Gói thầu: Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:20:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,093,278,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ kèm theo.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước .
- Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,994 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9854 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,034 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0919 | 100m3 |
| 6 | Đất màu bồn hoa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,442 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 412,6263 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1263 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5052 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,406 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5851 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,8488 | m3 |
| 14 | Xoa mặt nền bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 355,033 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5778 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1554 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,551 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,3484 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2126 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0156 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2254 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3671 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8164 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0577 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4093 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0496 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2053 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8363 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4977 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1641 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8812 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9181 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4278 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2592 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1983 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8833 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3969 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3969 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 157,4583 | m2 |
| 49 | SXLD bu lông liên kết M18 L600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 50 | SXLD bu lông liên kết M12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 51 | SXLD tăng đơ xiết cáp D14 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8069 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2669 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3328 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4615 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,492 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4898 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,8481 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,3372 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 767,8663 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 601,2642 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,5008 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,34 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 141,1375 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,8275 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 250,0736 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 189,719 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,169 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 201,888 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 790,4666 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.276,7784 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.047,9227 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.019,3223 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300,022 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 106,4 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 183,292 | m |
| 80 | Kẻ roon vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 81 | SXLD chữ Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | chữ |
| 82 | Vòng tròn Olympic Inox nổi D25,đường kính ngoài 800,đường kính trong 650 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,2251 | m2 |
| 84 | Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,915 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,59 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,212 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 135,8609 | m2 |
| 88 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 89 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,896 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64,715 | m2 |
| 92 | Mài sàn bê tông,vệ sinh hút bụi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 327,36 | m2 |
| 93 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 327,36 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 327,36 | m2 |
| 95 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | 10m |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,287 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6382 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,555 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 293,7718 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 293,7718 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0025 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0025 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 234,456 | m2 |
| 104 | SXLD ti giằng xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cây |
| 105 | SXLD cáp giằng D12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 157,5 | m |
| 106 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.2zem màu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6672 | 100m2 |
| 107 | Lợp tấm cách nhiệt mái nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 354,2 | |
| 108 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 109 | SXLD gạch thông gió | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | viên |
| 110 | SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | md |
| 111 | SX vách sắt cố định | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,225 | md |
| 112 | Lắp dựng vách sắt cố định | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3013 | m2 |
| 113 | Sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0675 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,0916 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,65 | m2 |
| 117 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,65 | m2 |
| 118 | SX cửa sắt kéo Đài Loan(phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 119 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 120 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3616 | |
| 121 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 122 | SX cửa tủ nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | |
| 123 | SX cửa sổ khung sắt(phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 124 | SX kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,5481 | m2 |
| 125 | SXLD vách khung sắt kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 93,61 | m2 |
| 126 | Sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 159,9922 | m2 |
| 127 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 128 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,588 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9613 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2736 | 100m2 |
| B | MÓNG BÓ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| C | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1 (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,505 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,4472 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3245 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,604 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0376 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1219 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3536 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-250W+cần treo đèn STK D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-2kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | |
| 23 | Bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,6745 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1795 | m3 |
| 30 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| F | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 8 | Keo A-B chống thấm(sàn và các ống) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo bán âm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa có cần sen tắm Inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt y uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D110 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt y uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt co uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt xi phông D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2136 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2136 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất Tarafill | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo Ese Nimbus 30(h=6m,Rbv=71m,bảo vệ cấp II) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 215 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG: PHẦN THÁO DỠ BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 6 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | xe |
| K | PHẦN XÂY MỚI BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| L | PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S1): 3675M2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 367,5 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 367,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 367,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 367,5 | m3 |
| 5 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | xe |
| 6 | Vệ sinh sạch sẽ,lu lèn chặt nền hạ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x33, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.675 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.675 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.675 | m2 |
| M | PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S2): 2490M2 | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ phần sân bê tông hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x33, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.490 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.490 | m2 |
| N | PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S3): 890M2 | |||
| 1 | Mua sỏi đỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2384 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,798 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x33, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 890 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 890 | m2 |
| O | PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S4): 1345M2 | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,45 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,15 | m3 |
| 4 | Cắt roon chống nứt 2mx2m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 138,4 | 10m |
| 5 | Xoa mặt sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.345 | m2 |
| P | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6762 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2037 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,4546 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước(quét bám dính trước khi trát) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,4546 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,4546 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 113,652 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7216 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,0328 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 41,492 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống xoắn gân 2 vách HDPE D250 dày 15mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co HDPE D250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng 4 chổ ngồi TM105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ lưới bóng chuyền S30052V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bọc trụ bóng chuyền S30402. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thảm sân cầu lông Alite 28147 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 7 | Trụ lưới cầu lông S27040 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bàn bóng bàn MDF-05. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cọc lưới bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ kèm theo.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật dân dụng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 11 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi