Gói thầu: Cung cấp vật tư, dụng cụ phục vụ công tác giảng dạy của Khoa Kỹ thuật ô tô, Khoa Kỹ thuật xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232823-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng giao thông vận tải
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, dụng cụ phục vụ công tác giảng dạy của Khoa Kỹ thuật ô tô, Khoa Kỹ thuật xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211186484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:42:00 đến ngày 2021-12-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có phải ngành nghề sản xuất, kinh doanh , dịch vụ … phù hợp tính chất gói thầu này, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực/Cơ khí chế tạo máy trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 03 (Ba) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực/Cơ khí chế tạo máy trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (Hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, dụng cụ phục vụ công tác giảng dạy của Khoa Kỹ thuật ô tô, Khoa Kỹ thuật xây dựng
Cung cấp vật tư, dụng cụ phục vụ công tác giảng dạy của Khoa Kỹ thuật ô tô, Khoa Kỹ thuật xây dựng
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân, Số E3/85H Quốc Lộ 50 - xã Phong Phú - Huyện Bình Chánh - TPHCM; Công ty TNHH GAO Việt Nam, Số 117 – 119 Lý Chính Thắng P.Võ Thị Sáu Q3 TPHCM


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải , địa chỉ: 252 Lý Chính Thắng, phường 9 Quận 3, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với các thiết bị: Máy nóng lạnh trực tiếp, Máy hàn hồ quang, Máy hàn mig (loại không dùng khí), Máy thủy bình. - Catalog của thiết bị trong gói thầu, hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hoá. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu - Cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng đối với các thiết bị, dụng cụ (không bao gồm vật tư). - Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện công tác bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với các thiết bị: Máy nóng lạnh trực tiếp, Máy hàn hồ quang, Máy hàn mig (loại không dùng khí), Máy thủy bình. - Catalog của thiết bị trong gói thầu, hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hoá.
E-CDNT 12.2
Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Thành Phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện LION1.200MétTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
2Băng keo điện60CuộnTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
3Chì hàn10CuộnTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
4Giấy nhám P180200TờTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
5Giấy nhám P320100TờTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
6Giấy nhám P600100TờTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
7Ống gen co nhiệt 3m.m200ỐngTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
8Ống gen co nhiệt 5m.m100ỐngTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
9Pin AA 1,5V60CụcTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
10Pin 9V20CụcTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
11Hộp bóng đèn10HộpTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
12Đuôi đèn100CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
13Dầu xúc vòi phun10BìnhTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
14Than đề khởi động10HộpTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
15Mỏ hàn chì8CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
16Cầu chì lớn 15A50CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
17Cầu chì lớn 25A50CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
18Cầu chì lớn 50A20CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
19Cầu chì nhỏ 15A50CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
20Cầu chì nhỏ 30A70CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
21Than đề máy phát10CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
22Điện trở 1k10BịchTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
23Điện trở 10k5BịchTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
24Biến trở Volume sắt 50k50ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
25Biến trở Volume sắt 100k50ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
26Điốt100ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
27Điốt Zener 12v100ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
28Điốt Zener 9v100ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
29Điốt Zener 5v100ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
30Transistor C1815100ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
31Transistor Tip 12250ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
32Transistor A 101550ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
33Led400ConTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
34Đầu cos ghim capa cái FDD 3mm5BịchTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
35Đầu cos ghim capa cái FDD 2mm5BịchTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
36Hôp cầu chì đơn30CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
37Đồng hồ táp lô động cơ xăng3CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
38Kim phun xăng điện tử8CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
39Máy phát điện2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
40Cảm biến lưu lượng khí nạp loại dây nhiệt2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
41Bô bin đánh lửa (Đã qua sử dụng)4CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
42Bộ chế hòa khí (Đã qua sử dụng)4CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
43Hộp ECU động cơ 1NZ-FE(Đã qua sử dụng)10BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
44Mô tơ nâng hạ kính5CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
45Công tắc nâng hạ kính chính5CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
46Bộ bin đánh lửa trực tiếp10CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
47Igniter đánh lửa Toyota4CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
48Delco đánh lửa hộp ECU Toyota3CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
49Thước đo độ phẳng mặt máy3CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
50Công tắc Hazard báo nguy hiểm Toyota15CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
51Cục chớp Flash rời TOYOTA10CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
52Bơm xăng điện Toyota5CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
53Bơm xăng điện sử dụng bộ chế hòa khí3CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
54Bộ đục (đột lỗ)2BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
55Bộ dụng cụ tháo ly hợp lốc lạnh ô tô 1BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
56Mô tơ gạt mưa8CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
57Mô tơ bơm nước rửa kính8CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
58Công tắc máy động cơ xăng10CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
59Công tắc máy động cơ Diesel10CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
60Cụm công tắc máy Toyota5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
61Dụng cụ tháo ống nhiên liệu2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
62bộ ECU túi khí (Đã qua sử dụng)2BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
63Cảm biến va chạm phía trước4CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
64Đồng hồ đo vạn năng8CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
65Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
66Cảm biến vị trí bàn đạp ga loại Hall Toyota2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
67Cảm biến vị trí bàn đạp ga loại tuyến tính Toyota (Đã qua sử dụng)2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
68Cảm biến vị trí bướm ga loại tuyến tính2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
69Cảm biến vị trí bướm ga loại Hall2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
70Cảm biến lưu lượng khí nạp loại dây nhiệt2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
71Cảm biến lưu lượng khí nạp kiểu xoáy Karman2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
72Tỷ trọng kế8CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
73Bộ Kìm bấm đầu cốt1BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
74Dụng cụ uốn ống điều hoà2BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
75Gas lạnh R134A1BìnhTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
76Cụm xi lanh phanh chính5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
77Xi lanh phanh bánh xe5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
78Cụm xi lanh ly hợp5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
79Cụm xi lanh phanh đĩa5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
80Dầu thắng VH 3-2 1L10BìnhTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
81Bộ bàn đạp phanh và van khí xe tải6BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
82Bầu phanh bánh xe tải6BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
83Bầu trợ lực phanh6BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
84Thước lái trợ lực thủy lực5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
85Bơm cáo áp PF4BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
86Bơm cao áp PE4BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
87Máy cắt gạch cầm tay1CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
88Máy hàn ống PPE1BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
89Máy hàn ống PPR1BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
90Mỏ hàn sợi đốt2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
91Mỏ hàn xung2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
92Máy nóng lạnh trực tiếp2BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
93Kìm cá sấu5CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
94Dao cắt ống2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
95Đồng hồ vạn năng2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
96Thước lá1CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
97Kìm cắt dây các loại5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
98Kìm tuốt dây các loại5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
99Kìm điện5BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
100Máy mài hai đá 600w2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
101Bàn hàn đa năng2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
102Búa nguội2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
103Vam các loại1BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
104Máy nắn cốt thép1CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
105Máy uốn cốt thép1CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
106Máy hàn hồ quang2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
107Đe2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
108Máy hàn mig (loại không dùng khí)2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
109Búa tạ2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
110Kéo cắt sắt2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
111Thang nhôm2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
112Máy cắt gạch trang trí2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
113Máy khuấy cầm tay1CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
114Máy bắn vít1CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
115Máy đầm dùi2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
116Máy cắt đá, gạch cầm tay2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
117Máy thủy bình3BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
118Máy khoan cầm tay2CáiTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
119Bộ dụng cụ cầm tay10BộTham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtKHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có phải ngành nghề sản xuất, kinh doanh , dịch vụ … phù hợp tính chất gói thầu này, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực/Cơ khí chế tạo máy trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 03 (Ba) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm55
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực/Cơ khí chế tạo máy trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (Hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->