Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232586-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh dưỡng
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211232529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:32:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Dinh dưỡng
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư tiêu hao
Mua nguyên vật liệu cho đề tài Nghiên cứu xây dựng hệ thống theo dõi, giám sát và tư vấn thông minh về dinh dưỡng cho người Việt Nam và một số nhóm người bệnh, mã số KC-4.0-13/19-25
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Dinh dưỡng , địa chỉ: 48B Tăng Bạt Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitrile for liquid chromatography4Chai 4L-Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99,8%, có chứng nhận (certificate) kèm theo;- Cặn bay hơi ≤ 2,0 mg / l; Nước ≤ 0,02%; Màu ≤ 10 Hazen;- Chai : 4L;- Độ axit ≤ 0,0002 meq / g; Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g.
2Acid chlohydric2Chai 1L- Độ tinh khiết ≥ 37%. Có kèm theo chứng chỉ (certificate);- Chai: 1L;- Màu ≤ 10 Hazen; Bromua (Br) ≤ 50 ppm;- Clo tự do (Cl) ≤ 0,4 ppm.
3Acid nitric 65%3Chai 1L- Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Có kèm theo chứng chỉ (certificate);- Chai: 1L;- Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen;- Tỷ trọng (d 20/20) 1,384 - 1,416.
4Acid nitric trace metal1Chai 1L- Đựng trong chai HDPE, dùng cho máy AAS và ICPMS;- Chai: 1L;- Các thành phần kim loại đều có nồng độ
5Acid sulfuric2Chai 1L- Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Có chứng nhận (certificate) kèm theo;- Chai: 1L;- Màu ≤ 10 Hazen;- Clorua (Cl) ≤ 0,00001%; Nitrat (NO₃) ≤ 0,00002%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,00005%.
6Bình cô quay thủy tinh 100ml, cổ nhám, nắp nhựa3Chiếc- Loại 100ml;- Vật liệu thủy tinh borosilicat 3,3, cổ mài NS 29/32, đáy bằng, nắp nhựa.
7Bình định mức nhựa 50ml5Chiếc- Loại 50ml;- Vật liệu nhựa.
8Bình định mức thủy tinh 10 ml10Chiếc- Loại 10 ml;- Vật liệu thủy tinh borosilicat 3,3, cổ mài NS 10/19, nắp nhựa, độ chính xác cấp A.
9Bình định mức thủy tinh 100 ml10Chiếc- Loại 100 ml;- Vật liệu thủy tinh borosilicat 3,3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A.
10Bình tam giác 500ml10Chiếc- Loại 500ml;- Vật liệu thủy tinh trong, thang chia vạch dễ đọc,vùng nhãn rộng bằng men trắng.
11Bộ cột sắc ký lỏng C18 (cột và bộ bảo vệ cột)1Bộ- Thông số cột: 250 mm x 4.6 mm, 5µm, kích thước lỗ: 120Aº. Tải lượng carbon: 20%, pH: 1-12: Hạt silica lai hữu cơ: Sử dụng được với pha động 100% nước: Áp suất cột tối đa: 45MPa. Bảo vệ cột gồm Guard cartridge column, 120Å, 5 µm, 4 mm x 20 mm, 5/pk và Cartridge holder set, 1/pk.
12Buret thủy tinh 25 ml có khóa1Chiếc- Loại 25 ml có khóa;- Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, vạch chia: 0,2ml.
13Chai trung tính 1L5Chiếc- Loại 1 lít;- Vật liệu có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, vòng đệm. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.
14Chem chiller coolant1Chai 1L- Chất làm mát (Chem chiller coolant)- Chai: 1L;- Chất làm mát dùng cho các dòng máy ELAN 9000/6X00/DRC.
15Chuẩn canxi1Chai 500ml- Chai: 500ml;- Tham chiếu từ SRM tới NIST Ca(NO₃)₂ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®, pH 0,5(H₂O, 20°C). Bảo quản ở +15°C ÷ +25°C. Có chứng nhận (certificate) kèm theo.
16Chuẩn sắt1Chai 500ml- Chai: 500ml;- Tham chiếu từ SRM tới NIST Fe(NO₃)₃ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Fe Certipur®, pH 0,5 (H₂O,20°C). Bảo quản ở +15°C ÷ +25°C. Có chứng nhận (certificate) kèm theo.
17Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml5Chiếc- Loại có mỏ 100 ml;- Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A.
18Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml2Chiếc- Loại có mỏ 1000 ml;- Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A.
19Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml10Chiếc- Loại có mỏ 250 ml;- Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A.
20Đầu côn xanh 1000µl1Túi 1000 chiếc- Loại 1000µl;- Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ;- Túi 1000 chiếc.
21Đầu lọc mẫu PTFE 0.45µm, đường kính 13 mm3Hộp 100 cái- Kích cỡ lỗ 0,45 µm, đường kính 13 mm;- Chất liệu PTFE;- Hộp 100 cái.
22Găng tay5Hộp 50 đôi- Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008;- Găng tay y tế không có bột, cỡ S và M;- Hộp 50 đôi.
23Giấy lọc tròn2Hộp 100 cái- Đường kính 11mm. Dạng định lượng;- Hộp 100 cái.
24Hydrogen peroxide 30%1Chai 1L- Tinh khiết phân tích nồng độ 30%;- Chai: 1L.
25Khí Argon2Bình- Độ tinh khiết: 99,999%;Quy cách: Bình ≥40 lít.
26Lọ đựng mẫu 1.8ml, có nắp xoáy2Hộp 100 cái- Thủy tinh tối màu có vạch chia thể tích và nhãn ghi, cổ lọ ID 9mm, , có nắp nhựa xoáy màu xanh và vách ngăn silicone, có chứng nhận (certificate);- Hộp 100 cái.
27Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate1Hộp 100 cái- Chất liệu cellulose acetate;- Kích cỡ lỗ 0,45 µm, đường kính 47 mm;- Hộp: 100 cái.
28Methanol for liquid chromatography2Chai 4L- Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade);- Chai: 4L;- Độ tinh khiết ≥ 99,8%, có chứng nhận (certificate) kèm theo;- Cặn bay hơi ≤ 3,0 mg / l; Nước ≤ 0,03%; Màu ≤ 10 Hazen;- Độ axit ≤ 0,0002 meq / g; Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g.
29Ống fancol 15 ml (25 chiếc/túi)4Túi- Loại 15 ml;- Túi: 25 chiếc;- Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15,500xg.
30Ống fancol 50 ml (25 chiếc/túi)10Túi- Loại 50 ml;- Túi: 25 chiếc;- Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15,500xg.
31Ống nghiệm có chia vạch 25 ml10Chiếc- Loại 25ml, có chia vạch;- Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A.
32Ống phá mẫu Kjeldahl, Ø42x300 mm, 250ml6Chiếc- Loại Ø42x300 mm, 250ml;- Vật liệu: thủy tinh chịu được acid đặc, nhiệt độ lên tới 500°C.
33Petroleum benzine6Chai 1L-Tinh khiết phân tích, khoảng sôi 40-60°C, có chứng nhận (certificate) kèm theo;- Chai: 1L;- Cặn bay hơi ≤ 3,0 mg / l; Nước ≤ 0,005%;- Màu ≤ 10 Hazen.
34Phễu thủy tinh10Chiếc- Vật liệu thủy tinh trung tính.
35Pipet tự động 100-1000 µl1Chiếc- Loại 100-1000 µl;- Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số.
36Pipet tự động 20-200 µl1Chiếc- Loại 20-200 µl; - Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số.
37Potassium hydroxyde1Hộp 500g- Hộp: 500g;- Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥85%. Có chứng nhận (certificate) kèm theo;- Cacbonat (K₂CO₃) ≤ 1,0%; Clorua (Cl) ≤ 0,005%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%.
38Sodium hydroxyde1Hộp 1kg- Hộp 1Kg;- Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%.Có chứng nhận (certificate) kèm theo;- Cacbonat (Na₂CO₃) ≤ 0,5%; Clorua (Cl) ≤ 0,0005%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%.
39Trytophan1Lọ 100g- Lọ 100g;- Độ tinh khiết ≥99%. Có chứng nhận (certificate) kèm theo.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->