Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:11:00 đến ngày 2021-12-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,717,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6075865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21517E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.502.080.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.502.080.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.080.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học Trường THCS An Khang, xã An Khang, thành phố Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang.
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại: 02073 818 346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7864 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5352 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,894 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,771 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8865 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4553 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4931 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6532 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5442 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0347 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6665 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3714 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2424 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0609 | m3 |
| 18 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6685 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9553 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4227 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8193 | 100m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,57 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,352 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6271 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6271 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1055 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6582 | 1m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,798 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0452 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9046 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2657 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261,3842 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4384 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,034 | m2 |
| 38 | Tấm vách nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,514 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,497 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3508 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2265 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6302 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2867 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6577 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2996 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4056 | m3 |
| 47 | Lắp dựng lan can INOX, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,168 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,168 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0464 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,8679 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,8679 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ đỏ lan can trục A, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5408 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6465 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6465 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,052 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,052 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.924,6092 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.924,6092 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4 | m |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6521 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc+máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,379 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 67 | úp tôn dày 1,2 khe mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5861 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5861 | tấn |
| 70 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| 71 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,32 | 1m2 |
| 73 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,175 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | m2 |
| 75 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,52 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 77 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,52 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,16 | m2 |
| 81 | Vách kính nhôm hệ dán đề can màu theo thiết kế, kính dày 6,38 đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,16 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.4 ( cả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9764 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9764 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9764 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1224 | m2 |
| 88 | Lan can thép hộp theo thiết kế sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1224 | m2 |
| 89 | Công đắp biểu tượng, trang trí mái trước bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 90 | Công kẻ vữa trang trí mảng sảnh + kẻ vữa mặt bên+ đắp đầu trụ chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 91 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2939 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6175 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8324 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3364 | tấn |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6736 | 100m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,544 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,544 | m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9249 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1366 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6522 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2809 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7585 | 100m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,87 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,87 | m2 |
| 105 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6418 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6161 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5697 | 100m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,9936 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,9936 | m2 |
| 111 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4571 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9169 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7316 | 100m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,16 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,16 | m2 |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4191 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8336 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6256 | 100m2 |
| 121 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,56 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,56 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3632 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1501 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét K1 thép D22 L=1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét K2 thép D18 L=1.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 8 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Đại Inox 3mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn chóng dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | kg |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 14 | Cáp treo hạ thế 0.6/1kv CU/XLPE/PVC - 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn E 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 17 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn E 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 19 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn E 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | m |
| 21 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.430 | m |
| 22 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 150A - Icu = 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A - Icu = 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat chống dòng rò 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 28 | Đèn Led bán nguyệt 36W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 29 | Bộ đèn Led PANEL 48W - 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Đèn led tròn nổi trần D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 32 | Quạt thông gió D250 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Quạt thông gió D300 - 31W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 42 | Tủ điện âm tường kim loại KT 800*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện âm tường sino chứa 9 MODULE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện âm tường sino chứa 14 MODULE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 46 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Đồng hồ vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 53 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Móc treo quạt trần D10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 57 | Ống cứng luồn dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 58 | Ống cứng luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 59 | Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 60 | Dây thép mạ kẽm D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cọc đồng tròn D20 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1m3 |
| 64 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 65 | Bu lông ốc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 67 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 68 | SWITCH - TP LINK 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Nút mạng net - AMP OUTLET 1P ( mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | AMP RJ 45 CONNECTOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 73 | Công đấu lắp đặt đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 74 | Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt luồn dây đàn hồi D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Cút PVC D110*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PVC D90*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PVC D48*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PVC D34*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 13 | Cút PVC D110*135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút PVC D90*135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D76*35o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 19 | Cút PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Côn PVC D110*76o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn PVC D90*76o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn PVC D90*34o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Racco D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê PVC D110*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê PVC D90*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê PVC D76*90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PVC D110*135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PVC D90*135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê PVC D76*135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Tê PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt bồn rửa cho phòng thực hành + si phông + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 50 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| 51 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp khung sắt thoáng đóng tôn có khóa bảo vệ máy bơm KT 800*1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy bể tự hoại, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 60 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4276 | m3 |
| 61 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 62 | Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9136 | m2 |
| 63 | Trát thành bể bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4587 | m3 |
| 70 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1367 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót đáy hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 73 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2576 | m3 |
| 74 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0456 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,845 | m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | 10m |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9204 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5631 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9213 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,42 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2462 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | m |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,6662 | m2 |
| 19 | Bê tông hoàn trả đường BT M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9203 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4979 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,452 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6401 | m3 |
| 34 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 45 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 47 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 48 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 49 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2946 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 63 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 66 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 68 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chặn Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Van 1 chiều ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 86 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 89 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 90 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 91 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h ( 1 máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 97 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 98 | Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 99 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 101 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 102 | Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 104 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 105 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 106 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6765 | 100m3 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,232 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,496 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,132 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9494 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1386 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,056 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5056 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8384 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,968 | m3 |
| 129 | Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m2 |
| 130 | Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m2 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1488 | 100m3 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4974 | m3 |
| 138 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | m3 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3384 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,954 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,396 | m2 |
| 142 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,35 | m2 |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m2 |
| 147 | Cửa đi cửa sổ bằng thép hộp bịt tôn ( đày đủ phụ liện, đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m2 |
| 148 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| F | PCCC VÀ BÁO CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 13 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 15 | Tê, cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 16 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 23 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 24 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 26 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 41 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 46 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 49 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 52 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,868 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4054 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9952 | 100m3 |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,368 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5912 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,112 | 1m2 |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG KH-TN | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh (2,2x0,6x0,75) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Ghế thí nghiệm (0,27x0,5) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên (1,4x0,6x0,75) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ để hóa chất (0,8x0,6x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bồn rửa đôi (0,91x0,38x0,7) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh (2,2x0,6x0,75) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Ghế thí nghiệm (0,27x0,5) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên (1,4x0,6x0,75) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bồn rửa đôi (0,91x0,38x0,7) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn học ngoại ngữ (1,2x0,5x1,2) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 3 | Bàn, ghế làm việc giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 2 | Bàn máy tính (1,2x0,5x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 3 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 4 | Bàn, ghế làm việc giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn, ghế học sinh (1,2x0,4x0,75) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Bàn, ghế làm việc giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Giá vẽ mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 2 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 3 | Bàn + ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bồn rửa đôi (0,91x0,38x0,7) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Đàn Organ Cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đàn Organ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 4 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N;Q >81m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước :4ST 10-7; N=0.74kW/220V; Q=2.4-9.6 m3/h; H=44-12m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6075865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.502.080.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.502.080.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.080.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi