Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167717-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210961770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:52:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,595,258,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau: - Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).- Lát vỉa hè.- Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.- Đường dây trung thế và trạm biến áp.- Đường điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 555.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp II trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.+ Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).+ Lát vỉa hè.+ Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.+ Đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Đường điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường, có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên, trong đó có cầu BTCT DƯL cọc khoan nhồi bê tông cốt thép; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên có xử lý nền đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm); công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước, cống kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên, có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 20
5-Ô tô tưới nước chuyên dùng ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào gầu ≥ 1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu các loại ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Số lượng tối thiểu 8
12-Xe nâng, chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy búa rung, công suất ≥ 60kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thi công cọc khoan nhồi (có gắn thiết bị khoan nhồi)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tuyến đường giao thông từ Cảng Bãi Gốc (Khu kinh tế Nam Phú Yên, tỉnh Phú Yên) kết nối Quốc lộ 1 đi Khu kinh tế Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa)
1080 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên , địa chỉ: 216 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Các nhà thầu trong liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Giao thông 4, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Phú Yên và Công ty TNHH Thiết kế Điện Hoàng Khoa. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Các nhà thầu trong liên danh Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng ECC và Công ty CP tư vấn – xây dựng điện chiếu sáng Sulico. + Cơ quan thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Phú Yên;Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên; Sở Công thương tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên , địa chỉ: 216 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực của các tổ chức tham gia thi công xây lắp và các tài liệu có liên quan khác. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực (nếu có). - File nén (*.rar) có số liệu của bảng tổng hợp giá dự thầu, phân tích chi tiết đơn giá dự thầu và các số liệu liên quan khác (dùng phần mềm Microsoft Excel) để việc đánh giá, xét thầu được chính xác và nhanh chóng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3827.399, fax: 0257.3824842.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường tuyến chính
C Khối lượng đào, đắp
1Khai hoang tạo mặt bằng, bằng máy (bên trái tuyến đoạn Km5+160 -:-Km7)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29.720,02m2
2Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT222.239,4696m3
3Đào nền + đào khuôn đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11.764,4001m3
4Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT183,8059m3
5Đắp trả rãnh K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,9948m3
6Vận chuyển cát tận dụng để đắp nền đường đoạn qua khu hồ tômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11.616,27m3
7Đắp đất nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT219.330,64m3
8Lu tăng cường nền đường đầm chặt K95 bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.781,06m3
9Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25.320,26m3
10Cung cấp và vận chuyển đất đồi để đắp K95 (cự ly vận chuyển 3,1Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT409.194,4932m3
11Cung cấp và vận chuyển đất đồi để đắp K95 (cự ly vận chuyển 31,76Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT746.905,9836m3
12Cung cấp và vận chuyển đất đồi để đắp K98 (cự ly vận chuyển 31,76Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33.483,5118m3
13Vận chuyển đất không thích hợp về bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231.701,1945m3
14San đất bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231.701,1945m3
D Xử lý nền đường đất yếu
1Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT212.003,892m2
2Vải địa kỹ thuật 200KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT114.272,3926m2
3Vải địa kỹ thuật 400KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT87.648,04m2
4Thi công giếng cát Ø40cm bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước, L ≤ 20m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT911,46100m
5Thi công giếng cát Ø40cm bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước, 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8.554,6235100m
6Đắp cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT83.118,5446m3
7Đắp cát hạt nhỏ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT146.457,0073m3
8Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT158.325,7723m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT514.262,9424m3
10Đắp đất gia tải K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT323.246,8594m3
11Đào phá gia tải đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT114.011,3999m3
12Đắp đất sét bao giữ vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.983,5151m3
13Đắp bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT832,8m3
14Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.056,16m3
15Lắp đặt ống cống D100, H10, L=4m (tận dụng làm cống dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30ck
E Quan trắc lún
1Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT117bộ
2Cọc gỗ (10x10x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT264cọc
3Đóng cọc gỗ vào đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT264m
4Quan trắc nước lỗ rỗng bằng Piezometer điện (bao gồm chi phí đo kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14bộ
5Quan trắc độ nghiêng theo chiều sâu (bao gồm chi phí đo kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
F Mặt đường
G Mặt đường bê tông nhựa
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25.234,12m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32.938,31m3
3Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90.292,75m2
4Rải thảm BTN C19 dày 7cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90.292,75m2
5Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90.292,75m2
6Rải thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90.292,75m2
H Đường giao dân sinh
I Nền đường
1Phá dỡ đường BTXM hiện hữu dày TB20cm, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17,76m3
2Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.071,7021m3
3Đào nền, đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT280,9937m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9.176,6575m3
5Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.566,8691m2
6Mua và vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.688,98m3
7Vận chuyển đất không thích hợp về bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150,22m3
8San đất bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150,22m3
J Mặt đường BTN
1Rải thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.982,9m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.982,9m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT447,4305m3
K Dải phân cách, bỏ vỉa, vỉa hè, hố trồng cây, gờ chắn bánh xe
L Dải phân cách
1Bê tông dải phân cách đá 1x2 B20 (M250) đúc sẵn ((bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT652,5583m3
2Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32,6308m3
3Bê tông lót đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT157,6286m3
4Đá 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,98m3
5Vải địa kỹ thuật loại không dệt R ≥ 12kN/m2 bọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT648m3
6Đắp đất màu trong dải phân cách (tận dụng từ đào đất không thích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT255,2m3
M Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT563,9545m3
2Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,0355m3
3Bê tông lót đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT383,5843m3
N Vỉa hè
1Vữa xi măng B5 (M75) đệm, chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.740,432m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo B15 (M200) KT(30x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT54.808,6m2
O Hố trồng cây
1Đào đất hố móng cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT121,796m3
2Bê tông tấm đan đá 1x2 B15 (M200) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT121,796m3
3SX thi công cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,596Tấn
P Bó hè đường
1Bê tông bó hè đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT304,3916m3
Q Gờ chắn bánh xe
1Xây gạch BT (9x9x19)cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,95m3
2Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,5m
R Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.244,9513m3
2Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.539,82m3
3Lưới thép B40 gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT73.206,4344m2
4Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT73.206,4344m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.978,725m
6Đá dăm 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT477,447m3
7Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14.323,01m2
8Đào và gia cố mái taluy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.944,0063m3
9Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.796,7113m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng từ đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.972,76m3
11Bê tông móng đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.432,721m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT238,7235m3
13Phá đỡ đá xây (bao gồm vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT263,95m3
14Vận chuyển đất không thích hợp về bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT730,54m3
15San đất bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT730,54m3
S Thoát nước
T Cống dọc
U Thân cống
V Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H10)
1Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Ck
2Lắp đặt ống cống D100, H10, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Ck
3Lắp đặt ống cống D100, H10, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60Ck
4Lắp đặt ống cống D100, H10, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.580Ck
W Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H30)
1Lắp đặt ống cống D100, H30, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Ck
2Lắp đặt ống cống D100, H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Ck
3Lắp đặt ống cống D100, H30, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT91Ck
X Gối cống đúc sẵn
1Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT397,98m3
2SX cốt thép móng cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,434Tấn
Y Mối nối ống cống
1Nối ống cống bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.574cái
2Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34,628m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT88,1853m3
4Đào đất cống dọc, đất cấp 1 (cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.281,18m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12.767,6062m3
Z Hố thu, cửa thu nước
AA Hố thu
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,584m3
2Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90,258m3
3Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT313,91m3
4SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,0191Tấn
5SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,5123Tấn
AB Tấm đan hố thu
1Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT52,193m3
2SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,6605Tấn
3SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,5837Tấn
AC Cửa thu nước và hố ngăn mùi
1Mua và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT163bộ
2Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT282,4m
3Nắp bịt nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
4Tấm chắn rác cửa thu KT(800x400x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17Tấm
5Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT170bộ
AD Rãnh thoát nước siêu cao qua GPC giữa
1Bê tông rãnh B20 (M250) đá 1x2 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,708m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,99m3
3Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,832m3
4SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3098Tấn
AE Rãnh hình chữ nhật BTCT
AF Rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm
1Bê tông rãnh C20 đá 1x2 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33,681m3
2SX cốt thép rãnh đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,744Tấn
3SX cốt thép rãnh đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,033Tấn
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,33m3
5Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,683m3
AG Tấm đan đúc sẵn
1Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,875m3
2SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,034Tấn
3SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,551Tấn
AH Cống ngang
AI Cống hộp đổ tại chỗ
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22.177,48m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.793,139m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.549,539m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12.498,261m3
5Đắp cát K95 (tận dụng từ cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.444,21m3
6Đắp đất K90 nền đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT270m3
7Đắp đất K85 bờ vây (tận dụng từ đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT112,5m3
8Đắp đất K85 phủ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT91,93m3
9Mua và vận chuyển đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT112,14m3
AJ Thi công cống tạm 2D100 (bao gồm đá dăm đệm, bơm nước, thanh thải bờ vây, đào mương nước, tháo dỡ cống tạm)
1Lắp đặt ống cống D100, H10, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14Ck
2Lắp đặt ống cống D100, H30, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Ck
AK Thân cống
1Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.115,2078m3
2Bê tông tường M300 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,5745m3
3Bê tông chân khay M300 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT37,2409m3
4SX cốt thép cống hộp đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,5582Tấn
5SX cốt thép cống hộp đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT226,0936Tấn
6SX cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,3989Tấn
7SX cốt thép tường đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4245Tấn
8SX cốt thép chân khay đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,725Tấn
9SX cốt thép mối nối đổ tại chỗ d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,138Tấn
10Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT156,05m2
11Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT395,1m
12Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.945,272m2
13Bê tông lót B12,5 (M150) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT288,127m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT196,731m3
AL *Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H10)
1Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Ck
AM *Gối cống đúc sẵn
1Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,44m3
2SX cốt thép móng cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,015Tấn
3*Xây gạch block BT KT(9x9x19)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,17m3
AN Đầu cống, cửa cống
1Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT98,9898m3
2Bê tông tường M250 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55,0432m3
3SX cốt thép tường đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0827Tấn
4SX cốt thép tường đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,4509Tấn
5SX cốt thép sân cống đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,0703Tấn
6Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT215,331m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT95,815m3
AO Khối lượng khác
1Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Ck
2Xây gạch BT (9x9x19)cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,314m3
AP Bản dẫn (bản quá độ)
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT112,68m3
2Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,4m3
3SX cốt thép đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,058Tấn
4SX cốt thép đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,017Tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21,6m
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,32m2
7Nhựa đường chèn kínMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,04m3
AQ Cống tròn D150cm, D100cm
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20.257,7955m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT802,1738m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10.921,8534m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.818,2742m3
5Đắp cát K95 (tận dụng từ cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT575,54m3
6Đắp đất K85 phủ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT510,05m3
7Mua và vận chuyển đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT622,16m3
AR Ống cống ly tâm D150, H30
1Lắp đặt ống cống D150, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12ống
2Lắp đặt ống cống D150, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16ống
3Lắp đặt ống cống D150, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT215ống
AS Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H30)
1Lắp đặt ống cống D100, H30, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Ck
2Lắp đặt ống cống D100, H30, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Ck
3Lắp đặt ống cống D100, H30, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Ck
AT Móng cống đúc sẵn D150
1Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT210,4m3
2SX cốt thép móng cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,2081Tấn
AU Móng (gối) cống đúc sẵn D100
1Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,05m3
2SX cốt thép móng cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,204Tấn
AV Mối nối ống cống D150, D100
1Nối ống cống bằng gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT205cái
2Nối ống cống bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
3Vữa xi măng M100 đệm, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,956m3
4Bê tông mối nối B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,8m3
5Bê tông M100 chèn giữa 2 thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,9m3
6Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.005,3025m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT574,3713m3
AW Hố thu, cửa thu nước
AX *Hố thu
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,68m3
2Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,28m3
3Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT19,36m3
AY *Tấm đan hố thu
1Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,58m3
AZ *Cửa thu nước và hố ngăn mùi
1Mua và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5bộ
2Ống nhựa PVC D200 (bao gồm cút nối, nút bịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21,25m
3Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8bộ
BA *Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H10)
1Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Ck
BB *Gối cống đúc sẵn
1Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,33m3
2SX cốt thép móng cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,011Tấn
3*Xây gạch block BT KT(9x9x19)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,48m3
BC Đầu cống, cửa cống
1Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT512,4271m3
2Bê tông tường B12,5 (M150) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT173,3m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT69,2669m3
BD Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18,92m3
2Lưới thép B40 gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT157,71m2
3Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT157,71m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
5Đá dăm 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,4m3
6Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT72m2
7Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,3m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,85m3
BE Hố thu, tấm đan
BF Hố thu
1Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT135,5306m3
2SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3416Tấn
3SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,6241Tấn
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8m3
BG Tấm đan hố thu
1Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,08m3
2SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4042Tấn
3SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4845Tấn
4Mua và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16bộ
5Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23m
6Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16bộ
BH Phá dỡ
1Phá dỡ cống cũ khối bê tông bằng búa căn (bao gồm vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30,639m3
BI Cống kỹ thuật BxH=1x1m
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.095,983m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.590,88m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.090,958m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.557,324m3
5Đắp cát K95 (tận dụng từ cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.245,11m3
BJ * Thân cống
1Bê tông ống cống B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT381,65m3
2SX cốt thép cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,06Tấn
3SX cốt thép cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT66,057Tấn
BK * Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT101,777m3
BL * Mối nối
1Mối nối vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT208,73mối nối
2Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT860,88m2
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55,614m3
BM * Hố thu, tấm đan
BN Hố thu
1Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT191,93m3
2SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,938Tấn
3SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,434Tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT61,2m
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,118m3
BO Tấm đan hố thu
1Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,828m3
2SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,792Tấn
3SX cốt thép tấm bản đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,319Tấn
4Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21bộ
BP An toàn giao thông
BQ Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT480,617m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.783,188m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT167,84m2
BR Biển báo (bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả, bê tông, cốt thép, ván khuôn)
1SXLD Biển báo phản quang hình tam giác D700Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43cái
2SXLD biển báo phản quang hình tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
3SXLD biển báo phản quang hình tam giác vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
4SXLD biển báo phản quang hình chữ nhật 1000x1600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
5SXLD biển báo phản quang hình chữ nhật 450x 900Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
6SXLD Biển báo phản quang hình vuông 500x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
BS Cọc tiêu
1Đào móng cột cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,96m3
2Bê tông cọc B16 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, cốt thép, vít nở, tôn mạ kẽm, sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,36m3
3Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn, cốt thép, tôn mạ kẽm, sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,945m3
4Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (bao gồm đào đất, bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150m
5Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT98cái
6Đèn nháy vàng (bao gồm biện pháp thi công và các công tác phụ trợ khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
BT Đường công vụ
1Đắp đất nền đường K90 (bao gồm cung cấp, vận chuyển từ mỏ đất Thành An)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT39.793,7488m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.545,98m3
3Đào phá đường công vụ (bao gồm vận chuyển, tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43.339,7248m3
BU Cống tạm đường công vụ
1Đào đất hố móng cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT254,6148m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT78,4m3
3Ống cống ly tâm D100, H30, L=4m (bao gồm cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT68Ck
BV Mặt bằng bãi đúc cấu kiện
1Khai hoang, tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.500m2
2Đắp đất nền đường K90 bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.500m3
3Mua và vận chuyển đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6.897m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT900m3
BW HẠNG MỤC CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT KM0 + 854,73 (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
BX KẾT CẤU PHẦN TRÊN (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
BY Dầm BTCT DUL SuperT-38.2m (bao gồm cả bãi chứa dầm, bệ căng, di chuyển lao dầm)
1Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT270,069tấn
2Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT124,711tấn
3Thép bản đặt trong dầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,839tấn
4Thép DƯL 15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT125,932tấn
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22/18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14.044,8m
6Bê tông dầm 50MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.857,378m3
7Lắp đặt ống PVC D50 (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT264m
8Bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.760bộ
9Vữa sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,238m3
BZ Tấm đúc sẵn
1cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,389tấn
2Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa (kể cả ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT99,723m3
CA Dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,994tấn
2Cốt thép dầm ngang CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,488tấn
3Bê tông dầm ngang 35MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,122m3
CB Bản mặt cầu
1Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT248,85tấn
2Bê tông 35MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.197,158m3
CC Liên tục nhiệt
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,293tấn
2Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21,395tấn
3Bê tông 35MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,948m3
4Lớp đệm đàn hồi dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT174,571m2
CD Gối cầu
1Gối di động 1 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT96cái
2Gối di động 2 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36cái
3Thép tấm mạ kẽm (kể cả vữa, keo epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,935tấn
CE Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược, chiều rộng 75mm (bao gồm bu lông, ống cao su, vít nở chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43,6m
2Cốt thép khe co giãn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,798tấn
3Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,539m3
4Thép bản dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,306Tấn
CF Khe co giãn lề bộ hành
1Cốt thép khe co giãn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,045tấn
2Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,24m3
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,505Tấn
CG Gờ lan can bê tông (bao gồm cả biện pháp thi công)
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60,39tấn
2Bê tông 25MPa (kể cả ván khuôn, tấm xốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT461,412m3
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT877,77m
CH Gờ chắn bánh
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,769tấn
2Bê tông 25MPa (kể cả ván khuôn, tấm xốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,768m3
CI Gờ chắn lề bộ hành
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,738tấn
2Bê tông 25MPa (kể cả ván khuôn, tấm xốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,103m3
CJ Bệ cột điện
1Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,501tấn
2Bê tông bệ cột đèn 25MPa (kể cả ván khuôn, bu lông neo)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,063m3
3Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,013m3
4ống nhựa đặt sẵn D60/57.2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,9m
5Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,866m2
6Ống PVC D180 (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26,4m
7Ống mạ kẽm D150 (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,4m
8Hộp điện 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11hộp
CK Lan can thép
1Thép ống mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,139tấn
2Thép bản mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,324tấn
CL Thoát nước mặt cầu
1Hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44bộ
CM Bê tông nhựa mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.606,718m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.606,718m2
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.484,188m2
4Bù Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT86,94m3
CN Vỉa hè
1Bê tông bó vỉa 25Mpa đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,861m3
2Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT146,434kg
3Lát gạch vỉa hè dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT810,6m2
4Vữa xi măng 10Mpa dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT810,6m2
5Tấm bản lề bộ hành (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT876tấm
CO KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
CP Mố cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
CQ Bệ mố
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT321,49m3
2Bê tông 10Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,189m3
CR Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.541,544Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13.225,75Kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT264,739m2
CS Thân mố
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT238,919m3
CT Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11.728,02Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6.288,322Kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT198,721m2
CU Tường cánh + lan can
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55,579m3
2Bê tông 25Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,744m3
CV Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.937,773Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.358,078Kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT127,934m2
4ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24m
CW Đá kê gối + tường tai
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,782m3
2Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,557m3
CX Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT506,785Kg
CY ụ chống chuyển vị
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn, tấm cao su chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,63m3
CZ Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT120,12Kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.533,54Kg
3D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12.353,22Kg
4Thép D60 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.296,7kg
5Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT672,12kg
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,103m3
DA Đắp đất sau mố
1Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT759,389m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.835m3
3Đắp hạt thô thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT151,454m3
4ống PVC D300 (bao gồm cút nốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81,88m
5ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,4m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,24m2
DB Trụ cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
DC Bệ trụ
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.189,821m3
2Bê tông 10Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56,454m3
DD Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13.650,01Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT62.847,18Kg
3Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.166,25m2
DE Thân trụ
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT688,86m3
DF Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT37.400,454Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT83.151,197Kg
DG Xà mũ trụ
1Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT910,643m3
2Bê tông 25Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,75m3
DH Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35.800,159Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT137.168,121Kg
DI Đá kê gối + tường tai
1Vữa không co ngót 40Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT74,028m3
DJ Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.557,913Kg
DK Bản dẫn sau mố
DL Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,272Kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.354,938Kg
3D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.430,542Kg
4Bê tông bản quá độ 25MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT69,828m3
5Bê tông lót móng 10MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,441m3
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,378m3
7ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,8m
DM Bản dẫn sau sàn giảm tải
DN Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,675Kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.804,583Kg
3D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT157,08Kg
4Bê tông bản quá độ 25MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,497m3
5Bê tông lót móng 10MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,98m3
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,384m3
7ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24m
DO Sàn giảm tải
1Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT77.326,116kg
2Bê tông sàn giảm tải 40MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT632,652m3
3Bê tông lót 10MPa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT158,402m3
4Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.797,749m2
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT141,4m2
DP Cọc BTCT45x45cm (bao gồm biện pháp thi công đóng cọc)
DQ Thép tròn
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT185.507,138kg
2D>18 (kể cả đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT580.364,581kg
3Thép bản (kể cả đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT118.878,06kg
4Thép chữ L100x100x10 (kể cả đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51.030kg
5Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn, thi công đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.315,642m3
6Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,927m3
DR Cọc khoan nhồi D1200 (bao gồm biện pháp thi công, bentonit, đóng nhổ khấu hao ống vách, bê tông, cốt thép ống siêu âm và các hạng mục phụ trợ khác)
1Khoan cọc vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.799,5m
2Khoan cọc vào cát sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT480,5m
3Khoan cọc vào đất >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.318,04m
4Khoan cọc vào cát sỏi >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT842,23m
5Khoan cọc vào đá >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT39,47m
DS Kiểm tra chất lượng cọc
1Thí nghiệm OcellMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cọc
2Siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT456Mặt cắt
3Khoan mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12cọc
4Khoan lấy lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12cọc
DT TỨ NÓN CHÂN KHAY
DU Tứ nón chân khay
1Bê tông chân khay 15Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18,7m3
2Bê tông bậc cầu thang 15Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,319m3
3Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,253m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,297m3
DV Ốp mái
1Bê tông 15Mpa dày 15cm (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT79,853m3
2Thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT532,352m2
3Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT532,352m2
4Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT133,699m3
5Đắp đất tứ nón + đắp trả chân khay (bao gồm cung cấp, vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT504,864m3
6ống PVC D50, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40m
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m2
8Cọc tre 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.685m
DW Nền mặt đường sau mố
1Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT117,6m2
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT117,6m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT117,6m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT117,6m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,28m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,688m3
7Đất đắp K98 dày 30cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,28m3
DX HẠNG MỤC CẦU HÀ TÂN KM1+642,75 (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
DY KẾT CẤU PHẦN TRÊN (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
DZ Dầm BTCT DUL I33m (bao gồm cả bãi chứa dầm, bệ căng, di chuyển lao dầm)
1Cốt thép (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17,078tấn
2Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,707tấn
3Thép bản đặt trong dầm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,844tấn
4Thép DƯL 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,848tấn
5Bê tông dầm 42MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT234,198m3
EA Tấm đúc sẵn
1Cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,184tấn
2Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,357m3
EB Dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,352tấn
2Cốt thép dầm ngang 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,358tấn
3Cốt thép dầm ngang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,644tấn
4Bê tông dầm ngang 35MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34,993m3
EC Bản mặt cầu
1Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT39,304tấn
2Bê tông 35MPa (bao gồm ván khuôn, tấm xốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT174,602m3
ED Liên tục nhiệt
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,571tấn
2Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,775tấn
3Bê tông 35MPaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,178m3
4Lớp đệm đàn hồi dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,675m2
EE Gối cầu
1Gối cao su 400x300x77 (bao gồm keo epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16cái
2Gối cao su 400x300x74 (bao gồm keo epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16cái
3Thép bản mạ kẽm (bao gồm thi công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.688,06kg
EF Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm (bao gồm bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21,8m
2Cốt thép khe co giãn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,85tấn
3Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,751m3
4Thép bản (bao gồm vít nở chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,153tấn
5Ống cao su D40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,8m
EG Khe co giãn lề bộ hành
1Cốt thép khe co giãn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,022tấn
2Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,62m3
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,252tấn
EH Gờ lan can bê tông cốt thép
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,283tấn
2Bê tông 25MPa (bao gồm ván khuôn, tấm xốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48,246m3
3Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT66,05m
EI Bệ cột điện
1Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,091tấn
2Bê tông bệ cột đèn 25MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,375m3
3Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,002m3
4ống nhựa đặt sẵn D60/57.2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,8m
5Tấm ngăn nước (bao gồm bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,339m2
6Ống PVC D180 (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,8m
7Ống thép mạ kẽm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,8m
8Hộp điện 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
EJ Lan can thép
1Thép ống mạ kẽm (bao gồm lắp dựng, sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,159tấn
2Thép bản mạ kẽm (bao gồm lắp dựng, sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,792tấn
EK Thoát nước mặt cầu
1Hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16bộ
EL Bê tông nhựa mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT693m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT693m2
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT693m2
4Bù phụ bê tông nhựa chặt C12,5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,115m3
EM Vỉa hè
1Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,538m3
2Lát gạch vỉa hè dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT137,988m2
3Vữa xi măng 10Mpa dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT137,988m2
4Tấm bản lề bộ hành (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT132tấm
EN Gờ chắn trong lề bộ hành
1Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,63m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT411,292kg
EO KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
EP Mố cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
EQ Bệ mố
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT321,625m3
2Bê tông 10Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,405m3
ER Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.533,929kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13.145,839kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT264,6m2
ES Thân mố
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT271,559m3
ET Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11.778,977kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8.614,426kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT205,871m2
EU Tường cánh + lan can
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT68,014m3
2Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,568m3
EV Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.983,53kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.063,871kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231,384m2
4ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28m
EW Đá kê gối + tường tai
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,782m3
2Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,386m3
EX Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT367,025kg
EY ụ chống chuyển vị
1Bê tông 30Mpa (bao gồm ván khuôn, cao su chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,613m3
EZ Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29,578kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT540,099kg
3Thép D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT141,344kg
4Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,353kg
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,028m3
FA Đắp đất sau mố
1Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT872,843m3
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.364,93m3
3Đắp cát hạt thô thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT196,217m3
4ống PVC D300 (bao gồm cút nốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,88m
5ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,4m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81,18m2
FB Trụ cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
FC Bệ trụ
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT113,152m3
2Bê tông 10Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,449m3
FD Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.277,76kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.035,998kg
3Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT110,98m2
FE Thân trụ
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,87m3
FF Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.834,437kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.088,832kg
FG Xà mũ trụ
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,1m3
FH Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.286,259kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.647,596kg
FI Đá kê gối + tường tai
1Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,66m3
2Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,386m3
FJ Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT328,328kg
FK Bản dẫn sau mố
FL Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,272kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.351,228kg
3D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.419,695kg
4Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT69,768m3
5Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,441m3
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,378m3
7ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,8m
FM Bản dẫn sau sàn giảm tải
FN Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,675kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.804,583kg
3D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT157,08kg
4Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,497m3
5Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,98m3
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,384m3
7ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24m
FO Sàn giảm tải
1Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT76.592,016kg
2Bê tông sàn giảm tải 40MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT632,449m3
3Bê tông lót 10MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT158,344m3
4Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.797,006m2
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT141,4m2
FP Cọc BTCT45x45cm (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
FQ Thép tròn
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT224.824,416kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT694.562,153kg
3Thép bản (bao gồm đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150.001,74kg
4Thép chữ L100x100x10 (bao gồm đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT62.370kg
5Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.156,827m3
6Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,927m3
FR Cọc khoan nhồi D1200 (bao gồm biện pháp thi công, ben tonit, đóng nhổ khấu hao ống vách, bê tông, cốt thép ống siêu âm và các hạng mục phụ trợ khác)
1Khoan cọc vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT509,8m
2Khoan cọc vào cát sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60,2m
3Khoan cọc vào đất >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT800,43m
4Khoan cọc vào cát sỏi >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT284,613m
FS Kiểm tra chất lượng cọc
1Thí nghiệm OcellMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cọc
2Siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT114mặt cắt
3Khoan mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cọc
4Khoan lấy lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cọc
FT TỨ NÓN CHÂN KHAY
FU Tứ nón chân khay
1Bê tông chân khay 15Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,702m3
2Bê tông bậc cầu thang 15Mpa (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,348m3
3Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,463m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,566m3
FV Ốp mái
1Bê tông 15Mpa dày 15cm (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT84,787m3
2Thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT565,25m2
3Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT565,25m2
4Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT142,061m3
5Đắp đất tứ nón + đắp trả chân khay (bao gồm cung cấp, vận chuyển san ủi bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT561,615m3
6ống PVC D50, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40m
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m2
8Cọc tre 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.852m
FW Nền mặt đường sau mố
1Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41,58m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT52,668m3
7Đất đắp K98 dày 30cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41,58m3
FX HẠNG MỤC CẦU SÔNG ĐUA KM2+565,689 (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
FY KẾT CẤU PHẦN TRÊN (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
FZ Dầm BTCT DUL I33m (bao gồm cả bãi chứa dầm, bệ căng, di chuyển lao dầm)
1Cốt thép (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,539tấn
2Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,854tấn
3Thép bản đặt trong dầm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,422tấn
4Thép DƯL 15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,424tấn
5Cáp móc cẩu Thép DƯL 15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,186tấn
6Bê tông dầm 42MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT117,099m3
GA Tấm đúc sẵn
1cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,092tấn
2Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa (bao gồm ván khuôn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,178m3
GB Dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,676tấn
2Cốt thép dầm ngang 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,679tấn
3Cốt thép dầm ngang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,322tấn
4Bê tông dầm ngang 35MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17,497m3
GC Bản mặt cầu
1Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,179tấn
2Bê tông 35MPa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT91,211m3
GD Gối cầu
1Gối cao su 400x300x77Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
2Gối cao su 400x300x74Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
GE Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm (bao gồm bu lông, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21,8m
2Cốt thép khe co giãn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,85tấn
3Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,751m3
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,152Tấn
5Ống cao su D40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,958m
GF Gờ lan can bê tông cốt thép
1Cốt thép CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,651tấn
2Bê tông 25MPa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,123m3
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33m
GG Bệ cột điện
1Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,046tấn
2Bê tông bệ cột đèn 25MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,188m3
3Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,001m3
4ống nhựa đặt sẵn D60/57.2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9m
5Tấm ngăn nước (bao gồm bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,17m2
6Ống PVC D180 (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,4m
7Thép mạ kẽm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4m
8Hộp điện 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
GH Lan can thép
1Thép ống mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,27tấn
2Thép bản mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,731tấn
GI Thoát nước
1Hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8bộ
GJ Bê tông nhựa mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT346,5m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT346,5m2
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT346,5m2
4Bù phụ bê tông nhựa chặt C12,5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,128m3
GK Vỉa hè
1Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,538m3
2Lát gạch vỉa hè dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80,15m2
3Vữa xi măng 10Mpa dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80,15m2
4Tấm bản lề bộ hành (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT66tấm
GL Gờ chắn trong lề bộ hành
1Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,815m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT206,448kg
GM KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
GN Mố cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
GO Bệ mố
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT321,625m3
2Bê tông 10Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,405m3
GP Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.533,929Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13.145,839Kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT264,6m2
GQ Thân mố
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT271,335m3
GR Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11.766,96Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8.614,426Kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT205,311m2
GS Tường cánh + lan can
1Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT67,955m3
2Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,568m3
GT Cốt thép
110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6.000,544Kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.067,605Kg
3Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231,268m2
4ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28m
GU Đá kê gối + tường tai
1Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,782m3
2Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,386m3
GV Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT367,025Kg
GW ụ chống chuyển vị
1Bê tông 30Mpa (bao gồm ván khuôn, cao su chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,806m3
GX Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,789Kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT270,05Kg
3Thép D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT70,672kg
4Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29,677kg
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,014m3
GY Đắp đất sau mố
1Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.003,435m3
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.293,097m3
3Đắp cát hạt thô thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT196,217m3
4ống PVC D300 (bao gồm cút nốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,88m
5ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,4m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49m2
GZ Bản dẫn sau mố
HA Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,272Kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.351,228Kg
3D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.419,695Kg
4Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT69,768m3
5Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,441m3
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,378m3
7ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,8m
HB Bản dẫn sau sàn giảm tải
HC Cốt thép
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,675Kg
210Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.804,583Kg
3D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT157,08Kg
4Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,497m3
5Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,98m3
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,384m3
7ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24m
HD Sàn giảm tải
1Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT76.592,016kg
2Bê tông sàn giảm tải 40MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT632,449m3
3Bê tông lót 10MPa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT158,344m3
4Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.797,006m2
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT141,4m2
HE Cọc BTCT45x45cm (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác)
HF Thép tròn
1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT179.311,163kg
2D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT563.715,651kg
3Thép bản (bao gồm đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT112.613,76kg
4Thép chữ L100x100x10 (bao gồm đường hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45.360kg
5Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.200,015m3
6Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,927m3
HG Cọc khoan nhồi D1200 (bao gồm biện pháp thi công, ben tonit, đóng nhổ khấu hao ống vách, bê tông, cốt thép, ống siêu âm và các hạng mục phụ trợ khác)
1Khoan cọc vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT326,9m
2Khoan cọc vào cát sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT93,1m
3Khoan cọc vào đất >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT437,339m
4Khoan cọc vào cát sỏi >30mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT177,499m
HH Kiểm tra chất lượng cọc
1Thí nghiệm OcellMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cọc
2Siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT84Mặt cắt
3Khoan mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cọc
4Khoan lấy lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cọc
HI TỨ NÓN CHÂN KHAY
HJ Tứ nón chân khay
1Bê tông chân khay 15Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,702m3
2Bê tông bậc cầu thang 15Mpa (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,348m3
3Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,463m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,566m3
HK Ốp mái
1Bê tông 15Mpa dày 15cm (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT84,787m3
2Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT565,25m2
3Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT565,25m2
4Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT142,061m3
5Đắp đất tứ nón + đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT561,615m3
6ống PVC D50, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40m
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m2
8Cọc tre 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.852m
HL Nền mặt đường sau mố
1Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138,6m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41,58m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT52,668m3
7Đất đắp K98 dày 30cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41,58m3
HM HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4móng
2Móng cột chiếu sáng có đế gangMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT184móng
3Lắp móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4móng
4Mương cáp nền đất 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.304mét
5Mương cáp nền đất 2 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26mét
6Mương cáp vượt Đường 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT163mét
7Mương cáp vượt Đường 2 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33mét
8Lắp tiếp địa lặp lại LR1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT181vị trí
9Lắp tiếp địa RL-6 lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7vị trí
10Lắp tiếp địa RL-6 cho tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4vị trí
11Lắp ống sắt tráng kẽm Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT229mét
12Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE fi 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.912,94mét
13Lắp bóng đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT227Bóng
14Lắp cột thép cần đôi cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT180cột
15Lắp cột thép cần ba cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cột
16Lắp cột thép cần đơn cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18cột
17Lắp đế gang ĐC-05Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT184đế
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT202bộ
19Luồn dây lên đèn cột thép (04 trụ x 36m+180 trụ x24m + 18 trụ x12m )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.680mét
20Rải cáp ngầm chiếu sáng (3x25+1x16)mm2 và cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8.114,925mét
21Cáp ngầm lên trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT202vị trí
22Cáp ngầm xuống trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT203vị trí
23Lắp tủ điện chiếu sáng 60AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4tủ
24Rải cáp cấp nguồn tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38,45m
25Lắp đặt ap tô mát 3P - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
HN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
HO Hạng mục Cáp ngầm trung thế
HP A. LẮP THIẾT BỊ :
1Lắp FCO 3P 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ 3P
2Lắp LA 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ 3P
3Lắp RECLOSER vào trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
HQ B. LẮP VẬT LIỆU :
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT206mét
2Làm đầu cáp 3x95mm2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Đầu
3Làm đầu cáp 3x50mm2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Đầu
4Đào và tái lập mương cáp trung thế nền đất 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT206Mét
5Rải cáp ngầm 3x95 mm2 đi trong mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT149Mét
6Rải cáp ngầm 3x50 mm2 đi trong mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT137Mét
7Biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6caí
8Lắp đặt tiếp địa tại vị trí trụ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Vị trí
9Mốc cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Cái
10Lắp sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9sứ
11Lắp xà đỡ lệchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
12Lắp xà rẽ nhánh lắp FCOMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
13Lắp ống cáp ngầm trung thế lên trụ (1 sợi cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
14Đấu cò trung thế M95 bọc 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18Mét
15Đấu cò trung thế M50 bọc 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36Mét
16Móng cột MTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2móng
17Dựng cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cột
HR Hạng mục Trạm biến áp
HS A. LẮP THIẾT BỊ :
1Lắp máy biến thế 3P 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Máy
2Lắp máy biến thế 3P 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
HT B. LẮP VẬT LIỆU :
1Lắp bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Cái
2Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 cho trạm trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Trạm
3Lắp cáp xuất hạ thế TBA - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Vị trí
4Lắp cáp xuất hạ thế TBA - 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Vị trí
5Làm đầu cáp 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cái
6Rắp cáp ngầm 3x50 mm2 từ RMU lên máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Trạm
7Lắp đặt trạm biến áp cột thép (loại không lắp tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2trạm
8Lắp đặt trạm biến áp 250kVA tích hợp RMU (loại 3 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1trạm
9Lắp tủ bù hạ thế 100kVA/ 4 cấp cho trạm 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Tủ
10Lắp đặt móng trụ trạm (trạm không lắp RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Móng
11Lắp đặt móng trụ trạm (trạm lắp tủ RMU - 3 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Móng
12Lắp đặt tiếp địa tại vị trí TBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Vị trí
HU HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1toàn bộ
3Chi phí đóng cắt hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1toàn bộ
4Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1toàn bộ
HV Chi phí lắp đặt trạm trộn BTXM
HW Sân bãi, đường nội bộ, bãi tập kết
1CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT68,349m3
HX Móng bê tông trạm trộn
1Đào hố móng (bao gồm vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48,353m3
2BTXM C20 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, các hạng mục phụ trợ khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,399m3
3Đắp trả đất K95 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23,779m3
HY Vuốt dốc đường xúc lật
1Đất đắp nền đường K90 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT162,065m3
2CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32,4m3
3BTXM C20 thân tường chắn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,57m3
4BTXM C20 móng tường chắn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,66m3
5Thi công lắp đặt, tháo dỡ trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau: - Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).- Lát vỉa hè.- Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.- Đường dây trung thế và trạm biến áp.- Đường điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 555.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp II trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.+ Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).+ Lát vỉa hè.+ Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.+ Đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Đường điện chiếu sáng.107
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cầu 3 - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường, có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên, trong đó có cầu BTCT DƯL cọc khoan nhồi bê tông cốt thép; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.75
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 3 - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên có xử lý nền đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm); công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước, cống kỹ thuật 3 - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên, có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.53
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.2
2 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.2
3 Búa căn khí nén Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.2
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông) Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;20
5 Ô tô tưới nước chuyên dùng ≥ 5 m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
6 Máy đào gầu ≥ 1,0 m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng6
7 Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;4
8 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng4
9 Máy rải thảm BTN Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;2
11 Máy lu các loại ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;8
12 Xe nâng, chiều cao nâng 12m Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;1
13 Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.3
14 Máy búa rung, công suất ≥ 60kW Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị.3
15 Máy thi công cọc khoan nhồi (có gắn thiết bị khoan nhồi) Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.4
16 Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
17 Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km.1
18 Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->