Gói thầu: Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232014-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20211076145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:20:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,093,278,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ kèm theo.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.666.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
Xây dựng Nhà đa năng và hạ tầng trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước . - Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước . - Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước . - Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2058100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,994m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9854100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,034m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,0919100m3
6Đất màu bồn hoaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,442m3
7Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật412,6263m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,1263100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,5052100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,406m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,228m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,5851m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,8488m3
14Xoa mặt nền bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật355,033m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,5778m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,1554m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,732m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,551m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,3484m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,2126m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,9977m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0156100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2254100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3671100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8164100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0577100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4093100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0496tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2053tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2075tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2658tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8363tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4977tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1641tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1099tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8812tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9181tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4278tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3404tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2592tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1463tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1983tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8833tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,801tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3969tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3969tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,4583m2
49SXLD bu lông liên kết M18 L600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32cái
50SXLD bu lông liên kết M12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật144cái
51SXLD tăng đơ xiết cáp D14Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36cái
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,8069m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2669m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1289m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3328m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4615m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,492m3
59Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,4898m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66,8481m3
61Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65,3372m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật767,8663m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật601,2642m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,5008m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,34m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,2m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật141,1375m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật94,8275m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật250,0736m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật189,719m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,169m2
72Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật201,888m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật790,4666m2
74Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.276,7784m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.047,9227m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.019,3223m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300,022m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật106,4m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật183,292m
80Kẻ roon vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10công
81SXLD chữ InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31chữ
82Vòng tròn Olympic Inox nổi D25,đường kính ngoài 800,đường kính trong 650Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
83Ốp đá miểng màu sậm vào chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,2251m2
84Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,915m2
85Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,59m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,212m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật135,8609m2
88SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,4m2
89SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,896m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,715m2
92Mài sàn bê tông,vệ sinh hút bụiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật327,36m2
93Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật327,36m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật327,36m2
95Kẻ roon chống nứt 2mx2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,610m
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,287m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,6382m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,555m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật293,7718m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật293,7718m2
101Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0025tấn
102Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0025tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật234,456m2
104SXLD ti giằng xà gồĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80cây
105SXLD cáp giằng D12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,5m
106Lợp mái tole sóng vuông dày 4.2zem màuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6672100m2
107Lợp tấm cách nhiệt mái nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật354,2
108SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,95m2
109SXLD gạch thông gióĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật252viên
110SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2md
111SX vách sắt cố địnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,225md
112Lắp dựng vách sắt cố địnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,3013m2
113Sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,0675m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,0916m2
115Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,52m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,65m2
117Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,65m2
118SX cửa sắt kéo Đài Loan(phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,52m2
119SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,66m2
120SX cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,3616
121SX cửa đi khung nhôm kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,25m2
122SX cửa tủ nhựa lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,87
123SX cửa sổ khung sắt(phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,95m2
124SX kính cường lực dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,5481m2
125SXLD vách khung sắt kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật93,61m2
126Sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật159,9922m2
127Khoá cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
128SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,588m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,9613100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2736100m2
B MÓNG BÓ SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
5Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,55m3
C HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1 (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,578m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0398tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,505m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,67m2
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,67m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,275m2
13Lớp sỏi trứngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
14Lớp than củiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
15Lớp đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
16Bản bê tông đục lỗ loại 2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
D HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,4472m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3245100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,604m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0376m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1219100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,3536m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,96m2
10Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,96m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,2m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led Highbay D400-250W+cần treo đèn STK D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn dowlight led D150-16WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
13Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
14Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-2kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
16Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
17Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
18Lắp đặt ống luồn TFP D50/40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
19Lắp đặt ống luồn PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
20Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
21Lắp đặt ống luồn PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
22Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10
23Bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
25Băng vải cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,6745m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,1795m3
30Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hệ
F HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,081m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1229m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,08m2
5Đan BTCTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,64100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,52100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,64100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
6Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
7Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cuộn
8Keo A-B chống thấm(sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3kg
9Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt tê chia ren kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
12Lắp đặt lavabo chân treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt lavabo bán âmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt vòi rửa có cần sen tắm Inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt co uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt tê uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt nối thẳng uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
28Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
31Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25cái
33Lắp đặt co uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
35Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt co uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
38Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
39Lắp đặt tê uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt y uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D110Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
43Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
45Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt co uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26cái
48Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
49Lắp đặt tê uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt y uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
51Lắp đặt co uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
52Lắp đặt tê uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt lơi chếch uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt co uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt tê uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt côn uPVC 34-21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
58Lắp đặt côn uPVC 42-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt côn uPVC 60-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lắp đặt côn uPVC 90-60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt côn uPVC 114-60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt xi phông D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt bít thông tắc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt bít thông tắc D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,2136m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0421100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,2136m3
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất TarafillĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10kg
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo Ese Nimbus 30(h=6m,Rbv=71m,bảo vệ cấp II)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1trụ
4SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
6Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35m
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
9Hộp kiểm tra đo điện trởĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
11Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
I HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật215m2
J HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG: PHẦN THÁO DỠ BÓ BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,4m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,2m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,2m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,2m3
6Chuyên chở phế liệu đến nơi quy địnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7xe
K PHẦN XÂY MỚI BÓ BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,25m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m2
L PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S1): 3675M2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật367,5m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật367,5m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật367,5m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật367,5m3
5Chuyên chở phế liệu đến nơi quy địnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37xe
6Vệ sinh sạch sẽ,lu lèn chặt nền hạĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7ca
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x33, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.675m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.675m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.675m2
M PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S2): 2490M2
1Vệ sinh sạch sẽ phần sân bê tông hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30công
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x33, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.490m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.490m2
N PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S3): 890M2
1Mua sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V555,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5596100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,2384100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,798100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,92100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,9100m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x33, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật890m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật890m2
O PHẦN SÂN KÝ HIỆU(N-S4): 1345M2
1Vệ sinh sạch sẽ mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20công
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,45100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật94,15m3
4Cắt roon chống nứt 2mx2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật138,410m
5Xoa mặt sân bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.345m2
P HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6762m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,028m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2037100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0386100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,4546m2
11Quét nước xi măng 2 nước(quét bám dính trước khi trát)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,4546m2
12Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,4546m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,28m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật113,652m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7216100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,0328m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,492m3
18Lắp đặt ống xoắn gân 2 vách HDPE D250 dày 15mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,74100m
19Lắp đặt co HDPE D250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế băng 4 chổ ngồi TM105Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Trụ lưới bóng chuyền S30052VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bọc trụ bóng chuyền S30402.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thảm sân cầu lông Alite 28147Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tấm
7Trụ lưới cầu lông S27040Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Bàn bóng bàn MDF-05.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Cọc lưới bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ kèm theo.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.666.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật dân dụng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh: Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
2 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
3 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).4
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
11 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->