Gói thầu: Gói thầu số 02: Trồng cây và hệ thống tưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ ĐÔNG HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Trồng cây và hệ thống tưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231646 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:55:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,020,165,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự(7) là các hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh công viên, vỉa hè.(7) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng tính chất với tính chất dịch vụ của gói thầu đang xét (Trồng và chăm sóc cây xanh và hệ thống tưới). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | `- Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hoa viên hoặc Nông - Lâm nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã là chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động;3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hoa viên hoặc Nông - Lâm nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bồn chứa: ≥ 5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu nghịch > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ ĐÔNG HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Trồng cây và hệ thống tưới Trồng bổ sung cây xanh dải phân cách tuyến nối QL1 đi KCN Hòa Hiệp (Đoạn từ QL1A về hướng Đông khoảng 300m; Đoạn từ ngã tư đường sắt đến giáp đường Hùng Vương) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kỹ thuật và kinh nghiệm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất (năm 2020). + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ và nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Tài liệu chứng minh về thiết bị phục vụ cung cấp dịch vụ. - Danh sách nhân sự của nhà thầu trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề (nếu có) của từng nhân sự; - Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch, biện pháp, giải pháp cung cấp dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. b. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. c. Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a. Khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao hợp lệ để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp dịch vụ với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng QLĐT thị xã Đông Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng QLĐT thị xã Đông Hòa; Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 0257.3531063. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Trọng Quyền (Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT thị xã Đông Hòa; Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 0257.3531063. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Đông Hòa (Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng máy đào | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V. | 100m3 | 10,395 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V. | 100m3/1km | 10,395 | |
| 3 | Đắp đất trồng cây dày 10cm | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | m3 | 758,72 | |
| 4 | Trồng cây Phi lao cắt tháp cao 1,4-1,6m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V. | 1 cây | 62 | |
| 5 | Trồng cây hồng lộc cao 1,4-1,6m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V. | 1 cây | 86 | |
| 6 | Trồng cây ngâu côn cao 0,6-0,8m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 1 cây | 80 | |
| 7 | Trồng cây dứa Agao cao 0,3-0,4m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 1 cây | 394 | |
| 8 | Trồng cây dứa mỹ cao 0,3-0,4m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 1 cây | 294 | |
| 9 | Trồng cây chà là cao 2-2,5m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 1 cây | 27 | |
| 10 | Trồng cây cọ trơn cao lóng 1,5-1,8m | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 1 cây | 17 | |
| 11 | Trồng thảm tuyết sơn phi hồng cao 0,3-0,4m (mật độ 16cây/m2) | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 0,571 | |
| 12 | Trồng thảm bông trang cao 0,3-0,4m (mật độ 16cây/m2) | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 1,926 | |
| 13 | Trồng thảm dâm bụt thái cao 0,3-0,4m (mật độ 16cây/m2) | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 0,91 | |
| 14 | Trồng thảm kim đồng vàng cao 0,3-0,4m (mật độ 16cây/m2) | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 0,63 | |
| 15 | Trồng thảm huỳnh anh cao 0,3-0,4m (mật độ 16cây/m2) | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 0,763 | |
| 16 | Trồng viền phi lao cao 20-25cm | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 9,097 | |
| 17 | Trồng viền chuỗi ngọc cao 20-25cm | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 6,74 | |
| 18 | Trồng cỏ nhung | Cung cấp và trồng cây theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2 | 55,235 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 1cây/ 90 ngày | 960 | |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước giếng khoan, máy bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/3 tháng | 227,616 | |
| 21 | Cung cấp ống tưới nước nhỏ giọt | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | m | 3.553 | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | cái | 200 | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | cái | 70 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m | 0,28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự(7) là các hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh công viên, vỉa hè.(7) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng tính chất với tính chất dịch vụ của gói thầu đang xét (Trồng và chăm sóc cây xanh và hệ thống tưới). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | `- Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hoa viên hoặc Nông - Lâm nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã là chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động;3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hoa viên hoặc Nông - Lâm nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | - Tải trọng: ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | - Bồn chứa: ≥ 5,0m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Gàu nghịch > 0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi