Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị thuộc đề tài Xây dựng mô hình sản xuất giống dịch thể và nuôi trồng nấm Mối đen (Xerula radicata) thương phẩm tại Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trạm nghiên cứu và phát triển Nấm |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị thuộc đề tài Xây dựng mô hình sản xuất giống dịch thể và nuôi trồng nấm Mối đen (Xerula radicata) thương phẩm tại Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:04:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,172,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khoai tây | 170 | kg | Khoai tây tươi, không dập nát, không nhiểm bệnh thối mục. | ||
| 2 | Cà rốt | 170 | kg | Cà rốt tươi, không dập nát, không nhiểm bệnh thối mục. | ||
| 3 | Peptone | 13 | 250g/lọ | Tan trong nước trước và sau khi hấp tiệt trùng 1210C, không biến gen. | ||
| 4 | Cao nấm men | 13 | 500g/lọ | Độ hòa tan cao; Không mang mầm bệnh; Màu vàng, tan trong nước trước và sau khi hấp tiệt trùng 1210C, không biến gen. | ||
| 5 | KH2PO4 | 1 | 500g/lọ | Hợp chất ở dạng tinh thể rắn, màu trắng, không mùi. Tan được trong nước | ||
| 6 | MgSO4.7H2O | 1 | 500g/lọ | Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, dễ tan trong nước | ||
| 7 | Glucose | 510 | kg | Dạng bột màu trắng, không mùi vị. | ||
| 8 | Mạch nha | 68 | kg | Độ Brix: 70 -73; pH: 6,5 - 7 DE: 24 -29 | ||
| 9 | Nho | 102 | kg | Nho quả tươi ở dạng chùm và dạng rời, không bị thối hỏng hoặc dập nát. | ||
| 10 | Mùn cưa | 10 | Tấn | Mùn cưa từ gổ cao su, không lẫn đất, sỏi… Không có tinh dầu và độc tố | ||
| 11 | Vôi bột | 150 | kg | Hàm lượng Canxi oxit (CaO) không nhỏ hơn 52%, Không lẫn tạp chất hữu cơ, đá khá | ||
| 12 | Bột nhẹ | 150 | kg | Thành phần gồm: CaCO3, axit stearic và các loại hoá chất phụ gia; Hạt màu trắng, kích thước từ 2 - 3mm; Đóng gói bằng bao PP, có tráng PE | ||
| 13 | Cám gạo | 800 | kg | Dạng bột, không bị vón cục, không bị mốc hoặc có mùi hôi của cám để lâu; Đẩm không vượt quá 12% | ||
| 14 | Cám ngô | 800 | kg | Dạng bột, không bị vón cục, không bị mốc hoặc có mùi hôi của cám để lâu; Độ ẩm không vượt quá 12%. | ||
| 15 | Túi ni long | 125 | kg | Kích thước mỗi túi: 20 x 38cm Chất liệu: nhựa chịu nhiệt cao. | ||
| 16 | Cổ nút nhựa | 50 | kg | Kích thước φ27, chịu nhiệt | ||
| 17 | Nắp đậy cổ nhựa bịch phôi nấm | 55 | kg | Đường kính 5cm, chiều cao 5cm. Chịu nhiệt | ||
| 18 | Bông làm nút bịch phôi nấm | 75 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, Kết cấu mịn màng và mềm mại, Không thấm nước | ||
| 19 | Đất sạch phủ bịch nấm | 300 | kg | Hỗn hợp đất có nguồn gốc từ hữu cơ, Không nhiểm nấm mốc. | ||
| 20 | Cồn 900 | 20 | lít | Trong suốt, không màu, có mùi đặc trưng của Ethanol. | ||
| 21 | Dây chun | 5 | kg | 100% cao su tự nhiên | ||
| 22 | Củi đốt lò | 4 | tấn | Củi gỗ khô độ ẩm 20% – 25% | ||
| 23 | Nước tẩy Javen | 5 | Tấn | Công thức hóa học: NaClO hay NaOCl Nồng độ: 10% ± 2% | ||
| 24 | Xã phòng lifebuoy | 5 | Chai/300ml | Xã phòng | ||
| 25 | Ống nước mềm ϕ 21 | 50 | Chai/500ml | Đường kính φ21, nhựa PP | ||
| 26 | Bạt che phủ | 80 | m | Loại bạt có chất liệu 100% PP nguyên chất. | ||
| 27 | Nước lau sàn | 4 | Chai/500ml | nước lau sàn | ||
| 28 | Máy phun sương siêu âm 10 mắt | 2 | cái | Số mắt phun: 10 mắt Kích thước mắt: 20mm Công suất: 240w Lưu lượng phun: 5ml/h | ||
| 29 | Quạt hút gắn tường (Panasonic FV-30RL6 hoặc tương đương) | 2 | cái | 02 chiều - có màng che; Kích thước: 40 x 40cm | ||
| 30 | Hệ thống điều khiển nhà Trồng nấm tự động (Bao gồm các thiết bị mục: 31; 32; 33; 34) | 1 | Hệ thống | Bao gồm các thiết bị mục: 31; 32; 33; 34 | ||
| 31 | Bộ điều khiển trung tâm (E-Sensor Master Model: EPS-R03-M3 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn Adapter 9V - 2A Sử dụng sóng không dây RF 433Mhz. Khoảng cách truyền nhận line of sight giữa Master và Slave 100 - 300m. Kết nối Wifi chuẩn IEEE802.11 b/g/n. Kết nối mạng di động GSM/GPRS: Quad- band: 850/900/1800/1900Mhz. Có 06 ngõ ra điều khiển Có màn hình LCD hiển thị thông số cảm biến. Lưu dữ liệu trực tuyến trên website. Điều khiển từ xa qua App/Wep: Tùy chọn. Cảnh báo thông số ngoài ngưỡng qua tin nhắn SMS, còi báo, màn hình LCD. Anten Wifi và RF tích hợp bên trong và anten ngoài Kích thước: 200 x 150 x 75mm Khối lượng: 800g | ||
| 32 | Bộ cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm không khí, ánh sáng (E-Sensor Slave THL. Model: EPS-RS3-S3 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn Adapter 5V - 2A Sử dụng sóng không dây RF 433Mhz. Sử dụng chip cảm biến hãng Sensirion - Thụy Sĩ Phạm vi hoạt động nhiệt độ: -5 to +100°C Phạm vi hoạt động độ ẩm: 0 - 100% relative humidity Độ chính xác nhiệt độ: ±0.3°C Độ chính xác độ ẩm: ±3%RH Sử dụng cảm biến ánh sáng hãng ROHM - Nhật Bản Khoảng đo cường độ ánh sáng: 0 - 65535 lux Độ phân giải ánh sáng: 0.5lux Khoảng cách truyền nhận line of sight với thiết bị trung tâm 100 - 300m Anten RF tích hợp bên trong Kích thước: 100 x 100 x 75mm Khối lượng: 265g | ||
| 33 | Bộ cảm biến đo nồng độ CO2 trong không khí (E-Sensor Slave CO2 Pro Model: EPS-RP3-S5 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn Adapter 5V Sử dụng sóng không dây RF 433Mhz. Cảm biến sử dụng công nghệ NDIR Chip cảm biến nhập từ Anh Khoảng đo 0~5% VOL (0 - 5000ppm) Độ sai số: ±30ppm + 3% giá trị đọc Độ phân giải: 1ppm Phạm vi hoạt động: Nhiệt độ: 0oC ~ 50 oC Độ ẩm: 0~95%RH Áp suất hoạt động: 500mbar - 1200bar Khoảng cách truyền nhận line of sight với thiết bị trung tâm 100 - 300m Anten RF tích hợp bên trong Kích thước: 130 x 80 x 70mm Khối lượng: 265g | ||
| 34 | License dịch vụ phần mềm (E-Sensor loT hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Miễn phí ứng dụng Android/iOS Truy cập dữ liệu trên máy tính qua Web portal - Xem dữ liệu Trích xuất file Excel Trích xuất biểu đồ Thời gian cập nhật dữ liệu: 02 phút Thời gian sử dụng: 01 năm | ||
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4mm | 668 | m | Thép hộp vuông 30 * 30, dày 1,4mm | ||
| 36 | Thép hộp mạ kẽm 16 x 16 x1,1mm | 1.056 | m | Thép hộp vuông 16 * 16, dày 1,1mm | ||
| 37 | Nẹp và sợi gài zizac | 200 | m | Thanh nẹp C được làm thép mạ kẽm không rỉ Lò xo zic zắc bằng thép bọc nhựa | ||
| 38 | Que hàn | 5 | Hộp | Que hàn thường, KT-421-2.5 | ||
| 39 | Sơn chống rỉ | 9 | Hộp | Loại sơn chống rỉ gốc Alkyd, Độ nhớt: 85+3 | ||
| 40 | Cửa đi khung sắt (giá trọn gói) | 3,3 | m2 | Sắt hộp 30 x 60, dày 1,2mm; Khung bao sắt hộp 40 x 80, dày 1,4mm. Sơn chống rỉ | ||
| 41 | Bản lề, chốt cửa | 2 | Bộ | Bản lề inox 304, Độ dầy: 1,5mm. | ||
| 42 | Tấm cách nhiệt dày 4,0mm | 170 | m2 | Tấm xốp PE được cấu tạo bởi lớp PE thổi bọt khí bề mặt dán màng OPP (màng nhôm) đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng Cách nhiệt, cách âm, Chống ẩm | ||
| 43 | Màng nilong | 170 | m2 | Độ dày: 150micron Màng polyethylene | ||
| 44 | Nẹp vuông luồn dây điện | 20 | m | Nẹp nhựa, 1 x 2cm, nắp và mắng ăn khớp chuẩn xác | ||
| 45 | Dây điện Cadivi 2 x1,5mm | 60 | m | Dây điện đôi, ruột đông, vỏ bọc nhựa PVC, lỏi 1,5mm | ||
| 46 | Tủ điện tôn KT 400 x 600 x 200 | 1 | cái | Kích thước: dài 40cm. rộng 60cm, cao 20cm | ||
| 47 | Bóng đèn led 1,2 m | 2 | cái | Loại đèn: Đèn Led Tube Công suất: 18W/20W Kích thước: 1200 mm Tuổi thọ >50.000 giờ | ||
| 48 | Bảng điện + công tắc điện | 2 | cái | Bảng điện nhựa, Kích thước 25 x 35cm Công tắc linh kiện đồng, nguồn điện 220V | ||
| 49 | Aptomat cường độ dòng điện 30A | 4 | cái | Số cực: 2P Cấp độ bảo vệ: IP20 Phương pháp lắp đặt: lắp đường ray DIN. Tuổi thọ ngắt: > 12.000 lần. Tuổi thọ cơ học: > 20.000 lần. Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 ~ + 900c | ||
| 50 | Nút nhựa bịt đầu 30x30mm | 150 | cái | Loại nhựa chịu nhiệt, kích thước 30 x 30mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi