Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231651-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211231472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:14:00 đến ngày 2021-12-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.745.085.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,5m3 có có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện =>23KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
E-CDNT 1.2 Số 06: Thi công xây dựng công trình
Nhà bộ phận tiếp nhận, trả kết quả và tiếp dân tại Ủy ban nhân dân xã An Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982397041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An -Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An -Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982397041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982397041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương Đại diện: Ông Nguyên Đăng Xuân - Chủ tịch UBND xã SĐT: 0982397041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cột điện bỏ đi, tủ điện điều khiển ánh sáng đèn đường chờ tái sử dụngBVTC1Khoản
2Tháo dỡ tấm lợp - TônBVTC0,8054100m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchBVTC11,9m
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngBVTC0,2363tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoBVTC0,0742tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépBVTC0,0662tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVTC9,6744m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVTC10,5091m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVTC8,715m2
10Tháo dỡ tấm lợp - TônBVTC0,3173100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngBVTC0,0921tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVTC5,7336m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVTC1,0204m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVTC2,7651m3
15Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ côngBVTC21,8427m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmBVTC0,262m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVTC1,3021m3
18Đào xúc đất, đá bằng máy đào 0,4m3BVTC0,5795100m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVTC1,6212m3
20Phá dỡ móng bê tông gạch vỡBVTC0,8422m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVTC0,2092m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVTC19,1594m3
23Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mBVTC0,1916100m3
24Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVTC1,1407100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmBVTC1,1407100m3/1km
26Cắt tỉa cành cây Lộc Vừng, cây Ngọc Lan, tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, lấy mặt bằng thi công nhà một cửa (công kỹ thuật 3,5/7)BVTC10công
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVTC2,0319100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVTC22,57661m3
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIBVTC61,25100m
30Đắp cát phủ đầu cọcBVTC9,8m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,1764100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC9,8m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVTC1,2623tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,3736tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmBVTC1,4667tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0094tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0814tấn
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,6173100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40BVTC42,0666m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVTC34,8398m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,0129100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC0,1874m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,07tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,5131tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,2929100m2
46Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC0,4723m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC2,6907m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVTC0,095100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIBVTC1,0561m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,0104100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC0,704m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,0301100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVTC0,034tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0094tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0657tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVTC0,8904m3
57Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30BVTC3,3791m3
58Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30BVTC21,0843m2
59Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30BVTC21,0843m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,0176100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,0477tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,48m3
63Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30BVTC2,9463m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVTC41cấu kiện
65Đắp đất móng bể phốt bằng thủ côngBVTC0,96m3
66Lấp đất hố móng nhà một cửa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kgBVTC0,7526100m3
67Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVTC1,6011100m3
68Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmBVTC1,6011100m3/1km
69Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kgBVTC0,7215100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC12,3242m3
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0162tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,1243tấn
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVTC0,1029100m2
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC0,6237m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC42,4939m3
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC1,5898m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC2,1325m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0657tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,3456tấn
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,1889100m2
81Ván khuôn gỗ ô văngBVTC0,0196100m2
82Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mmBVTC0,0058tấn
83Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0175tấn
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòmBVTC0,0278100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0029tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0168tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVTC1,994m3
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVTC0,1995m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVTC0,5702m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC1,9099m3
91Ván khuôn gỗ sàn máiBVTC1,3482100m2
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,5377100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,1706tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,1274tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,8996tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC2,0544tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC5,4223m3
98Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVTC12,9068m3
99Bơm nước ngâm mái:BVTC4ca
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC1,2565m3
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0162tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVTC0,111tấn
103Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVTC0,1029100m2
104Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC0,6237m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVTC39,8211m3
106Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVTC1,5104m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVTC0,3272m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0637tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,3128tấn
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,1704100m2
111Ván khuôn gỗ ô văngBVTC0,0687100m2
112Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0202tấn
113Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0612tấn
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vòm chắn nắngBVTC0,0553100m2
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, vòm chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0068tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, vòm chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0401tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVTC1,8742m3
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVTC0,5672m3
119Ván khuôn gỗ sàn máiBVTC1,5582100m2
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,6468100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,1967tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVTC0,9802tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC3,0064tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVTC6,3582m3
125Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVTC16,5978m3
126Bơm nước ngâm mái:BVTC4ca
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVTC165,978m2
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVTC16,5387m3
129Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30BVTC15,995m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,0019tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,002100m2
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,0666100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0065tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVTC0,0665tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC0,366m3
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,0185m3
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC11 cấu kiện
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVTC0,9649m3
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC0,3733m3
140Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC0,1255m3
141Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cmBVTC42cái
142Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBVTC421 cấu kiện
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,0185tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,0173100m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,1758m3
146Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ côngBVTC31 cấu kiện
147Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8BVTC0,6091tấn
148Lắp dựng xà gồ thépBVTC0,6091tấn
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVTC1,7889100m2
150Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)BVTC32,1m
151Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVTC3,4146100m2
152Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9BVTC22,0285m2
153Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Prime KT (150x600)mmBVTC3,645m2
154Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá Marble dày 16mm màu vàng kem âm tườngBVTC2,1121m2
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVTC361,9977m2
156Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch Ceramic (300x600)mmBVTC49,26m2
157Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Prime KT (150x600)mmBVTC15,429m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVTC347,109m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVTC42,2827m2
160Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC41,3824m2
161Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75BVTC3,209m2
162Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75BVTC3,209m2
163Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí... (công kỹ thuật)BVTC50công
164Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75BVTC29,6406m2
165Trát trần, vữa XM M75, PCB30BVTC199,4943m2
166Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30BVTC118,4516m2
167Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30BVTC16,8588m2
168Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30BVTC85,4m
169Đắp vữa tổ mối, vữa XM M75BVTC3,6m2
170Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30BVTC237,99m
171Lát nền, sàn gạch Procelain Prime KT 600x600 in KTS men bóngBVTC227,1574m2
172Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT(300x300)BVTC7,275m2
173Bả bằng bột bả ngoài vào tường phía ngoàiBVTC364,1098m2
174Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trầnBVTC125,9993m2
175Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủBVTC490,1091m2
176Bả bằng bột bả trong vào tườngBVTC347,109m2
177Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trầnBVTC347,5865m2
178Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủBVTC694,6955m2
179Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp inox 304, bề mặt bóngBVTC0,1328tấn
180Lắp dựng sen hoa cửa sổBVTC16,2m2
181Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)BVTC23,112m2
182Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 1,4 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)BVTC19,11m2
183Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ hãng Xingfa khung màu cà phê độ dày 1,4 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)BVTC15,6128m2
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVTC1,1625m2
185Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9BVTC3,1274m2
186Đất màu đổ lòng bồn câyBVTC0,5498m3
187Lát đá Marble dày 16mm màu vàng kem bậc tam cấp, cầu thangBVTC16,2832m2
188Ốp đá Marble dày 16mm màu trắng vân mây bậc tam cấpBVTC3,5037m2
189Ốp đá Marble dày 16mm màu trắng vân mây bậc cầu thangBVTC5,3483m2
190Bộ chữ " UBND XÃ AN BÌNH, BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,2-3,8)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (31-41)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)BVTC1bộ
191Bộ chữ " BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" mặt Mika uốn chân Mika nổi chiều dày 3cm, chiều dài chữ từ (1,5-2)m; chiều cao chữ cả mũ, dấu 31cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)BVTC1bộ
192Quốc huy mặt Mika uốn chân Mika chiều dày 5cm; đường kính (D450-500)mm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)BVTC1cái
193Tấm nhựa vân gỗ + phào chỉ ốp tường, trần, cột (vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)BVTC16,154m2
194Vách nhựa compac độ dày 12 ly (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện)BVTC7,995m2
195Trụ cầu thang gỗ lim KT 150x150x1100BVTC2cái
196Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ limBVTC6,6m
197Gia công hoa sắt cầu thang thép hộp Inox SUS 304 KT25x25x1.5BVTC0,0264tấn
198Lắp dựng hoa sắt cầu thangBVTC5,58m2
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBVTC0,23100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBVTC0,0005100m
201Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh)BVTC23cái
202Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmBVTC6cái
203Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mmBVTC3cái
204Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, tủ điện tầng, hộp đế âm..., dây dẫn điện, lắp đặt lại tủ điện điều khiển ánh sáng đèn đường, lắp lại xà cáp (nhân công 4/7)BVTC10công
205Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ABVTC1cái
206Lắp đặt các automat 2 pha ≤63ABVTC2cái
207Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABVTC36cái
208Lắp đặt công tắc 1 hạtBVTC6cái
209Lắp đặt công tắc 2 hạtBVTC9cái
210Lắp đặt công tắc đảo chiềuBVTC2cái
211Lắp đặt ổ cắm đôiBVTC24cái
212Lắp đặt ô cắm đôi chịu nướcBVTC12cái
213Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (200x300x150), có khóa đóng mở BVBVTC2cai
214Tủ điện nhựa hộp Meka loại modules 4x8BVTC8cái
215Đế âm đôi (nhựa)BVTC34cái
216Đế âm đơn (nhựa)BVTC14cái
217Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh)BVTC8cái
218Lắp đặt quạt trầnBVTC8cái
219Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBVTC16bộ
220Lắp đặt đèn led D250, công suất 18w sát trầnBVTC7bộ
221Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmBVTC8hộp
222Lắp đặt đèn chống ẩm gắn tường chiếu nghỉ cầu thang (Loại đèn hộp, hãng sản xuất Rạng Đông điện áp 220v, công suất 24w)BVTC1bộ
223Lắp đặt quạt treo tườngBVTC5cái
224Lắp đặt quạt thông gió trên tườngBVTC2cái
225Phụ kiện lắp lại cáp tổng trụ sở, tủ tổng đèn đườngBVTC1khoản
226Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x25+1x16mm2BVTC20m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤16mm2BVTC6m
228Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2BVTC100m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2BVTC800m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2BVTC500m
231Máng nhựa vuông 40x60 + lắp đặtBVTC50m
232Máng nhựa vuông 18x10 + lắp đặtBVTC50m
233Máng nhựa vuông 28x10 + lắp đặtBVTC120m
234Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmBVTC600m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmBVTC400m
236Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)BVTC1Khoản
237Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xảBVTC3bộ
238Lắp đặt chậu rửa sứ InaxBVTC2bộ
239Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhBVTC3cái
240Lắp đặt gương soi + kệBVTC2cái
241Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mmBVTC2cái
242Lắp đặt chậu tiểu nam InaxBVTC1bộ
243Xi phông nhựa tiểu nam:BVTC1bộ
244Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS)BVTC3bộ
245Van xả tiểu nam Inax UF-5VBVTC1bộ
246Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D48BVTC1bộ
247Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20)BVTC1bộ
248Lắp đặt hang sịt vệ sinhBVTC3bộ
249Thanh treo khăn Định QuốcBVTC2cái
250Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấuBVTC3cái
251Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-1402SBVTC2bộ
252Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt NamBVTC2bộ
253Chân chậu rửa VigalceraBVTC2bộ
254Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ)BVTC1bể
255Đục tường, lật gạch lát nền vỉa hè, đục rãnh thoát nước để lắp hệ thống ống dẫn thoát nước thải, hoàn trả khi lắp xong hệ thống ống dẫn thoát nước (công 3/7)BVTC10công
256Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmBVTC0,24100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBVTC0,12100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBVTC0,06100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBVTC0,135100m
260Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmBVTC10cái
261Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmBVTC2cái
262Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVTC4cái
263Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVTC6cái
264Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVTC2cái
265Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 60mmBVTC2cái
266Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmBVTC2cái
267Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmBVTC3cái
268Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mmBVTC2cái
269Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmBVTC0,038100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBVTC0,04100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBVTC0,17100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBVTC0,04100m
273Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBVTC0,015100m
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBVTC0,045100m
275Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBVTC3cái
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBVTC2cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBVTC2cái
278Cút ren trong D21x1/2BVTC8cái
279Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20BVTC1cái
280Van phao đồng MBV PN10 D20BVTC1cái
281Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mmBVTC8cái
282Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmBVTC2cái
283Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmBVTC4cái
284Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmBVTC2cái
285Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmBVTC1cái
286Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmBVTC1cái
287Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmBVTC0,38100 m
288Cút HDPE D20 (chất liệu ống nhựa HDPE đen, hãng sản xuất Tiền Phong)BVTC4cái
289Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...)BVTC1khoản
290Dây mạng RJ CATE5BVTC190m
291Dây điện thoạiBVTC50m
292Mặt + Out RJ11 máy tínhBVTC9cái
293Mặt + Out RJ11 ĐTBVTC1cái
294Đế âm đơn (nhựa)BVTC9cái
295Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmBVTC210m
296Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (400x600x180), có khóa đóng mở BVBVTC2cái
297Bộ tiêu lệnh chữa cháy:BVTC2bộ
298Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)BVTC4cái
299Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)BVTC2cái
300Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVTC3cái
301Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVTC3cái
302Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC16,11m3
303Đóng cọc chống sét đã có sẵnBVTC5cọc
304Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVTC25m
305Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmBVTC30m
306Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thépBVTC15cái
307Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC0,161100m3
308Công san gạt nền tạo phẳng nền nhà xe (công 3/7)BVTC1công
309Ván khuôn gỗ nền bê tôngBVTC0,0115100m2
310Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40BVTC5,7055m3
311Cắt khe co sân bê tông nhà xeBVTC0,557510m
312Gia công cột bằng thép ống D90x1.8BVTC0,059tấn
313Gia công cột bằng thép tấmBVTC0,0077tấn
314Bu lông nở bê tông M10 - L=8cmBVTC24con
315Lắp cột thép các loạiBVTC0,0667tấn
316Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVTC0,1212tấn
317Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVTC0,1212tấn
318Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8BVTC0,121tấn
319Lắp dựng xà gồ thépBVTC0,121tấn
320Gia công khung rèm thép hộp 30x60x1.8BVTC0,03tấn
321Lắp dựng xà gồ thépBVTC0,03tấn
322Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBVTC0,6951m2
323Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVTC0,5125100m2
324Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)BVTC7,764m
325Máng nước inox SUS 304 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)BVTC14,6kg
326Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBVTC0,06100m
327Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBVTC4cái
328Gia công lan canBVTC0,0065tấn
329Lắp dựng lan can sắtBVTC5,5197m2
330Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng, trụ tường rào cũ (nhân công 3/7)BVTC2công
331Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,0065100m2
332Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC1,4785m3
333Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVTC14,3134m2
334Công sửa chữa hoa sắt tường rào lắp cho hàng rào mới (công kỹ thuật)BVTC5công
335Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủBVTC14,3134m2
336Lắp dựng hoa sắt cửaBVTC6,3719m2
337Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVTC1,09971m3
338Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC0,4582m3
339Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVTC0,441m3
340Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVTC0,6402m3
341Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVTC6,4731m2
342Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9BVTC6,8728m2
343Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30BVTC0,1765m3
344Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVTC3,438m2
345Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30BVTC8,4324m3
346Lát gạch Tezzazo-KT (400x400)mmBVTC279,5718m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.745.085.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,5m3 có có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy đầm bàn 1KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn vữa 80 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy hàn điện =>23KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->