Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Lạc Long Quân đoạn đường từ Phú Riềng Đỏ đến đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Lạc Long Quân đoạn đường từ Phú Riềng Đỏ đến đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:03:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,024,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2.215.000.000 đồng trong đó có thi công hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 3) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 07 người+ Có chứng chỉ nghề và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng/nề, cốt thép/cơ khí, hàn, vận hành máy, cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân;- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ/chứng nhận nghề, chứng minh nhân dân.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, vữa xây;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: đầm nềnTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: máy cắt sắtĐặc điểm thiết bị: Cắt sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt gạch.Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu tĩnh ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Xe lu tĩnh ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm/kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Lu rungĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm/kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm/kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn đăng kiểm/kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Lạc Long Quân đoạn đường từ Phú Riềng Đỏ đến đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tân Phú Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Lạc Long Quân đoạn đường từ Phú Riềng Đỏ đến đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Tân Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | "nt" | 32 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | "nt" | 2,7328 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 14,89 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ để đắp | "nt" | 13,1393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,1331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | "nt" | 131,3925 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | "nt" | 525,5701 | 10m3/1km |
| 9 | Di dời trụ đèn | "nt" | 4 | cái |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6965 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | "nt" | 0,6965 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | "nt" | 1,7971 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | "nt" | 1,4377 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | "nt" | 18,1656 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | "nt" | 18,1656 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | "nt" | 2,2017 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,1252 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 228,3526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 55,351 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 5,7142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 4,7882 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | "nt" | 3.262,18 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,3187 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 20,9678 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 1,0705 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 62,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 4,3259 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 16,83 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,0542 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 2,2742 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 6,0672 | m3 |
| 10 | Mua cống Þ800 cấu tạo (báo giá cống Hùng Vương) | "nt" | 516 | m |
| 11 | Mua cống Þ800 chịu lực (báo giá cống Hùng Vương) | "nt" | 99 | m |
| 12 | Mua Joint cống Þ80 (báo giá cống Hùng Vương) | "nt" | 170 | cái |
| 13 | Mua gối cống Þ80 (báo giá cống Hùng Vương) | "nt" | 410 | cái |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 33,9874 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 434 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống, đường kính | "nt" | 205 | đoạn ống |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 13,9912 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 1,413 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2.215.000.000 đồng trong đó có thi công hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 3) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Công nhân kỹ thuật: 07 người+ Có chứng chỉ nghề và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng/nề, cốt thép/cơ khí, hàn, vận hành máy, cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân;- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ/chứng nhận nghề, chứng minh nhân dân.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, vữa xây;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: đầm nềnTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | máy cắt sắt | Loại thiết bị: máy cắt sắtĐặc điểm thiết bị: Cắt sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Loại thiết bị: Máy cắt gạch.Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. | 2 |
| 7 | Xe lu tĩnh ≥ 10 tấn | Loại thiết bị: Xe lu tĩnh ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm/kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Lu rung | Loại thiết bị: Lu rungĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm/kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm/kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy san tự hành | Loại thiết bị: Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn đăng kiểm/kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi