Gói thầu: Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Yên Châu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230060-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Yên Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211213462
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải; Nguồn thu dịch vụ thoát nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:27:00 đến ngày 2021-12-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,359,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,600,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074.933.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 6.110.000.000 VND(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đai học xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động trực tiếp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ép rác chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang ( hoặc xe nâng )
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Yên Châu năm 2022
Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Yên Châu năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải; Nguồn thu dịch vụ thoát nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3841.852
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định, đánh giá E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Yên Châu


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3841.852


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3841.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Yên Châu
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 VỆ SINH MÔI TRƯỜNG Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
2 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. km 1.473,0743
3 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10.000m2 874,3344
4 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10.000m2 838,5565
5 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. km 544,799
6 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. tấn rác 2.372,5
7 Đào san đất bằng máy đào Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m3 56,4655
8 Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. km 190,32
9 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m3 nước 13,3224
10 DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH, CÔNG VIÊN VÀ VƯỜN HOA Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
11 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 554,4
12 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 23,76
13 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 23,76
14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 15,84
15 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 23,76
16 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100chậu/lần 23,8
17 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100chậu/tháng 2,04
18 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây/năm 1.968
19 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây/năm 3.156
20 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây/năm 5.400
21 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây/năm 612
22 DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRANG TRÍ Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
23 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. trạm/ngày 5.110
24 Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. khoản 1
25 QUẢN LÝ NGHĨA TRANG Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
26 Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. NC 365
27 CÔNG TÁC CHỈNH TRANG THƯỜNG XUYÊN Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
28 QUÉT VÔI Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây 263
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây 450
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cây 51
32 Quét vôi cột điện Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. m2 102,835
33 TREO CỜ Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
34 Trang trí cờ ( KT 100 x 1500 cm ) Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cờ 1.200
35 Trang trí cờ ( KT 100 x 80 cm ) Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cờ 460
36 SỬA CHỮA ĐIỆN Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
37 Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 20 bóng 4
38 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 80
39 Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10 lốp 1
40 Thay cột đèn, cột sắt Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cột 2
41 Thay Đồng hồ hẹn giờ trong tủ điều khiển Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 3
42 CÔNG TÁC THOÁT NƯỚC Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 1
43 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. m3 133,926
44 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. m3 bùn 133,926
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.54E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074.933.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074.933.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 6.110.000.000 VND(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung 1 Cử nhân kế toán33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường: 1 Đai học xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Cao đẳng kế toán33
4 Công nhân lao động trực tiếp 10 Lao động phổ thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ép rác chuyên dùng Trọng tải ≤ 5 tấn1
2 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV1
3 Xe bồn Dung tích ≥ 5m31
4 Xe thang ( hoặc xe nâng ) Chiều cao nâng ≥ 9m1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≤ 2,5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->