | Phụ kiện lắp lại cáp tổng trụ sở, tủ tổng đèn đường | BVTC | 1 | khoản |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x25+1x16mm2 | BVTC | 20 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤16mm2 | BVTC | 6 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | BVTC | 100 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | BVTC | 800 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | BVTC | 500 | m |
| 231 | Máng nhựa vuông 40x60 + lắp đặt | BVTC | 50 | m |
| 232 | Máng nhựa vuông 18x10 + lắp đặt | BVTC | 50 | m |
| 233 | Máng nhựa vuông 28x10 + lắp đặt | BVTC | 120 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | BVTC | 600 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | BVTC | 400 | m |
| 236 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | BVTC | 1 | Khoản |
| 237 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xả | BVTC | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa sứ Inax | BVTC | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVTC | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt gương soi + kệ | BVTC | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mm | BVTC | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | BVTC | 1 | bộ |
| 243 | Xi phông nhựa tiểu nam: | BVTC | 1 | bộ |
| 244 | Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS) | BVTC | 3 | bộ |
| 245 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | BVTC | 1 | bộ |
| 246 | Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D48 | BVTC | 1 | bộ |
| 247 | Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20) | BVTC | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt hang sịt vệ sinh | BVTC | 3 | bộ |
| 249 | Thanh treo khăn Định Quốc | BVTC | 2 | cái |
| 250 | Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấu | BVTC | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-1402S | BVTC | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt Nam | BVTC | 2 | bộ |
| 253 | Chân chậu rửa Vigalcera | BVTC | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ) | BVTC | 1 | bể |
| 255 | Đục tường, lật gạch lát nền vỉa hè, đục rãnh thoát nước để lắp hệ thống ống dẫn thoát nước thải, hoàn trả khi lắp xong hệ thống ống dẫn thoát nước (công 3/7) | BVTC | 10 | công |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | BVTC | 0,24 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BVTC | 0,12 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | BVTC | 0,06 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BVTC | 0,135 | 100m |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVTC | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | BVTC | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVTC | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVTC | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVTC | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 60mm | BVTC | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | BVTC | 2 | cái |
| 267 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | BVTC | 3 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mm | BVTC | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | BVTC | 0,038 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BVTC | 0,04 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | BVTC | 0,17 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BVTC | 0,04 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | BVTC | 0,015 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BVTC | 0,045 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BVTC | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BVTC | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BVTC | 2 | cái |
| 278 | Cút ren trong D21x1/2 | BVTC | 8 | cái |
| 279 | Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20 | BVTC | 1 | cái |
| 280 | Van phao đồng MBV PN10 D20 | BVTC | 1 | cái |
| 281 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mm | BVTC | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | BVTC | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | BVTC | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | BVTC | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | BVTC | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | BVTC | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | BVTC | 0,38 | 100 m |
| 288 | Cút HDPE D20 (chất liệu ống nhựa HDPE đen, hãng sản xuất Tiền Phong) | BVTC | 4 | cái |
| 289 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...) | BVTC | 1 | khoản |
| 290 | Dây mạng RJ CATE5 | BVTC | 190 | m |
| 291 | Dây điện thoại | BVTC | 50 | m |
| 292 | Mặt + Out RJ11 máy tính | BVTC | 9 | cái |
| 293 | Mặt + Out RJ11 ĐT | BVTC | 1 | cái |
| 294 | Đế âm đơn (nhựa) | BVTC | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | BVTC | 210 | m |
| 296 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (400x600x180), có khóa đóng mở BV | BVTC | 2 | cái |
| 297 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | BVTC | 2 | bộ |
| 298 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | BVTC | 4 | cái |
| 299 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | BVTC | 2 | cái |
| 300 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVTC | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVTC | 3 | cái |
| 302 | Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 16,1 | 1m3 |
| 303 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | BVTC | 5 | cọc |
| 304 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVTC | 25 | m |
| 305 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | BVTC | 30 | m |
| 306 | Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thép | BVTC | 15 | cái |
| 307 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 0,161 | 100m3 |
| 308 | Công san gạt nền tạo phẳng nền nhà xe (công 3/7) | BVTC | 1 | công |
| 309 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | BVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 310 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 5,7055 | m3 |
| 311 | Cắt khe co sân bê tông nhà xe | BVTC | 0,5575 | 10m |
| 312 | Gia công cột bằng thép ống D90x1.8 | BVTC | 0,059 | tấn |
| 313 | Gia công cột bằng thép tấm | BVTC | 0,0077 | tấn |
| 314 | Bu lông nở bê tông M10 - L=8cm | BVTC | 24 | con |
| 315 | Lắp cột thép các loại | BVTC | 0,0667 | tấn |
| 316 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVTC | 0,1212 | tấn |
| 317 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVTC | 0,1212 | tấn |
| 318 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | BVTC | 0,121 | tấn |
| 319 | Lắp dựng xà gồ thép | BVTC | 0,121 | tấn |
| 320 | Gia công khung rèm thép hộp 30x60x1.8 | BVTC | 0,03 | tấn |
| 321 | Lắp dựng xà gồ thép | BVTC | 0,03 | tấn |
| 322 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVTC | 0,695 | 1m2 |
| 323 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVTC | 0,5125 | 100m2 |
| 324 | Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | BVTC | 7,764 | m |
| 325 | Máng nước inox SUS 304 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | BVTC | 14,6 | kg |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BVTC | 0,06 | 100m |
| 327 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BVTC | 4 | cái |
| 328 | Gia công lan can | BVTC | 0,0065 | tấn |
| 329 | Lắp dựng lan can sắt | BVTC | 5,5197 | m2 |
| 330 | Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng, trụ tường rào cũ (nhân công 3/7) | BVTC | 2 | công |
| 331 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,0065 | 100m2 |
| 332 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 1,4785 | m3 |
| 333 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 14,3134 | m2 |
| 334 | Công sửa chữa hoa sắt tường rào lắp cho hàng rào mới (công kỹ thuật) | BVTC | 5 | công |
| 335 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 14,3134 | m2 |
| 336 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVTC | 6,3719 | m2 |
| 337 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVTC | 1,0997 | 1m3 |
| 338 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 0,4582 | m3 |
| 339 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,441 | m3 |
| 340 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,6402 | m3 |
| 341 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 6,4731 | m2 |
| 342 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | BVTC | 6,8728 | m2 |
| 343 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 0,1765 | m3 |
| 344 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTC | 3,438 | m2 |
| 345 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | BVTC | 8,4324 | m3 |
| 346 | Lát gạch Tezzazo-KT (400x400)mm | BVTC | 279,5718 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.745.085.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu => 0,5m3 có có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn điện =>23KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi