Gói thầu: Mua nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776210-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20200776206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:25:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 453,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nước mắm thành phẩm 200 lít Độ đạm 22 pH: 6 Muối 25%
2 Môi trường LB đặc 5 Lọ Đạt chuẩn môi trường phân tích Dạng bột Đóng gói: Lọ 1kg
3 Môi trường LB lỏng 5 Lọ Đạt chuẩn môi trường phân tích Dạng bột Đóng gói: Lọ 1kg
4 Môi trường MRS đặc 5 Lọ Đạt chuẩn môi trường phân tích Dạng bột Đóng gói: Lọ 500g
5 Môi trường MRS lỏng 5 Lọ Đạt chuẩn môi trường phân tích Dạng bột Đóng gói: Lọ 500g
6 L-Alanine 1 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 89,09 g/mol Mật độ: 1,42 g/cm³ Dạng bột Đóng gói: Lọ 10mg
7 L-Arginine 1 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 174.20 g/mol Điểm nóng chảy: 222 °C Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
8 L-Asparagine 1 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 132,1179 g/mol Điểm nóng chảy: 235 °C Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
9 L-Tyrosine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
10 L-Valine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
11 L-Aspartic acid 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
12 L-Cysteine 10mg 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
13 L-Glutamic acid 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
14 L-Glutamine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
15 L-Histidine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
16 Glycine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
17 L-Isoleucine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
18 L-Leucine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tíchnDạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
19 L-Lycine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói: Lọ 10mg
20 L-Methionine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
21 L-Phenylalanine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
22 L-Proline 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
23 L-Serine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
24 L-Threonine 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
25 L-Tryptophan 1 Lọ Đạt chuẩn chất chuẩn phân tích Dạng bột Đóng gói:Lọ 10mg
26 Cột phân tích Amino acid kích thước 4,6 x 150mm, 5µm + cột bảo vệ 1 Cột Cột sắc ký pha đảo Kích thước: 150x4.6, 5µm Có cột bảo vệ
27 O-phthal aldehyt ( OPT) 2 Lọ Hàm lượng: min 97% Khối lượng phân tử: 134.13g/mol Điểm nóng chảy: 55-58 °C Dạng tinh thể Đóng gói:Lọ 1g
28 1-methoxy-5-methylphenazinium methyl sulphate 2 Lọ Hàm lượng: min 95% Khối lượng phân tử: 336.36g/mol Dạng bột Đóng gói:Lọ 100mg
29 2,4-dichlorophenol (2,4-DCP, Mỹ, lọ 100g) 7 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 163 g/mol Mật độ: 1,38 g/cm³ Điểm sôi: 210 °C Dạng bột Lọ 100g
30 Axetonitril 10 Chai Hàm lượng: min 99% Điểm nóng chảy: -45 °C Điểm sôi: 82 °C Dạng dung dịch Đóng gói: 1000ml
31 Trietylamin (TEA) 7 Lọ Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 101,19 g/mol Điểm sôi: 89,5 °C Dạng tinh thể Đóng gói: 100ml
32 Histamin 2 Lọ Điểm nóng chảy: 83,5 °C Công thức: C5H9N3 Khối lượng phân tử: 111,15 g/mol Điểm sôi: 209,5 °C Đóng gói: 1g
33 Histamin dihydrocloride 5 Lọ Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 249-252 °C Dạng bột Đóng gói: 100g
34 Histidine 3 Lọ Công thức: C6H9N3O2 Khối lượng phân tử: 155,1546 g/mol Điểm nóng chảy: 282 oC Đóng gói: 25g
35 Ninhydrin 5 lọ Điểm nóng chảy: 250 °C Công thức: C9H6O4 Khối lượng phân tử: 178,14 g/mol Mật độ: 862 kg/m³ Dạng tinh thể Đóng gói: 250g
36 Methanol 7 Lọ Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: -97,6 °C Điểm sôi: 64,7 °C Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol Mật độ: 792 kg/m³ Dạng dung dịch Đóng gói: 1lit
37 Metyl đỏ 1 Lọ Đạt chuẩn chất chỉ thị Khối lượng phân tử: 269,3 g/mol Mật độ: 791 kg/m³ Dạng bột Đóng gói: 25g
38 Metylen xanh 1 Lọ Đạt chuẩn chất chỉ thị Khối lượng phân tử: 269,3 g/mol Mật độ: 791 kg/m³ Dạng bột Đóng gói: 25g
39 (NH4)2SO4 5 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Điểm nóng chảy: 235 °C Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
40 CuSO4.5H2O 5 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110 °C Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
41 H2SO4 đậm đặc 5 Lọ Hàm lượng: 95% Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol Mật độ: 1,84 g/cm³ Điểm nóng chảy: 10 °C Dạng dung dịch Đóng gói: 500ml
42 H3PO4 5 lọ Khối lượng phân tử: 97,994 g/mol Điểm nóng chảy: 42,35 °C Mật độ: 1,88 g/cm³ Điểm sôi: 158 °C Đóng gói: 500ml
43 HCl 36% 5 Lọ Hàm lượng: 36% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Dạng dung dịch Đóng gói: 500ml
44 HNO3 5 Lọ Hàm lượng: 65% Điểm nóng chảy: -42 °C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Mật độ: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83 °C Dạng dung dịch Đóng gói: 1000ml
45 HClO4 5 Lọ Hàm lượng: 69% Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol Điểm nóng chảy: -112 °C Mật độ: 1,67 g/cm³ Điểm sôi: 203 °C Dạng dung dịch Đóng gói: 500g
46 Fe2(SO4)3 5 Lọ Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 399,88 g/mol Điểm nóng chảy: 480 °C Mật độ: 3,1 g/cm³ Dạng tinh thể Đóng gói: 250g
47 KH2PO4 5 Lọ Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 252,6 °C Khối lượng phân tử: 136,086 g/mol Mật độ: 2,34 g/cm Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
48 K2HPO4 5 Lọ Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 252,6 °C Khối lượng phân tử: 136,086 g/mol Mật độ: 2,34 g/cm Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
49 KIO3 5 Lọ Hàm lượng: min 98% Khối lượng phân tử: 174,2 g/mol Mật độ: 2,44 g/cm³ Dạng tinh thể Đóng gói: 250g
50 KOH 5 Lọ Hàm lượng: Min 98% Khối lượng phân tử: 214,001 g/mol Điểm nóng chảy: 560 °C Mật độ: 3,89 g/cm³ Đóng gói: 500g
51 K2SO4 2 Lọ Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 1.069 °C Mật độ: 2,66 g/cm³ Điểm sôi: 1.689 °C Đóng gói: 250g
52 NaC2H3O2.3H2O 2 Lọ Hàm lượng: min 90% Điểm nóng chảy: 324 °C Khối lượng phân tử: 82,0343 g/mol Mật độ: 1,53 g/cm³ Đóng gói: 250g
53 Na2B4O7.10H2O 2 Lọ Hàm lượng: min 90% Điểm nóng chảy: 743 °C Khối lượng phân tử: 381,37 g/mol Mật độ: 1,73 g/cm³ Điểm sôi: 1.575 °C Đóng gói: 250g
54 Na2S2O3.5H2O 3 Lọ Hàm lượng: min 98% Khối lượng phân tử: 158,11 g/mol Điểm nóng chảy: 48,3 °C Mật độ: 1,67 g/cm³ Đóng gói: 250g
55 Tartrat 3 Lọ Hàm lượng: 95% Công thức: KNaC4H4O6·4H2O Điểm nóng chảy: 75 °C Khối lượng phân tử: 282,1 g/mol Điểm sôi: 220 °C Đóng gói: 250g
56 NaCl 3 Lọ Hàm lượng: min 99% Khối lượng phân tử: 58,4 g/mol Điểm nóng chảy: 801 °C
57 Ethanol 96% 10 Lít Hàm lượng: 96% Dạng dung dịch
58 Diatomite 3 Hộp Dạng bột, màu trắng Hàm lượng SiO2: 97% Đóng gói: 1kg
59 Celite 3 Hộp Dạng đá trầm tích Đóng gói: 1kg
60 Aliginate-chitosan beads 3 Hộp Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất Đóng gói: 1kg
61 Cross-linked chitosan beads 3 Hộp Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất Đóng gói: 1kg
62 Vỏ trứng 50 Hộp Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất Đóng gói: 500g
63 2-Aminobenzaldehyde 3 Lọ Hàm lượng: 97% Điểm nóng chảy: 32–34°C Khối lượng phân tử: 121.139 g·mol−1 Công thức hóa học: C7H7NO Đóng gói: 100mg
64 Putrescine hydrochloride 3 Lọ Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 280 °C Khối lượng phân tử: 161.07 g/mol Công thức hóa học:NH2(CH2)4NH2 · 2HCl Đóng gói: 25g
65 2,6-dichlorophenolindophenol (DCPIP) 3 Lọ Công thức: C12H7NCl2O2 Khối lượng phân tử: 268,1 g/mol Đóng gói: 5g
66 Phenazine methosulfate (PMS) 3 Lọ Hàm lượng: 90% Điểm nóng chảy: 158-160 °C Khối lượng phân tử: 306.34 g/mol Công thức hóa học: C13H11N2 · CH3SO4 Đóng gói: 1g
67 TCA 3 Lọ Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Đóng gói: 500g
68 Găng tay (thùng 10 hộp) 2 Thùng Làm bằng cao su
69 Đầu hút 200ul, 1000 c/túi 10 Túi Chất liệu: nhựa pp
70 Đầu hút 1000ul, 1000 c/túi 10 Túi Chất liệu: nhựa pp
71 Que cấy tròn 10 Que Chất liệu: inox 304
72 pipete thủy tinh 10ml 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
73 Pipete thủy tinh 5ml 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
74 Phễu thủy tinh thường 5 Chiếc Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
75 Ống đong thủy tinh 1000ml 5 Chiếc Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất Có chia vạch, có mỏ Thể tích 250ml
76 Eppendorf 2 ml (1000 cái/túi) 6 Túi Chất liệu: nhựa pp
77 Eppendorf 1,5ml (1000 cái/túi) 3 Túi Chất liệu: nhựa pp
78 Ống nghiệm (thùng 100 cái) 3 Thùng Chất liệu: thủy tinh chịu hóa chất Kích thước: 160 x 16mm
79 Đĩa petri (thùng 100 cái) 3 Thùng Chất liệu: thủy tinh chịu hóa chất Kích thước: 90 x 15mm
80 Bình tam giác 250 3 Cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Thể tích: 250ml
81 Bình tam giác 500ml 30 Cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Thể tích: 500ml
82 Bình tam giác 1000ml 20 Cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Thể tích: 1000ml
83 Khẩu trang thường (hộp 50 đôi) 2 Hộp Đạt tiêu chuẩn về bảo hộ lao động
84 Giấy đo pH 9 Tệp Thang đo từ 1-14
85 Giấy lọc 5 Hộp Giấy không rách, ẩm
86 Que cấy trang 20 cái Chất liệu: inox 304
87 Đèn cồn 10 cái Thể tích 250ml Chất liệu thủy tinh, đầu giữ bấc bằng sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->