Gói thầu: Mua sắm vật tư MDDD, SCTX-DPSC năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư MDDD, SCTX-DPSC năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của ĐLĐQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:21:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,371,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,300,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Có cùng chủng loại: Là hợp đồng cung cấp phụ kiện lưới điện các loại.+ Tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Là hợp đồng cung cấp bao gồm các vật tư trong gói thầu (nhà thầu chỉ cần cung cấp hợp đồng có 02/03 chủng loại nêu trên)-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư MDDD, SCTX-DPSC năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ các công tác SXKD năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của ĐLĐQ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản thử nghiệm của Cơ quan thử nghiệm hợp pháp độc lập, biên bản thử nghiệm xuất xưởng, cataloges mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành trước đây để chứng minh thông số nhà thầu chào. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa và chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O; bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) đối với hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Yêu cầu nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. Ngoài ra, hiện nay Công ty mẹ của Chủ đầu tư đang khởi kiện Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TP Bank) liên quan đến trách nhiệm bảo lãnh trong vụ việc trước đây, do vậy trong thời gian giải quyết tranh chấp, để đảm bảo quyền lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu tạm thời không chấp nhận bảo lãnh do Ngân hàng TMCP Tiên Phong (thuộc tất cả các chi nhánh và Phòng giao dịch) phát hành. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Điện lực Định Quán, địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. ĐT : 02512.806000 Fax : 02512.806010
+ Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán, địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. ĐT : 02512.806000 Fax : 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Điện lực Định Quán, địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. ĐT : 02512.806000 Fax : 02512.806010. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đinh Đức Trường – Giám đốc Điện lực Định Quán, địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. ĐT : 02512.806000 Fax : 02512.806010. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Điện lực Định Quán, địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. ĐT : 02512.806000 Fax : 02512.806010. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Định Quán, địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. ĐT : 02512.806000 Fax : 02512.806010. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông đồng thau 8x50 | 4.74.04.003.VIE.00.000 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 2 | Bu lông 12x50 | 4.38.00.030.VIE.00.000 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 3 | Bu lông 16x50 | 4.38.00.054.VIE.00.000 | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 4 | Bu lông 16x300 | 4.38.00.065.VIE.00.000 | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 5 | Bu lông 16x350 | 4.38.00.066.VIE.00.000 | 39 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 6 | Bu lông VRS 16x100 | 4.38.10.000.VIE.00.000 | 34 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 7 | Bu lông móc 16x250 | 4.38.50.008.VIE.00.000 | 42 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 8 | Bu lông móc 16x300 | 4.38.50.009.VIE.00.000 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 3.20.84.025.VIE.00.000 | 54 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 3.20.84.050.VIE.00.000 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 | 3.20.84.185.VIE.00.000 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 250mm2 | 3.20.84.250.VIE.00.000 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 13 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 3.20.80.070.VIE.00.000 | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 14 | Đầu cosse ép đồng nhôm 185mm2 loại có 2 lỗ bắt boulon | 3.20.80.186.VIE.00.000 | 33 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 15 | Đầu cosse ép đồng nhôm 240mm2 loại có 2 lỗ bắt boulon | 3.20.80.243.VIE.00.000 | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 16 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | 4.90.80.000.VIE.00.000 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 17 | Nắp chụp LA | 4.90.80.009.VIE.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 18 | Nắp chụp đầu cực FCO | 4.90.80.019.VIE.00.000 | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 19 | Nối ép WR 189 | 3.20.05.818.VIE.00.000 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 20 | Nối ép WR 279 | 3.20.05.827.VIE.00.000 | 57 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 21 | Nối ép WR 289 | 3.20.05.828.VIE.00.000 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 22 | Nối ép WR 399 | 3.20.05.839.VIE.00.000 | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 23 | Nối ép WR 419 | 3.20.05.841.VIE.00.000 | 108 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 24 | Nối ép WR 815 | 3.20.05.881.VIE.00.000 | 39 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 25 | Nối ép WR 875 | 3.20.05.887.VIE.00.000 | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 26 | Nối ép WR 929 | 3.20.05.892.VIE.00.000 | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 27 | Ống nối căng dây nhôm A 16 mm2 | 3.20.18.016.VIE.00.000 | 433 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 28 | Ống nối cáp AC 50 mm2 (có lõi thép) | 3.20.17.050.VIE.00.000 | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 29 | Ống nối cáp AC 70 mm2 (có lõi thép) | 3.20.17.070.VIE.00.000 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 30 | Ống nối cáp AC 95 mm2 (có lõi thép) | 3.20.17.099.VIE.00.000 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 31 | Ống nối cáp AC 240 mm2 (có lõi thép) | 3.20.17.242.VIE.00.000 | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 32 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV - ABC 70mm2 | 3.20.20.070.VIE.00.000 | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 33 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV - ABC 95mm2 | 3.20.20.095.VIE.00.000 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 34 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV - ABC 120mm2 | 3.20.20.120.VIE.00.000 | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 35 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95/35mm2 (2 boulon) | 3.20.31.093.VIE.00.000 | 3.420 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 36 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 mm2 (2 boulon) | 3.20.31.099.VIE.00.000 | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 37 | Co 90 độ DK 114 | 4.90.51.114.VIE.00.000 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 38 | Ống ruột gà D100 | 4.90.31.040.VIE.00.000 | 1 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 39 | Collier DK 240(3x40) bắt Rack | 3.06.50.142.VIE.00.000 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 40 | Keo silicon | 4.15.81.100.THA.00.000 | 33 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 41 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 | 3.20.22.459.VIE.00.000 | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 42 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 | 3.20.22.412.VIE.00.000 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 43 | Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời) (19mm-9,1m) | 3.70.75.007.VIE.00.000 | 99 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 44 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (TTF) | 3.20.75.605.VIE.00.000 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 45 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (TTF) | 3.20.75.604.VIE.00.000 | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 46 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (TTF) | 4.82.80.192.VIE.00.000 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 47 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (TTF) | 4.82.80.195.VIE.00.000 | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 48 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (TTF) | 4.82.80.195.THA.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 49 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (SSF) | 3.20.75.714.THA.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 50 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (SSF) | 3.20.75.714.VIE.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 51 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (SSF) | 4.82.80.182.VIE.00.000 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 52 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (SSF) | 4.82.80.181.VIE.00.000 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 53 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (SSF) | 4.82.80.181.THA.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 54 | Giáp níu cho cỡ dây 50 | 4.82.80.248.VIE.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 55 | Giáp níu cho cỡ dây 70 | 4.82.80.188.VIE.00.000 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 56 | Giáp níu cho cỡ dây 95 | 4.82.80.186.VIE.00.000 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 57 | Giáp níu cho cỡ dây 185 | 4.82.80.180.VIE.00.000 | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 58 | Giáp níu cho cỡ dây 240 | 4.82.80.243.VIE.00.000 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 59 | Hotline 4/0 | 3.20.22.142.VIE.00.000 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 60 | Móc nhựa ngừng cáp | 4.90.80.015.VIE.00.000 | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 61 | Ốc xiết cáp thép DK 95mm | 3.20.32.095.VIE.00.000 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 62 | Bass LI bắt LA+FCO | 3.06.60.964.VIE.00.000 | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 63 | Băng keo cách điện hạ thế | 3.70.76.007.VIE.00.000 | 283 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 64 | Đai inox 1x2 + Khoá đai | 5.44.80.216.VIE.00.000 | 2.519 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 65 | Móc treo chữ U DK 16 | 3.20.50.955.VIE.00.000 | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 66 | Chụp đầu trụ BTLT 0.3mm | 3.06.40.983.VIE.00.000 | 333 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 67 | Chụp đầu chằng 0.3mm | 3.06.40.984.VIE.00.000 | 182 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 68 | Khoá néo dừng dây AC70mm2 | 3.20.60.049.VIE.00.000 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Có cùng chủng loại: Là hợp đồng cung cấp phụ kiện lưới điện các loại.+ Tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Là hợp đồng cung cấp bao gồm các vật tư trong gói thầu (nhà thầu chỉ cần cung cấp hợp đồng có 02/03 chủng loại nêu trên)-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi