Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232053-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211231578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:39:00 đến ngày 2021-12-16 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 375,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,625,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm
Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn quý IV năm 2021 của ngành Quân y thuộc Phòng Hậu cần
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 126 Hải quân, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng. SĐT: 069.816.518
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 , địa chỉ: xã Trung Hà - huyện Thuỷ Nguyên
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng. SĐT: 069.816.518


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm thuế và tất cả các chi phí đến địa điểm giao hàng.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự và các chứng từ liên quan đến hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.625.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 126 Hải quân, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng. SĐT: 069.816.518
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 069.816.518
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126 (liên hệ: Đ/c Trần Trọng Đạt, ĐT: 0963148998)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Glucose1.500Ml2x500ml /Standard. Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
2Cholesterol1.500MI4x100/4x20ml/ Standard; Uricase- PAP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; .có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
3Triglycerides1.500MI4x100ml/Standard.GPO- PAP001 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất.
4GPT1.500MI4x100/4x20ml/ Standard; Uricase- PAP; Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; .có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
5GOT1.500MI4x100/4x20ml/ÌCC; Uricase- PAP; Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; .có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
6GGT1.500MI4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
7Creatinine1.500MI4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
8UREA500MI4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
9HDL direct800MILiquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008; CE, có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
10LDL direct800MI2x100ml. Precipitation reagent Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất
11Acid Uric1.440MI4x100/4x20ml/ Standard; Uricase- PAP; Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; .có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
12Bơm tiêm 5cc10.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt
13Ống nghiệm EDTA K32.500ỐngỐng nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học.
14Test nước tiểu 10 thông số1.500TestLọ 100 que còn nguyên nắp đậy có tem bạc của nhà sản xuất
15Test HbsAg1.300Test100 test / Abbott. Xét nghiệm chuẩn đoán Viêm gan.
16ichroma T33.000MI25 test /Boditech
17ichroma T43.000MI25 test / Boditech
18ichroma TSH3.000MI25 test / Boditech
19Test HIV1.300Test100 test / Abbott. Xét nghiệm nhanh chuẩn đoán kết quả xác định tình trạng có nhiểm virus HIV.
20Găng tay DH size S10.000Đôi50 đôi tiêu chuẩn Iso 9001:2015
21Doa Multi 4 Dip Panel Test800Test25 test/ hộp. Bộ test tích hợp nhiều que thử để phát hiện các chất gây nghiện.
22Đầu côn xanh10.000Cái500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001 : 2008
23Cellpack-PK 30L300Lítthùng 30 lít . Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học.
24Stromatolyser-WH3.000MIChai 500 ml. Hóa chất xét nghiệm huyết học.
25Cellclean3.000MILọ 50ml. Hóa chất phân tích huyết học.
26ichroma HbA1c3.000MI25 test. Thử nhanh lượng đường có trong máu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->