Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( Đoạn từ K0 đến C101)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201625-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( Đoạn từ K0 đến C101) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:45:00 đến ngày 2021-12-15 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,604,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở nên chuyên ngành giao thông+Số năm kinh nghiệm: 03 năm với Đại học hoặc 05 năm với tốt nghiệp Cao đẳng (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Can bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thang quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+Số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy áy san đất bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lo bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( Đoạn từ K0 đến C101) Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu bệnh viện đi TDP Hoành Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E- HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi.
+ Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang.
+ 0240 6 283 345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: HDND thị trấn Vôi. + Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang. - 0982881667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. + Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang ĐT: 0942 070 128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phòng tài chính huyện Lạng Giang. + Thị trân Vôi, huyện Lạng Giang. ĐT: 0987 530 686. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào1,25m3, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,178 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,95(Đắp nền), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,193 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,90(Đắp lề), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | 100m3 |
| 10 | Mua đát cấp III để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,378 | 100m3 |
| 11 | Mua đát cấp III để đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,916 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, ( vận dụng lót cát nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,357 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206,54 | m3 |
| 15 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | ĐVT |
| 16 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | ĐVT |
| B | NỐI CỐNG NGANG, CỦA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,516 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ: Cao đẳng trở nên chuyên ngành giao thông+Số năm kinh nghiệm: 03 năm với Đại học hoặc 05 năm với tốt nghiệp Cao đẳng (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính). | 3 | 3 |
| 3 | Can bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thang quyết toán | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+Số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi bánh xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải 7-15 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy áy san đất bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lo bánh sắt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi