Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:38:00 đến ngày 2021-12-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,491,197,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất trạm trộn ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường tiểu học Ngọc Trạo, phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2 - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nêu trên trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Hồng Phong - Chủ tịch UBND Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 90%) | Chương V EHSMT | 2,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 10%) | Chương V EHSMT | 25,1111 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 22,7333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V EHSMT | 0,5082 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 140,9953 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 32,9995 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 19,3627 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V EHSMT | 1,0728 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 1,6398 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V EHSMT | 0,4056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V EHSMT | 3,372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V EHSMT | 1,1719 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Chương V EHSMT | 3,9304 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 32,0641 | m3 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Chương V EHSMT | 320,641 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 55,455 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 16,9671 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V EHSMT | 2,8913 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,3233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 1,1202 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 2,631 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 36,582 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 3,4164 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 1,1988 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 4,3855 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 4,3393 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 90,8345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V EHSMT | 7,7926 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 9,8962 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 3,2359 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V EHSMT | 0,3177 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,4933 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,1604 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 5,468 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V EHSMT | 0,789 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,309 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 6,6437 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,7255 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,3193 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,3453 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 187,4362 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 9,6641 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 20,0699 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 460,1319 | m2 |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V EHSMT | 1.848 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Thép D10 liên kết | Chương V EHSMT | 182,49 | kg |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 933,7665 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 214,48 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 308,6064 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 652,4045 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 85,6504 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 460,1319 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 1.958,2438 | m2 |
| 54 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V EHSMT | 0,792 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, màu đỏ nhuộm, đỏ trung | Chương V EHSMT | 24,12 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Chương V EHSMT | 12,848 | md |
| 57 | Trụ thang bằng inox | Chương V EHSMT | 1 | trụ |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mm | Chương V EHSMT | 625,9276 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Chương V EHSMT | 38,4486 | m2 |
| 60 | Ốp tường WC- Tiết diện gạch Gạch ốp tường 300x600, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 136,098 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V EHSMT | 49,4824 | m2 |
| 62 | Gia công thang sắt | Chương V EHSMT | 0,0204 | tấn |
| 63 | Lắp dựng thang sắt | Chương V EHSMT | 0,0204 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái, cả bản lề | Chương V EHSMT | 1 | nắp |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương | Chương V EHSMT | 131,3757 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 67 | Lát đá mặt chậu rửa | Chương V EHSMT | 3,888 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Chương V EHSMT | 46,0735 | m2 |
| 69 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | Chương V EHSMT | 87,24 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V EHSMT | 1,314 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V EHSMT | 1,314 | tấn |
| 72 | Bọ thép L63x63x6 | Chương V EHSMT | 100 | cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V EHSMT | 2,9843 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt ke chống bão, 4 cái/m2 | Chương V EHSMT | 370 | cái |
| 75 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox | Chương V EHSMT | 612,2404 | kg |
| 76 | Sản xuất Lam chắn nắng bằng inox | Chương V EHSMT | 182,96 | kg |
| 77 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V EHSMT | 252,232 | kg |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V EHSMT | 0,0912 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V EHSMT | 0,0912 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V EHSMT | 0,9403 | tấn |
| 81 | Bu lông D20 | Chương V EHSMT | 60 | cái |
| 82 | Đào móng tam cấp-đất cấp III | Chương V EHSMT | 1,762 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V EHSMT | 3,0611 | m3 |
| 84 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 15,8604 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V EHSMT | 38,529 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V EHSMT | 0,3704 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 0,5292 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,7879 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,5682 | m3 |
| 90 | Lát gạch lá dừa | Chương V EHSMT | 15,6816 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 57,024 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 8,64 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 48,96 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 34,56 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 3,84 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14(sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V EHSMT | 1.153,152 | kg |
| 97 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 45,09 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 2 tháng) | Chương V EHSMT | 1,1377 | 100m2 |
| 99 | Đào thi công bể phốt bằng thủ công, đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 1,9251 | 1m3 |
| 100 | Đào thi công bể phốt bằng máy, đất cấp III(90%) | Chương V EHSMT | 0,1733 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V EHSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 1,0026 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bể phốt | Chương V EHSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,0026 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V EHSMT | 0,0541 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 3,93 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 16,62 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 24,64 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 24,64 | m2 |
| 110 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V EHSMT | 9,8536 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 0,648 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Chương V EHSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V EHSMT | 0,0377 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V EHSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 115 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 2,6571 | 1m3 |
| 116 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy-đất cấp III(90%) | Chương V EHSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 117 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Chương V EHSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 118 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Chương V EHSMT | 5,0133 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 6,2262 | m3 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 24,258 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 56,602 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 3,3638 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V EHSMT | 0,2914 | tấn |
| 124 | Ván khuôn | Chương V EHSMT | 0,2041 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V EHSMT | 89,8444 | 1cấu kiện |
| 126 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 1,1686 | 1m3 |
| 127 | Đào móng hố ga bằng máy-đất cấp III(90%) | Chương V EHSMT | 0,111 | 100m3 |
| 128 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Chương V EHSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V EHSMT | 1,2301 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 5,2743 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 17,248 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 3,92 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 0,5184 | m3 |
| 134 | Ván khuôn | Chương V EHSMT | 0,023 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V EHSMT | 0,0398 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V EHSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt đèn tip Led 2x18W dài 1,2m | Chương V EHSMT | 43 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300 | Chương V EHSMT | 17 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led D180 - Downlight, 16w | Chương V EHSMT | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V EHSMT | 29 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V EHSMT | 28 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Chương V EHSMT | 27 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh ốp trần | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V EHSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V EHSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt đế âm | Chương V EHSMT | 86 | hộp |
| 148 | Công tắc đổi chiều | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 149 | Hộp nối âm tường 60x60 | Chương V EHSMT | 30 | hộp |
| 150 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V EHSMT | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A (chờ điều hòa) | Chương V EHSMT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V EHSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 156 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V EHSMT | 1 | tủ |
| 157 | Tủ điện phòng 6 modul | Chương V EHSMT | 10 | hộp |
| 158 | Lắp đặt cáp điện XPLE/PVC/CU 2x4mm2 | Chương V EHSMT | 200 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V EHSMT | 750 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp điện XPLE/PVC/CU 2x2,5mm2 | Chương V EHSMT | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V EHSMT | 750 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V EHSMT | 380 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V EHSMT | 20 | m |
| 164 | SXLĐ Ống dẫn gió gân gai D100 | Chương V EHSMT | 48 | m |
| 165 | Lắp đặt trọn gói điều hòa Inverter 1.5 HP | Chương V EHSMT | 1 | máy |
| 166 | Tủ mạng 400x300x150 | Chương V EHSMT | 2 | tủ |
| 167 | Switch 16 port | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 168 | Switch 4 port | Chương V EHSMT | 10 | cái |
| 169 | Cáp mạng lan, CAT5E | Chương V EHSMT | 195 | m |
| 170 | Máng cáp 24x14 | Chương V EHSMT | 95 | m |
| 171 | Máng cáp 30x14 | Chương V EHSMT | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V EHSMT | 94 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V EHSMT | 40 | m |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V EHSMT | 7 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V EHSMT | 0,07 | 100m3 |
| 177 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V EHSMT | 50 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V EHSMT | 9 | cọc |
| 179 | Mấu đỡ | Chương V EHSMT | 30 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V EHSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V EHSMT | 1,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V EHSMT | 0,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR nhiệt đường kính 25mm | Chương V EHSMT | 0,05 | 100m |
| 184 | Tê PPR D50 | Chương V EHSMT | 31 | cái |
| 185 | Tê PPR D32 | Chương V EHSMT | 31 | cái |
| 186 | Tê PPR D25 | Chương V EHSMT | 31 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V EHSMT | 35 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Chương V EHSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V EHSMT | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê ren kẽm, ĐK 20mm | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 193 | Côn thu D50x25 | Chương V EHSMT | 10 | cái |
| 194 | Côn thu D32x25 | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu D50 | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu D32 | Chương V EHSMT | 30 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu D20 | Chương V EHSMT | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V EHSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V EHSMT | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V EHSMT | 0,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V EHSMT | 0,13 | 100m |
| 207 | Tê PVC D110 | Chương V EHSMT | 15 | cái |
| 208 | Tê PVC D90 | Chương V EHSMT | 30 | cái |
| 209 | Tê PVC D60 | Chương V EHSMT | 15 | cái |
| 210 | Cút nhựa PVC, D110 | Chương V EHSMT | 35 | cái |
| 211 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V EHSMT | 20 | cái |
| 212 | Cút nhựa PVC, D60 | Chương V EHSMT | 5 | cái |
| 213 | Côn nhựa PVC, D110 | Chương V EHSMT | 10 | cái |
| 214 | Côn nhựa PVC D90 | Chương V EHSMT | 15 | cái |
| 215 | Côn nhựa PVC, D60 | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 216 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 217 | Côn thu PVC D110x60 | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 218 | Côn thu PVC D90x34 | Chương V EHSMT | 35 | cái |
| 219 | Côn thu PVC D90x60 | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V EHSMT | 10 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V EHSMT | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V EHSMT | 16 | cái |
| 224 | Tê thông tắc PVC D110 | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 225 | Tê thông tắc PVC D90 | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V EHSMT | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi cho chậu rửa | Chương V EHSMT | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Chương V EHSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt xí bệt | Chương V EHSMT | 10 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V EHSMT | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V EHSMT | 1 | bể |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cơ | Chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V EHSMT | 4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V EHSMT | 0,6 | 100m |
| 235 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V EHSMT | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 237 | Côn nhựa PVC D90 | Chương V EHSMT | 10 | cái |
| 238 | Đai ôm, đinh vít | Chương V EHSMT | 30 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III(90%) | Chương V EHSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 1,1211 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 0,672 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V EHSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 2,0896 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,9115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V EHSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V EHSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V EHSMT | 0,1405 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V EHSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,7952 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,0291 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,1826 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 5,3856 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V EHSMT | 1,8068 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,8068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V EHSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 0,5614 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,0166 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,1039 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 5,104 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,13 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,0238 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,1492 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 10,272 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V EHSMT | 0,2847 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 3,022 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V EHSMT | 0,4094 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 25,8446 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V EHSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 0,2232 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,0151 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 9,4112 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 3,7636 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 101,9696 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 62,132 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Chương V EHSMT | 7,128 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 44,16 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 107,0736 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 105,3766 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm | Chương V EHSMT | 9,9126 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch 600x120mm | Chương V EHSMT | 1,416 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 7,938 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V EHSMT | 0,1457 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V EHSMT | 0,1457 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V EHSMT | 0,2479 | 100m2 |
| 48 | Bulong M12 | Chương V EHSMT | 32 | bộ |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(tạo dốc) | Chương V EHSMT | 6,4032 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V EHSMT | 6,4032 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 4,32 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Chương V EHSMT | 6,75 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V EHSMT | 93,478 | kg |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V EHSMT | 25 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V EHSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V EHSMT | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V EHSMT | 0,14 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III(90%) | Chương V EHSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 3,7926 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V EHSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V EHSMT | 5,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót | Chương V EHSMT | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 48,51 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 1,386 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 0,0965 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 2,299 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 13,4858 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 44 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 239,358 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 283,358 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V EHSMT | 26 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V EHSMT | 4,55 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V EHSMT | 3,9 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V EHSMT | 1,4 | 100 m |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V EHSMT | 8,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V EHSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V EHSMT | 9 | cái |
| 10 | Nối thẳng nhựa HDPE D32 | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 12 | Van phao D32 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D32 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước Q4m3/h; H35m | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào móng rãnh bằng máy đào kết hợp phá rãnh cũ | Chương V EHSMT | 0,6028 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 13,3945 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 16,6351 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 64,812 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 151,228 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 8,9856 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V EHSMT | 0,7783 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Chương V EHSMT | 0,5453 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V EHSMT | 240 | 1cấu kiện |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V EHSMT | 23,12 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V EHSMT | 7,1672 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V EHSMT | 9,3174 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 7,1672 | m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V EHSMT | 8,9012 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 34,68 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 80,92 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 4,8298 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V EHSMT | 0,4183 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Chương V EHSMT | 0,2931 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V EHSMT | 129 | 1cấu kiện |
| E | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V EHSMT | 3,6 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V EHSMT | 1,78 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D40/32 luồn cáp | Chương V EHSMT | 178 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 | Chương V EHSMT | 0,23 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 | Chương V EHSMT | 1,45 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V EHSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V EHSMT | 6 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V EHSMT | 1.000 | viên |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V EHSMT | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Ống luồn dây D60x2,5 thép mạ kẽm | Chương V EHSMT | 46,02 | kg |
| 11 | Tủ điện ngoài trời 500x700x200x1,5 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện 500x700x200x1,5 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ 3 đèn báo pha | Chương V EHSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-32A | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-20A | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III(10%) | Chương V EHSMT | 38,7745 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III(90%) | Chương V EHSMT | 3,4897 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V EHSMT | 7,881 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 27,3231 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V EHSMT | 27,02 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 13,7042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Chương V EHSMT | 0,7668 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Chương V EHSMT | 2,112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Chương V EHSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm | Chương V EHSMT | 0,0359 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mm | Chương V EHSMT | 2,814 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V EHSMT | 0,2274 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V EHSMT | 1,9371 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính >=18mm | Chương V EHSMT | 0,8012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mái, dầm bể, ĐK ≤10mm | Chương V EHSMT | 0,1259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mái, dầm bể, ĐK >10mm | Chương V EHSMT | 2,5198 | tấn |
| 17 | Mạch ngừng bằng băng cản nước Sika 200 | Chương V EHSMT | 66 | md |
| 18 | Chống thấm bể (Sika) | Chương V EHSMT | 211,2 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V EHSMT | 0,7939 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoá | Chương V EHSMT | 1 | nắp |
| G | HÊ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V EHSMT | 3 | hôp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V EHSMT | 9 | bình |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm, độ dày 2,9mm | Chương V EHSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V EHSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số NC, MTC 1,5) | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V EHSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi chữa cháy 20m D65-15 13bar nhập khẩu | Chương V EHSMT | 6 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V EHSMT | 6 | cái |
| 11 | Kéo rải cáp điện 3x10+1x6mm2 | Chương V EHSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZ4 | Chương V EHSMT | 12 | bình |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V EHSMT | 6 | bình |
| 14 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V EHSMT | 6 | hộp |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V EHSMT | 6 | bộ |
| 16 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, H≥45m, Q≥12.5 lít/s. | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu diesel công suất tương đương. | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V EHSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, đường kính 100mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V EHSMT | 9 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Chương V EHSMT | 4 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Chương V EHSMT | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ báo cháy 8 kênh vỏ 24 kênh | Chương V EHSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2 | Chương V EHSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16 | Chương V EHSMT | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Chương V EHSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V EHSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V EHSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V EHSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V EHSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V EHSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2 | Chương V EHSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16 | Chương V EHSMT | 300 | m |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V EHSMT | 12 | cây |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V EHSMT | 2,5722 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V EHSMT | 21,0456 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền sân , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V EHSMT | 6,384 | 100m3 |
| 5 | Mua đất C3 để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyển, đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí BVMT, tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Chương V EHSMT | 628,1984 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V EHSMT | 62,8198 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V EHSMT | 62,8198 | 10m³/1km |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V EHSMT | 3.192 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V EHSMT | 319,2 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V EHSMT | 120 | 10m |
| 11 | Ván khuôn khe giãn | Chương V EHSMT | 0,2 | 100m2 |
| I | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V EHSMT | 2,6085 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V EHSMT | 3,6245 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V EHSMT | 15,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V EHSMT | 14,4386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V EHSMT | 33,0232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V EHSMT | 1,386 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V EHSMT | 55,0808 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V EHSMT | 55,0808 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥5 Tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 9 | Xe ô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥5 kVA | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông | công suất trạm trộn ≥60m3/h | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 16 | Máy vận thăng (tời) | >1 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi