Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230384-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:57:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,951,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ thôn 1, xã Tân Tiến đi thôn Ngòi Nghìn, xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trọng Đức. Địa chỉ: Tổ dân phố Phố Lang Quán, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Số nhà 05, tổ 16, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuât theo chương V377,5717100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuât theo chương V3,7188100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V3,7188100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuât theo chương V724,1934100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuât theo chương V458,976100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V119,5436100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V72,3806100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V31,6177100m3
9Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuât theo chương V16,7215100m3
10Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V16,7215100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuât theo chương V21,2928100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V12,9376100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuât theo chương V242,5632100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V274,0963100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V167,5026100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V91,088100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V70,2841100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuât theo chương V73,89m3
19Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuât theo chương V0,7389100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V0,7389100m3
21Di chuyển cột điện 0,4 KvMô tả kỹ thuât theo chương V2cột
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuât theo chương V8,7297100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuât theo chương V87,2971100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuât theo chương V1.571,35m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuât theo chương V8,5993100m2
5Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V941,5m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuât theo chương V819m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuât theo chương V190,1m
C CẦU BẢN Lo=3M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuât theo chương V3,763100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V10,92m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V1,36m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuât theo chương V2,1251100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V2,6803100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V1,2007100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuât theo chương V7,22m3
8Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuât theo chương V21,65m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuât theo chương V139,51m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V1,08m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V0,54m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuât theo chương V0,83m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuât theo chương V3,19m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuât theo chương V5,43m3
15Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V12,92m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V13,72m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuât theo chương V0,0813tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuât theo chương V0,0315tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuât theo chương V0,2158tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuât theo chương V0,3731tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuât theo chương V0,0503tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuât theo chương V3,4241100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuât theo chương V0,2736100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuât theo chương V0,2469100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuât theo chương V0,0969100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuât theo chương V451 cấu kiện
27Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V2,1123100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuât theo chương V1,258100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuât theo chương V0,289100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V0,7662100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuât theo chương V9,39m3
32Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuât theo chương V0,0939100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V0,0939100m3
34Bạt nilong chống thấm bờ vâyMô tả kỹ thuât theo chương V59,5m2
35Máy bơm nước Diesel 5cvMô tả kỹ thuât theo chương V10ca
D TƯỜNG KÈ, NẮN DÒNG SUỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuât theo chương V5,6878100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuât theo chương V3,2802100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V3,2802100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuât theo chương V1,6435100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuât theo chương V1,6435100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V1,6435100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuât theo chương V1,3896100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V4,2982100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuât theo chương V91m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuât theo chương V136,15m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V19,75m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuât theo chương V7m3
13Ống nhựa PVC D50 lỗ lọcMô tả kỹ thuât theo chương V99m
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuât theo chương V12,072100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuât theo chương V4,034100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuât theo chương V2,56m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuât theo chương V4,107100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V7,4311100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V4,0596100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuât theo chương V87,94m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuât theo chương V358,95m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuât theo chương V164,94m3
10Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuât theo chương V32,49m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V7,88m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuât theo chương V11,05m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuât theo chương V11,42m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuât theo chương V0,3862tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuât theo chương V0,9941tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,8838tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuât theo chương V0,7509100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuât theo chương V0,5306100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuât theo chương V81cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mmMô tả kỹ thuât theo chương V27đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuât theo chương V24mối nối
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuât theo chương V62đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMô tả kỹ thuât theo chương V56mối nối
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuât theo chương V21đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuât theo chương V19mối nối
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mmMô tả kỹ thuât theo chương V99đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuât theo chương V96mối nối
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V142,79m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuât theo chương V558,54m2
F RÃNH BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V209,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuât theo chương V2,096100m3
3Bạt dứa lót móng đổ bê tôngMô tả kỹ thuât theo chương V2.358m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuât theo chương V206,98m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuât theo chương V12,314100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuât theo chương V103,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy san 110CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy ủi 110CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ 7T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
5 Máy lu bánh thép 16T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tưới nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Máy trộn vữa 150 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Máy đầm đất cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->