Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho phòng họp trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của trường ĐHKTQTKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:31:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355075E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.904.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 499.808.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ rõ ràng. - Cam kết bảo hành, đổi trả trong vòng 06h. - Có văn phòng đại diện hoặc đại lý hoặc đơn vị liên kết tại nơi thực hiện gói thầu có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của pháp luật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiệngói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho phòng họp trực tuyến Đầu tư Phòng họp trực tuyến cho Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của trường ĐHKTQTKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản chụp các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. 2. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp pháp. 3. Tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt (Hợp đồng, bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Tất cả các hàng hóa, dịch vụ cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. 2. Cam kết của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối ủy quyền của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế cho toàn thời gian bảo hành; Catalogue có đóng dấu của hãng sản xuất hoặc đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam đối với hàng hóa chính của gói thầu là: Thiết bị hội nghị truyền hình, máy tính để bàn; Đối với hàng hóa Thiết bị hội nghị truyền hình, máy tính để bàn nhập khẩu phải có cam kết từ nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối ủy quyền của nhà sản xuất về việc cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của tất cả các linh kiện hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng từ nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; Đối với hàng hóa là thiết bị âm thanh(có số thứ tự: 9, 10, 12, 13, 14, 15) nhà thầu cung cấp cam kết của nhà sản xuất hỗ trợ nhà thầu cung cấp hàng hóa đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, và được bảo hành tại tất cả các trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc, Catalogue có đóng dấu của nhà thầu; nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng từ nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. 3.Ngôn ngữ các tài liệu nộp cùng E-HSDT đều phải là Tiếng Việt, nếu tài liệu tiếng nước ngoài phải có dịch thuật công chứng của đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Phần mềm họp trực tuyến bản quyền | 12 | Tháng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Màn hình Tivi | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Dây HDMI kéo dài (Chiều dài 15 mét, chất lượng tốt) | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Dây USB nối dài (Chiều dài 10 mét, chất lượng tốt) | 1 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Giá đỡ ti vi (Kính thước sử dụng cho ti vi 42 Inch, chất liệu thép sơn tĩnh điện) | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | Tủ chuyên dụng đựng thiết bị của toàn hệ thống phòng họp trực tuyến - kích thước 16U | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Loa ceiling loudspeaker, | 6 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | Âm ly Priority mixer amplifier | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số - CCS-CUD | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài - CCS-CML | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài - CCS-DL | 13 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, jắc…) | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355075E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.904.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 499.808.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ rõ ràng. - Cam kết bảo hành, đổi trả trong vòng 06h. - Có văn phòng đại diện hoặc đại lý hoặc đơn vị liên kết tại nơi thực hiện gói thầu có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của pháp luật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiệngói thầu | 3 | Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi