Gói thầu: Gói số 1: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh thái Tuệ Viên |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Kinh phí đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 12:56:00 đến ngày 2021-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp hóa chất.+ Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 769.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.307.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh thái Tuệ Viên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng Hoàn thiện công nghệ và hệ thống thiết bị sản xuất nước ép ổi, trà lá ổi, nước súc miệng từ cây ổi (Psidium guajava) trên địa bàn Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Kinh phí đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu quy định tại ở Mục E-CDNT 10.2(c) và Mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng đề xuất đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. b) Bản cam kết các nội dung sau: - Hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây (đối với hàng hóa có hạn sử dụng). - Hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu có các đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất hoàn toàn phù hợp, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu liên quan đến đề xuất kỹ thuật E-HSDT tại Mục 3, Chương III của E-HSMT. - Và các tài liệu khác theo quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nông nghiệp sinh thái Tuệ Viên - Số 2, ngõ Độc Lập, phường Cự Khối, quận Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 0973197560/0975490861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học công nghệ Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công - Số 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La - quận Tây Hồ - TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nông nghiệp sinh thái Tuệ Viên - Số 2, ngõ Độc Lập, phường Cự Khối, quận Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 0973197560/0975490861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần nông nghiệp sinh thái Tuệ Viên - Số 2, ngõ Độc Lập, phường Cự Khối, quận Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 0973197560/0975490861. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Muối biển | 400 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đường kính | 600 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Axit hữu cơ | 24 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vitamin C | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chất ổn đinh | 15 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Enzyme pectinase | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Enzym gluco oxidase | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Saponin chuẩn | 1 | Chai 1g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | p-Anisaldehyde | 3 | Chai 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Quercetin chuẩn | 3 | Chai 1g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sodium disulfide | 3 | Chai 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Yeast extract | 3 | Chai 1kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Trypton | 2 | Chai 250g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Aceton | 4 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | aluminium chloride | 3 | Chai 100g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dichloromethan | 2 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ethyl acetat | 1 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | EtOH pa | 20 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | EtOH TP | 45 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Folin Ciocalteau reagent | 4 | Chai 500ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Galacturonic acid monohydrate | 3 | Chai 5g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hexan | 20 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Methanol | 20 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Acid citric chanh | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | HCl | 10 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | KOH | 10 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | K3Fe(CN)6 | 10 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Xanh metylen | 10 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | H2SO4 | 10 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | KMnO4 | 10 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Indigocamin | 5 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tinh bột | 7 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | NaOH ống chuẩn | 4 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | NaOH khan | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | I2 ống chuẩn | 5 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | D-Glucoza (C6H12O6) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kali dihydro phosphat (KH2PO4) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Magie sulfat (MgSO4.H2O) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dichloran (2,6-dicloro-4-nitroanilin) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Glycerol khan | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chloramphenicol | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cao thịt | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Pepton | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Agar | 2 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Na2HPO4 | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lọ đựng mẫu chuyên dùng cho sắc ký | 40 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đĩa petri nhựa | 100 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Pasteur pipet | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Eppendorf | 50 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy đo PH | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy đo nồng độ muối | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cốc đong 500ml | 20 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cốc đong 1000ml | 20 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bình tam giác 250ml | 30 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giấy parafin | 12 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đèn cồn | 9 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giá để ống nghiệm | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ống nghiệm | 200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy lọc | 12 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bình đựng 1l (thùng 6 cái ) | 5 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình đựng 2,5l (thùng 6 cái) | 6 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bình đựng 5l | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bình đựng 10l | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chai nhựa 250ml | 40.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chai nhựa 500ml | 30.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lon nhôm 200ml | 35.000 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Nhãn mác chai 250ml | 40.000 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nhãn mác chai 500ml | 30.000 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Nhãn mác lon 200ml | 35.000 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp trà | 14.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phụ liệu (tem, chỉ, nhãn…) | 30 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Màng đóng trà túi lọc | 100 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Màng co PE | 50 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Túi thiếc đựng trà | 20 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Thùng carton đóng trà | 240 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Thùng carton đóng nước ép ổi | 1.250 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Thùng carton đóng nước súc miệng | 1.850 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Găng tay y tế | 100 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Găng tay thường | 100 | Đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Giấy đo pH | 5 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Quần áo bảo hộ | 100 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Sọt nhựa | 150 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dao cắt | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kéo | 30 | Kéo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cồn sát khuẩn (C2H5OH) | 300 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế inox | 50 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp hóa chất.+ Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 769.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.307.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi