Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232031-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211226686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:19:00 đến ngày 2021-12-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19998E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục như gói thầu đang xét - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, hoạc bản công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.663.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoạc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoạc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 2,5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Chợ Dừa, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hồng Thuận - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSDT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Vinh; Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu chế biến thực phẩm tươi sống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,07361m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1184100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8612m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0556100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,506m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0369100m3
9Rải lớp ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,54m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,554m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0284100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0314tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0314tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1526tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2154tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1139tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1139tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,143tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,143tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,01281m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,508100m2
B Hạng mục 2: Khu bán rau, củ, quả, ăn uống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,22081m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,76m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3552100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,632m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2343100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,706m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1911100m3
9Rải lớp ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,12m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,512m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1184100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4577tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6461tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3416tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3416tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7179tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7179tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,75851m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5498100m2
C Hạng mục 3: Khu nhà bán thực phẩm tươi sống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,11041m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1776100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,816m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1172100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,353m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0956100m3
9Rải lớp ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,56m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,256m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0592100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0471tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0471tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2288tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,323tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1708tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1708tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,359tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,359tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,87931m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2749100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,685m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,311m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x80cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,311m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,072100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4108tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x80cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,4m2
D Hạng mục 4: Nhà chợ chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9652100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3136m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,0269m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2614m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6946m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3552100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0475100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9722100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,098tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,182tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,415tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3217100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2475100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,396100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,751m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,751m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9758100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,106tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,016tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3666m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,58m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,58m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4283100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,0444m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,238tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,554tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,83m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,83m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1133100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1329m3
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,33m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,33m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2371100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,099tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2416m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7067100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,2742m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt330,2127m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,16m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt330,2127m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2638tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2638tấn
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,868tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,868tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,1551m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8861100m2
50SXLD vách kính cố định - nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m2
E Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,781m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,768m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,243m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0126100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0528100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0062tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0341tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2904m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8515m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,592m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,592m2
13SXLD cổng sắt cao 1,6m bằng thép hộp sơn tĩnh điện hoàn chỉnh (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt275,5018kg
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,292m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9702m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9702m2
17Chữ nổi bằng Aluminum "UBND XÃ HÀ VINH, TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO; Đ/C: XÃ HÀ VINH - HUYỆN HÀ TRUNG - TỈNH THANH HÓA"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3811100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1759m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3332m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1048m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1447tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1053100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,127100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1212m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0773m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt152,0697m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,8m
30Sơn tạo gai không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,096m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,9737m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7168m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1108100m2
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3775m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1336100m3
36Rải lớp ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,64m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,364m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056100m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,52921m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,441m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4098m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,616m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m2
45Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,18100m2
46Rải nilong chống mất nước ximangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.718m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt257,7m3
48Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,22100m2
49Rải nilong chống mất nước ximangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt422m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,2m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7812m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0504100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9702m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,412m2
55Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1100 m
56Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
57Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14bộ
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9883100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,0716m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0816m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4952100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,9724m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt303,3136m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,5m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1331m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5393100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,413tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2611cấu kiện
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3294100m3
72Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,884m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1482100m3
74Gối cống D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141 cấu kiện
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12mối nối
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0383100m3
79Rải lớp Nilong nhựa tái sinh nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,42m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,884m3
F Hạng mục 6: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1042100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5783m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,666m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8085m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,217100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,033tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,214tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0003100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0383100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,093m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,295tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,238m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0454100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3825m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,2192m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,7454m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,2192m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,7454m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,01m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,0024m2
25Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m2
26Hoa bê tông trang trí kích thước 200x200 (bao gồm cả lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32viên
27Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
38Máy bơm cấp nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
46Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
58Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2946m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146100m2
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6629m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,419m2
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1487100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0104100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,651m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0125100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0838tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7812m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8057m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0467tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,022100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6202m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6202m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,056m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6374m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0992100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19998E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục như gói thầu đang xét - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, hoạc bản công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.663.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoạc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoạc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Có kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy lu ≥ 9T Có kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 75 CV Có kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy phát điện ≥ 2,5 KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->