Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:52:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,595,258,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau: - Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).- Lát vỉa hè.- Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.- Đường dây trung thế và trạm biến áp.- Đường điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 555.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp II trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.+ Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).+ Lát vỉa hè.+ Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.+ Đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Đường điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường, có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên, trong đó có cầu BTCT DƯL cọc khoan nhồi bê tông cốt thép; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên có xử lý nền đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm); công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước, cống kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên, có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Ô tô tưới nước chuyên dùng ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào gầu ≥ 1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu các loại ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Xe nâng, chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy búa rung, công suất ≥ 60kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thi công cọc khoan nhồi (có gắn thiết bị khoan nhồi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Tuyến đường giao thông từ Cảng Bãi Gốc (Khu kinh tế Nam Phú Yên, tỉnh Phú Yên) kết nối Quốc lộ 1 đi Khu kinh tế Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa) 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực của các tổ chức tham gia thi công xây lắp và các tài liệu có liên quan khác. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực (nếu có). - File nén (*.rar) có số liệu của bảng tổng hợp giá dự thầu, phân tích chi tiết đơn giá dự thầu và các số liệu liên quan khác (dùng phần mềm Microsoft Excel) để việc đánh giá, xét thầu được chính xác và nhanh chóng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3827.399, fax: 0257.3824842. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường tuyến chính | |||
| C | Khối lượng đào, đắp | |||
| 1 | Khai hoang tạo mặt bằng, bằng máy (bên trái tuyến đoạn Km5+160 -:-Km7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29.720,02 | m2 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 222.239,4696 | m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11.764,4001 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183,8059 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,9948 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát tận dụng để đắp nền đường đoạn qua khu hồ tôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11.616,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 219.330,64 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K95 bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.781,06 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25.320,26 | m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất đồi để đắp K95 (cự ly vận chuyển 3,1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 409.194,4932 | m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đồi để đắp K95 (cự ly vận chuyển 31,76Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 746.905,9836 | m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đồi để đắp K98 (cự ly vận chuyển 31,76Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33.483,5118 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231.701,1945 | m3 |
| 14 | San đất bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231.701,1945 | m3 |
| D | Xử lý nền đường đất yếu | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 212.003,892 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114.272,3926 | m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87.648,04 | m2 |
| 4 | Thi công giếng cát Ø40cm bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước, L ≤ 20m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 911,46 | 100m |
| 5 | Thi công giếng cát Ø40cm bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước, 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.554,6235 | 100m |
| 6 | Đắp cát hạt nhỏ K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83.118,5446 | m3 |
| 7 | Đắp cát hạt nhỏ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 146.457,0073 | m3 |
| 8 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 158.325,7723 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 514.262,9424 | m3 |
| 10 | Đắp đất gia tải K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 323.246,8594 | m3 |
| 11 | Đào phá gia tải đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114.011,3999 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét bao giữ vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.983,5151 | m3 |
| 13 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 832,8 | m3 |
| 14 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.056,16 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=4m (tận dụng làm cống dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | ck |
| E | Quan trắc lún | |||
| 1 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117 | bộ |
| 2 | Cọc gỗ (10x10x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264 | cọc |
| 3 | Đóng cọc gỗ vào đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 4 | Quan trắc nước lỗ rỗng bằng Piezometer điện (bao gồm chi phí đo kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Quan trắc độ nghiêng theo chiều sâu (bao gồm chi phí đo kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| F | Mặt đường | |||
| G | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25.234,12 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32.938,31 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90.292,75 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90.292,75 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90.292,75 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90.292,75 | m2 |
| H | Đường giao dân sinh | |||
| I | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ đường BTXM hiện hữu dày TB20cm, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.071,7021 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280,9937 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9.176,6575 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.566,8691 | m2 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.688,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150,22 | m3 |
| 8 | San đất bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150,22 | m3 |
| J | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.982,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.982,9 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 447,4305 | m3 |
| K | Dải phân cách, bỏ vỉa, vỉa hè, hố trồng cây, gờ chắn bánh xe | |||
| L | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 B20 (M250) đúc sẵn ((bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 652,5583 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,6308 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,6286 | m3 |
| 4 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,98 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt R ≥ 12kN/m2 bọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 648 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trong dải phân cách (tận dụng từ đào đất không thích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 255,2 | m3 |
| M | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 563,9545 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,0355 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 383,5843 | m3 |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Vữa xi măng B5 (M75) đệm, chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.740,432 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo B15 (M200) KT(30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54.808,6 | m2 |
| O | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 121,796 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 B15 (M200) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 121,796 | m3 |
| 3 | SX thi công cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,596 | Tấn |
| P | Bó hè đường | |||
| 1 | Bê tông bó hè đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 304,3916 | m3 |
| Q | Gờ chắn bánh xe | |||
| 1 | Xây gạch BT (9x9x19)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,95 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| R | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.244,9513 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.539,82 | m3 |
| 3 | Lưới thép B40 gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73.206,4344 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73.206,4344 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.978,725 | m |
| 6 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 477,447 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14.323,01 | m2 |
| 8 | Đào và gia cố mái taluy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.944,0063 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.796,7113 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.972,76 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4 B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.432,721 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 238,7235 | m3 |
| 13 | Phá đỡ đá xây (bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 263,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 730,54 | m3 |
| 15 | San đất bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 730,54 | m3 |
| S | Thoát nước | |||
| T | Cống dọc | |||
| U | Thân cống | |||
| V | Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Ck |
| 3 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | Ck |
| 4 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.580 | Ck |
| W | Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Ck |
| 3 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91 | Ck |
| X | Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 397,98 | m3 |
| 2 | SX cốt thép móng cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,434 | Tấn |
| Y | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.574 | cái |
| 2 | Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,628 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,1853 | m3 |
| 4 | Đào đất cống dọc, đất cấp 1 (cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.281,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12.767,6062 | m3 |
| Z | Hố thu, cửa thu nước | |||
| AA | Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,584 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,258 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 313,91 | m3 |
| 4 | SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,0191 | Tấn |
| 5 | SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5123 | Tấn |
| AB | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,193 | m3 |
| 2 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6605 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5837 | Tấn |
| AC | Cửa thu nước và hố ngăn mùi | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 282,4 | m |
| 3 | Nắp bịt nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Tấm chắn rác cửa thu KT(800x400x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Tấm |
| 5 | Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170 | bộ |
| AD | Rãnh thoát nước siêu cao qua GPC giữa | |||
| 1 | Bê tông rãnh B20 (M250) đá 1x2 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,708 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 4 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3098 | Tấn |
| AE | Rãnh hình chữ nhật BTCT | |||
| AF | Rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh C20 đá 1x2 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,681 | m3 |
| 2 | SX cốt thép rãnh đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,744 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép rãnh đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,033 | Tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng B7,5 (M100) đệm, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,683 | m3 |
| AG | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,875 | m3 |
| 2 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,034 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,551 | Tấn |
| AH | Cống ngang | |||
| AI | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22.177,48 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.793,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.549,539 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12.498,261 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 (tận dụng từ cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.444,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 nền đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270 | m3 |
| 7 | Đắp đất K85 bờ vây (tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất K85 phủ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,93 | m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112,14 | m3 |
| AJ | Thi công cống tạm 2D100 (bao gồm đá dăm đệm, bơm nước, thanh thải bờ vây, đào mương nước, tháo dỡ cống tạm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Ck |
| AK | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.115,2078 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M300 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,5745 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M300 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,2409 | m3 |
| 4 | SX cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5582 | Tấn |
| 5 | SX cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 226,0936 | Tấn |
| 6 | SX cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,3989 | Tấn |
| 7 | SX cốt thép tường đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4245 | Tấn |
| 8 | SX cốt thép chân khay đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,725 | Tấn |
| 9 | SX cốt thép mối nối đổ tại chỗ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,138 | Tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,05 | m2 |
| 11 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 395,1 | m |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.945,272 | m2 |
| 13 | Bê tông lót B12,5 (M150) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 288,127 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 196,731 | m3 |
| AL | *Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Ck |
| AM | *Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 2 | SX cốt thép móng cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 3 | *Xây gạch block BT KT(9x9x19)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| AN | Đầu cống, cửa cống | |||
| 1 | Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98,9898 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,0432 | m3 |
| 3 | SX cốt thép tường đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0827 | Tấn |
| 4 | SX cốt thép tường đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4509 | Tấn |
| 5 | SX cốt thép sân cống đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,0703 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215,331 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,815 | m3 |
| AO | Khối lượng khác | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Ck |
| 2 | Xây gạch BT (9x9x19)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| AP | Bản dẫn (bản quá độ) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 3 | SX cốt thép đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 4 | SX cốt thép đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,017 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 7 | Nhựa đường chèn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| AQ | Cống tròn D150cm, D100cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20.257,7955 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 802,1738 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10.921,8534 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.818,2742 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 (tận dụng từ cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 575,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất K85 phủ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 510,05 | m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 622,16 | m3 |
| AR | Ống cống ly tâm D150, H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D150, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D150, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215 | ống |
| AS | Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Ck |
| 3 | Lắp đặt ống cống D100, H30, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Ck |
| AT | Móng cống đúc sẵn D150 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210,4 | m3 |
| 2 | SX cốt thép móng cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2081 | Tấn |
| AU | Móng (gối) cống đúc sẵn D100 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 2 | SX cốt thép móng cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| AV | Mối nối ống cống D150, D100 | |||
| 1 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205 | cái |
| 2 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Vữa xi măng M100 đệm, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông M100 chèn giữa 2 thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.005,3025 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 574,3713 | m3 |
| AW | Hố thu, cửa thu nước | |||
| AX | *Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,36 | m3 |
| AY | *Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| AZ | *Cửa thu nước và hố ngăn mùi | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PVC D200 (bao gồm cút nối, nút bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,25 | m |
| 3 | Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| BA | *Ống cống BTCT ly tâm thường D100cm (H10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100, H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Ck |
| BB | *Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | SX cốt thép móng cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 3 | *Xây gạch block BT KT(9x9x19)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| BC | Đầu cống, cửa cống | |||
| 1 | Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 512,4271 | m3 |
| 2 | Bê tông tường B12,5 (M150) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 173,3 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,2669 | m3 |
| BD | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 2 | Lưới thép B40 gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,71 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,71 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 7 | Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| BE | Hố thu, tấm đan | |||
| BF | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,5306 | m3 |
| 2 | SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3416 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,6241 | Tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| BG | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4042 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4845 | Tấn |
| 4 | Mua và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| BH | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ khối bê tông bằng búa căn (bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,639 | m3 |
| BI | Cống kỹ thuật BxH=1x1m | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.095,983 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.590,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.090,958 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.557,324 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 (tận dụng từ cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.245,11 | m3 |
| BJ | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 381,65 | m3 |
| 2 | SX cốt thép cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,06 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,057 | Tấn |
| BK | * Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,777 | m3 |
| BL | * Mối nối | |||
| 1 | Mối nối vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,73 | mối nối |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 860,88 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,614 | m3 |
| BM | * Hố thu, tấm đan | |||
| BN | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu B20 (M250) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 191,93 | m3 |
| 2 | SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,938 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,434 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,2 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,118 | m3 |
| BO | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan B20 (M250) đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,828 | m3 |
| 2 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,792 | Tấn |
| 3 | SX cốt thép tấm bản đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,319 | Tấn |
| 4 | Mua và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| BP | An toàn giao thông | |||
| BQ | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480,617 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.783,188 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 167,84 | m2 |
| BR | Biển báo (bao gồm đào móng, đắp đất hoàn trả, bê tông, cốt thép, ván khuôn) | |||
| 1 | SXLD Biển báo phản quang hình tam giác D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 2 | SXLD biển báo phản quang hình tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | SXLD biển báo phản quang hình tam giác vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | SXLD biển báo phản quang hình chữ nhật 1000x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | SXLD biển báo phản quang hình chữ nhật 450x 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | SXLD Biển báo phản quang hình vuông 500x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| BS | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc B16 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, cốt thép, vít nở, tôn mạ kẽm, sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B12,5 (M150) đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn, cốt thép, tôn mạ kẽm, sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 4 | Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (bao gồm đào đất, bê tông cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 6 | Đèn nháy vàng (bao gồm biện pháp thi công và các công tác phụ trợ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| BT | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K90 (bao gồm cung cấp, vận chuyển từ mỏ đất Thành An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39.793,7488 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.545,98 | m3 |
| 3 | Đào phá đường công vụ (bao gồm vận chuyển, tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43.339,7248 | m3 |
| BU | Cống tạm đường công vụ | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 254,6148 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,4 | m3 |
| 3 | Ống cống ly tâm D100, H30, L=4m (bao gồm cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68 | Ck |
| BV | Mặt bằng bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Khai hoang, tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.500 | m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.500 | m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6.897 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m3 |
| BW | HẠNG MỤC CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT KM0 + 854,73 (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| BX | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| BY | Dầm BTCT DUL SuperT-38.2m (bao gồm cả bãi chứa dầm, bệ căng, di chuyển lao dầm) | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270,069 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,711 | tấn |
| 3 | Thép bản đặt trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,839 | tấn |
| 4 | Thép DƯL 15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 125,932 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22/18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14.044,8 | m |
| 6 | Bê tông dầm 50MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.857,378 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D50 (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 8 | Bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.760 | bộ |
| 9 | Vữa sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| BZ | Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | cốt thép CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,389 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa (kể cả ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,723 | m3 |
| CA | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,994 | tấn | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,488 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 35MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,122 | m3 |
| CB | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 248,85 | tấn | |
| 2 | Bê tông 35MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.197,158 | m3 |
| CC | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,293 | tấn |
| 2 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,395 | tấn |
| 3 | Bê tông 35MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,948 | m3 |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 174,571 | m2 |
| CD | Gối cầu | |||
| 1 | Gối di động 1 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Gối di động 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm (kể cả vữa, keo epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,935 | tấn |
| CE | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược, chiều rộng 75mm (bao gồm bu lông, ống cao su, vít nở chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,6 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,798 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,539 | m3 |
| 4 | Thép bản dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,306 | Tấn |
| CF | Khe co giãn lề bộ hành | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn | |
| 2 | Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,505 | Tấn |
| CG | Gờ lan can bê tông (bao gồm cả biện pháp thi công) | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,39 | tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa (kể cả ván khuôn, tấm xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 461,412 | m3 |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 877,77 | m |
| CH | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,769 | tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa (kể cả ván khuôn, tấm xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,768 | m3 |
| CI | Gờ chắn lề bộ hành | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,738 | tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa (kể cả ván khuôn, tấm xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,103 | m3 |
| CJ | Bệ cột điện | |||
| 1 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ cột đèn 25MPa (kể cả ván khuôn, bu lông neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,063 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 4 | ống nhựa đặt sẵn D60/57.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,9 | m |
| 5 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,866 | m2 |
| 6 | Ống PVC D180 (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,4 | m |
| 7 | Ống mạ kẽm D150 (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,4 | m |
| 8 | Hộp điện 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| CK | Lan can thép | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,139 | tấn |
| 2 | Thép bản mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,324 | tấn |
| CL | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| CM | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.606,718 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.606,718 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.484,188 | m2 |
| 4 | Bù Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,94 | m3 |
| CN | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 25Mpa đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 146,434 | kg |
| 3 | Lát gạch vỉa hè dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 810,6 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng 10Mpa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 810,6 | m2 |
| 5 | Tấm bản lề bộ hành (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận chuyển lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 876 | tấm |
| CO | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| CP | Mố cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| CQ | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 321,49 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,189 | m3 |
| CR | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.541,544 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13.225,75 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264,739 | m2 |
| CS | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 238,919 | m3 |
| CT | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11.728,02 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6.288,322 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 198,721 | m2 |
| CU | Tường cánh + lan can | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,579 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,744 | m3 |
| CV | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.937,773 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.358,078 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 127,934 | m2 |
| 4 | ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| CW | Đá kê gối + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,557 | m3 |
| CX | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 506,785 | Kg |
| CY | ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn, tấm cao su chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,63 | m3 |
| CZ | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,12 | Kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.533,54 | Kg | |
| 3 | D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12.353,22 | Kg |
| 4 | Thép D60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.296,7 | kg |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 672,12 | kg |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| DA | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 759,389 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.835 | m3 |
| 3 | Đắp hạt thô thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 151,454 | m3 |
| 4 | ống PVC D300 (bao gồm cút nốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,88 | m |
| 5 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| DB | Trụ cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| DC | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.189,821 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,454 | m3 |
| DD | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13.650,01 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62.847,18 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.166,25 | m2 |
| DE | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 688,86 | m3 |
| DF | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37.400,454 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83.151,197 | Kg |
| DG | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 910,643 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| DH | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35.800,159 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137.168,121 | Kg |
| DI | Đá kê gối + tường tai | |||
| 1 | Vữa không co ngót 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,028 | m3 |
| DJ | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.557,913 | Kg |
| DK | Bản dẫn sau mố | |||
| DL | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,272 | Kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.354,938 | Kg | |
| 3 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.430,542 | Kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,828 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,441 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 7 | ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| DM | Bản dẫn sau sàn giảm tải | |||
| DN | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,675 | Kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.804,583 | Kg | |
| 3 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,08 | Kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,497 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| DO | Sàn giảm tải | |||
| 1 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77.326,116 | kg | |
| 2 | Bê tông sàn giảm tải 40MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 632,652 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 158,402 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.797,749 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,4 | m2 |
| DP | Cọc BTCT45x45cm (bao gồm biện pháp thi công đóng cọc) | |||
| DQ | Thép tròn | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 185.507,138 | kg |
| 2 | D>18 (kể cả đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 580.364,581 | kg |
| 3 | Thép bản (kể cả đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118.878,06 | kg |
| 4 | Thép chữ L100x100x10 (kể cả đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51.030 | kg |
| 5 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn, thi công đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.315,642 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,927 | m3 |
| DR | Cọc khoan nhồi D1200 (bao gồm biện pháp thi công, bentonit, đóng nhổ khấu hao ống vách, bê tông, cốt thép ống siêu âm và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| 1 | Khoan cọc vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.799,5 | m |
| 2 | Khoan cọc vào cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480,5 | m |
| 3 | Khoan cọc vào đất >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.318,04 | m |
| 4 | Khoan cọc vào cát sỏi >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 842,23 | m |
| 5 | Khoan cọc vào đá >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,47 | m |
| DS | Kiểm tra chất lượng cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm Ocell | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 456 | Mặt cắt |
| 3 | Khoan mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Khoan lấy lõi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| DT | TỨ NÓN CHÂN KHAY | |||
| DU | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay 15Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc cầu thang 15Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,319 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,297 | m3 |
| DV | Ốp mái | |||
| 1 | Bê tông 15Mpa dày 15cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,853 | m3 |
| 2 | Thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 532,352 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 532,352 | m2 |
| 4 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,699 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón + đắp trả chân khay (bao gồm cung cấp, vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 504,864 | m3 |
| 6 | ống PVC D50, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Cọc tre 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.685 | m |
| DW | Nền mặt đường sau mố | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,688 | m3 |
| 7 | Đất đắp K98 dày 30cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| DX | HẠNG MỤC CẦU HÀ TÂN KM1+642,75 (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| DY | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| DZ | Dầm BTCT DUL I33m (bao gồm cả bãi chứa dầm, bệ căng, di chuyển lao dầm) | |||
| 1 | Cốt thép (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,078 | tấn |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,707 | tấn | |
| 3 | Thép bản đặt trong dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 4 | Thép DƯL 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,848 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm 42MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 234,198 | m3 |
| EA | Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,184 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,357 | m3 |
| EB | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,352 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,358 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm ngang 35MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,993 | m3 |
| EC | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,304 | tấn | |
| 2 | Bê tông 35MPa (bao gồm ván khuôn, tấm xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 174,602 | m3 |
| ED | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 2 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,775 | tấn |
| 3 | Bê tông 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,178 | m3 |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,675 | m2 |
| EE | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 400x300x77 (bao gồm keo epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Gối cao su 400x300x74 (bao gồm keo epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Thép bản mạ kẽm (bao gồm thi công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.688,06 | kg |
| EF | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm (bao gồm bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,8 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,751 | m3 |
| 4 | Thép bản (bao gồm vít nở chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | Ống cao su D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| EG | Khe co giãn lề bộ hành | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn | |
| 2 | Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| EH | Gờ lan can bê tông cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,283 | tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa (bao gồm ván khuôn, tấm xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,246 | m3 |
| 3 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,05 | m |
| EI | Bệ cột điện | |||
| 1 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ cột đèn 25MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 4 | ống nhựa đặt sẵn D60/57.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 5 | Tấm ngăn nước (bao gồm bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,339 | m2 |
| 6 | Ống PVC D180 (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| 8 | Hộp điện 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| EJ | Lan can thép | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm (bao gồm lắp dựng, sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,159 | tấn |
| 2 | Thép bản mạ kẽm (bao gồm lắp dựng, sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,792 | tấn |
| EK | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| EL | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 693 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 693 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 693 | m2 |
| 4 | Bù phụ bê tông nhựa chặt C12,5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,115 | m3 |
| EM | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,988 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,988 | m2 |
| 4 | Tấm bản lề bộ hành (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận chuyển lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132 | tấm |
| EN | Gờ chắn trong lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 411,292 | kg |
| EO | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| EP | Mố cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| EQ | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 321,625 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,405 | m3 |
| ER | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.533,929 | kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13.145,839 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264,6 | m2 |
| ES | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 271,559 | m3 |
| ET | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11.778,977 | kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.614,426 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,871 | m2 |
| EU | Tường cánh + lan can | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,014 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| EV | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.983,53 | kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.063,871 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231,384 | m2 |
| 4 | ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| EW | Đá kê gối + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,386 | m3 |
| EX | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 367,025 | kg |
| EY | ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa (bao gồm ván khuôn, cao su chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| EZ | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,578 | kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 540,099 | kg | |
| 3 | Thép D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,344 | kg |
| 4 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,353 | kg |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| FA | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 872,843 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.364,93 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 196,217 | m3 |
| 4 | ống PVC D300 (bao gồm cút nốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,88 | m |
| 5 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,18 | m2 |
| FB | Trụ cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| FC | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,152 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,449 | m3 |
| FD | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.277,76 | kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.035,998 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,98 | m2 |
| FE | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,87 | m3 |
| FF | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.834,437 | kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.088,832 | kg |
| FG | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,1 | m3 |
| FH | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.286,259 | kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.647,596 | kg |
| FI | Đá kê gối + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,386 | m3 |
| FJ | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 328,328 | kg |
| FK | Bản dẫn sau mố | |||
| FL | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,272 | kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.351,228 | kg | |
| 3 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.419,695 | kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,768 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,441 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 7 | ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| FM | Bản dẫn sau sàn giảm tải | |||
| FN | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,675 | kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.804,583 | kg | |
| 3 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,08 | kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,497 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| FO | Sàn giảm tải | |||
| 1 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76.592,016 | kg | |
| 2 | Bê tông sàn giảm tải 40MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 632,449 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 158,344 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.797,006 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,4 | m2 |
| FP | Cọc BTCT45x45cm (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| FQ | Thép tròn | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 224.824,416 | kg |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 694.562,153 | kg |
| 3 | Thép bản (bao gồm đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150.001,74 | kg |
| 4 | Thép chữ L100x100x10 (bao gồm đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62.370 | kg |
| 5 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.156,827 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,927 | m3 |
| FR | Cọc khoan nhồi D1200 (bao gồm biện pháp thi công, ben tonit, đóng nhổ khấu hao ống vách, bê tông, cốt thép ống siêu âm và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| 1 | Khoan cọc vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 509,8 | m |
| 2 | Khoan cọc vào cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,2 | m |
| 3 | Khoan cọc vào đất >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 800,43 | m |
| 4 | Khoan cọc vào cát sỏi >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 284,613 | m |
| FS | Kiểm tra chất lượng cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm Ocell | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114 | mặt cắt |
| 3 | Khoan mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Khoan lấy lõi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| FT | TỨ NÓN CHÂN KHAY | |||
| FU | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay 15Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,702 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc cầu thang 15Mpa (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,348 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,566 | m3 |
| FV | Ốp mái | |||
| 1 | Bê tông 15Mpa dày 15cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,787 | m3 |
| 2 | Thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,25 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,25 | m2 |
| 4 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,061 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón + đắp trả chân khay (bao gồm cung cấp, vận chuyển san ủi bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 561,615 | m3 |
| 6 | ống PVC D50, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Cọc tre 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.852 | m |
| FW | Nền mặt đường sau mố | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,668 | m3 |
| 7 | Đất đắp K98 dày 30cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m3 |
| FX | HẠNG MỤC CẦU SÔNG ĐUA KM2+565,689 (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| FY | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| FZ | Dầm BTCT DUL I33m (bao gồm cả bãi chứa dầm, bệ căng, di chuyển lao dầm) | |||
| 1 | Cốt thép (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,539 | tấn |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,854 | tấn | |
| 3 | Thép bản đặt trong dầm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 4 | Thép DƯL 15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,424 | tấn |
| 5 | Cáp móc cẩu Thép DƯL 15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm 42MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,099 | m3 |
| GA | Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | cốt thép CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa (bao gồm ván khuôn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,178 | m3 |
| GB | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,679 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm ngang 35MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,497 | m3 |
| GC | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,179 | tấn | |
| 2 | Bê tông 35MPa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,211 | m3 |
| GD | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 400x300x77 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Gối cao su 400x300x74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| GE | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm (bao gồm bu lông, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,8 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 trộn cốt liệu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,751 | m3 |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 5 | Ống cao su D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,958 | m |
| GF | Gờ lan can bê tông cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,651 | tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,123 | m3 |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | m |
| GG | Bệ cột điện | |||
| 1 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ cột đèn 25MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 4 | ống nhựa đặt sẵn D60/57.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9 | m |
| 5 | Tấm ngăn nước (bao gồm bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | m2 |
| 6 | Ống PVC D180 (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 7 | Thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m |
| 8 | Hộp điện 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| GH | Lan can thép | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 2 | Thép bản mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện 2 lớp, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,731 | tấn |
| GI | Thoát nước | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| GJ | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,5 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,5 | m2 |
| 4 | Bù phụ bê tông nhựa chặt C12,5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,128 | m3 |
| GK | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,15 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,15 | m2 |
| 4 | Tấm bản lề bộ hành (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận chuyển lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66 | tấm |
| GL | Gờ chắn trong lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 25Mpa (bao gồm ván khuôn, xốp chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,448 | kg |
| GM | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| GN | Mố cầu (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| GO | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 321,625 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,405 | m3 |
| GP | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.533,929 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13.145,839 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264,6 | m2 |
| GQ | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 271,335 | m3 |
| GR | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11.766,96 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.614,426 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,311 | m2 |
| GS | Tường cánh + lan can | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,955 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| GT | Cốt thép | |||
| 1 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6.000,544 | Kg | |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.067,605 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231,268 | m2 |
| 4 | ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| GU | Đá kê gối + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,386 | m3 |
| GV | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 367,025 | Kg |
| GW | ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa (bao gồm ván khuôn, cao su chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,806 | m3 |
| GX | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,789 | Kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270,05 | Kg | |
| 3 | Thép D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,672 | kg |
| 4 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,677 | kg |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| GY | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.003,435 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.293,097 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 196,217 | m3 |
| 4 | ống PVC D300 (bao gồm cút nốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,88 | m |
| 5 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| GZ | Bản dẫn sau mố | |||
| HA | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,272 | Kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.351,228 | Kg | |
| 3 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.419,695 | Kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,768 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,441 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 7 | ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| HB | Bản dẫn sau sàn giảm tải | |||
| HC | Cốt thép | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,675 | Kg |
| 2 | 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.804,583 | Kg | |
| 3 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,08 | Kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,497 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| HD | Sàn giảm tải | |||
| 1 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76.592,016 | kg | |
| 2 | Bê tông sàn giảm tải 40MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 632,449 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 158,344 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.797,006 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,4 | m2 |
| HE | Cọc BTCT45x45cm (bao gồm cả biện pháp thi công và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| HF | Thép tròn | |||
| 1 | D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179.311,163 | kg |
| 2 | D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 563.715,651 | kg |
| 3 | Thép bản (bao gồm đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112.613,76 | kg |
| 4 | Thép chữ L100x100x10 (bao gồm đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45.360 | kg |
| 5 | Bê tông 40Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.200,015 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,927 | m3 |
| HG | Cọc khoan nhồi D1200 (bao gồm biện pháp thi công, ben tonit, đóng nhổ khấu hao ống vách, bê tông, cốt thép, ống siêu âm và các hạng mục phụ trợ khác) | |||
| 1 | Khoan cọc vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 326,9 | m |
| 2 | Khoan cọc vào cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 93,1 | m |
| 3 | Khoan cọc vào đất >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 437,339 | m |
| 4 | Khoan cọc vào cát sỏi >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 177,499 | m |
| HH | Kiểm tra chất lượng cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm Ocell | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84 | Mặt cắt |
| 3 | Khoan mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Khoan lấy lõi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| HI | TỨ NÓN CHÂN KHAY | |||
| HJ | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay 15Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,702 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc cầu thang 15Mpa (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,348 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,566 | m3 |
| HK | Ốp mái | |||
| 1 | Bê tông 15Mpa dày 15cm (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,787 | m3 |
| 2 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,25 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,25 | m2 |
| 4 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,061 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón + đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 561,615 | m3 |
| 6 | ống PVC D50, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Cọc tre 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.852 | m |
| HL | Nền mặt đường sau mố | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,668 | m3 |
| 7 | Đất đắp K98 dày 30cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m3 |
| HM | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng có đế gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184 | móng |
| 3 | Lắp móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Mương cáp nền đất 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.304 | mét |
| 5 | Mương cáp nền đất 2 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | mét |
| 6 | Mương cáp vượt Đường 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163 | mét |
| 7 | Mương cáp vượt Đường 2 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | mét |
| 8 | Lắp tiếp địa lặp lại LR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 181 | vị trí |
| 9 | Lắp tiếp địa RL-6 lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 10 | Lắp tiếp địa RL-6 cho tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 11 | Lắp ống sắt tráng kẽm Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 229 | mét |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.912,94 | mét |
| 13 | Lắp bóng đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227 | Bóng |
| 14 | Lắp cột thép cần đôi cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | cột |
| 15 | Lắp cột thép cần ba cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Lắp cột thép cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 17 | Lắp đế gang ĐC-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184 | đế |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn cột thép (04 trụ x 36m+180 trụ x24m + 18 trụ x12m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.680 | mét |
| 20 | Rải cáp ngầm chiếu sáng (3x25+1x16)mm2 và cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.114,925 | mét |
| 21 | Cáp ngầm lên trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202 | vị trí |
| 22 | Cáp ngầm xuống trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 203 | vị trí |
| 23 | Lắp tủ điện chiếu sáng 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 24 | Rải cáp cấp nguồn tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,45 | m |
| 25 | Lắp đặt ap tô mát 3P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| HN | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HO | Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| HP | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp FCO 3P 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 3P |
| 2 | Lắp LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| 3 | Lắp RECLOSER vào trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| HQ | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206 | mét |
| 2 | Làm đầu cáp 3x95mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Đầu |
| 3 | Làm đầu cáp 3x50mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Đầu |
| 4 | Đào và tái lập mương cáp trung thế nền đất 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 đi trong mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149 | Mét |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 đi trong mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137 | Mét |
| 7 | Biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | caí |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa tại vị trí trụ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 10 | Lắp sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | sứ |
| 11 | Lắp xà đỡ lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp xà rẽ nhánh lắp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp ống cáp ngầm trung thế lên trụ (1 sợi cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Đấu cò trung thế M95 bọc 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| 15 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | Mét |
| 16 | Móng cột MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 17 | Dựng cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| HR | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| HS | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| HT | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 cho trạm trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Trạm |
| 3 | Lắp cáp xuất hạ thế TBA - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Lắp cáp xuất hạ thế TBA - 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 5 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Rắp cáp ngầm 3x50 mm2 từ RMU lên máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| 7 | Lắp đặt trạm biến áp cột thép (loại không lắp tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | trạm |
| 8 | Lắp đặt trạm biến áp 250kVA tích hợp RMU (loại 3 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 9 | Lắp tủ bù hạ thế 100kVA/ 4 cấp cho trạm 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt móng trụ trạm (trạm không lắp RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Lắp đặt móng trụ trạm (trạm lắp tủ RMU - 3 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa tại vị trí TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| HU | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí đóng cắt hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| HV | Chi phí lắp đặt trạm trộn BTXM | |||
| HW | Sân bãi, đường nội bộ, bãi tập kết | |||
| 1 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,349 | m3 |
| HX | Móng bê tông trạm trộn | |||
| 1 | Đào hố móng (bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,353 | m3 |
| 2 | BTXM C20 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, các hạng mục phụ trợ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,399 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất K95 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,779 | m3 |
| HY | Vuốt dốc đường xúc lật | |||
| 1 | Đất đắp nền đường K90 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 162,065 | m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 3 | BTXM C20 thân tường chắn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 4 | BTXM C20 móng tường chắn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 5 | Thi công lắp đặt, tháo dỡ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau: - Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).- Lát vỉa hè.- Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.- Đường dây trung thế và trạm biến áp.- Đường điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 555.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp II trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Cầu BTCT DƯL có cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.+ Nền đường: Thi công xử lý nền đường đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm).+ Lát vỉa hè.+ Hệ thống thoát nước dọc, cống kỹ thuật.+ Đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Đường điện chiếu sáng. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cầu | 3 | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường, có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên, trong đó có cầu BTCT DƯL cọc khoan nhồi bê tông cốt thép; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 3 | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên có xử lý nền đất yếu bằng giếng cát (hoặc cọc cát, hoặc bấc thấm); công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước, cống kỹ thuật | 3 | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên, có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; công trình đã được nghiệm thu hoàn thành, đảm bảo chất lượng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông) | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực; | 20 |
| 5 | Ô tô tưới nước chuyên dùng ≥ 5 m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đào gầu ≥ 1,0 m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 6 |
| 7 | Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; | 4 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 4 |
| 9 | Máy rải thảm BTN | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; | 2 |
| 11 | Máy lu các loại ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; | 8 |
| 12 | Xe nâng, chiều cao nâng 12m | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; | 1 |
| 13 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. | 3 |
| 14 | Máy búa rung, công suất ≥ 60kW | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị. | 3 |
| 15 | Máy thi công cọc khoan nhồi (có gắn thiết bị khoan nhồi) | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 4 |
| 16 | Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 17 | Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km. | 1 |
| 18 | Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi