Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:53:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,094,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64352E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. *Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên. - Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động. Đã phụ trách theo dõi công tác an toàn vệ sinh lao động, kiểm định chất lượng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành về PCCC từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề về PCCC. Đã phụ trách thi công về PCCC công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng nhà đa năng trường THCS số 2 Bắc Lý 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới
+ Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,787 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,093 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,424 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,956 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,558 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,8 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,4 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.498,4 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.878,2 | kg |
| 13 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,763 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,067 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,629 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,255 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,532 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,532 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,343 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,617 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,483 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,635 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,006 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,9 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,4 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.958,8 | kg |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,716 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,648 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,6 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.573,7 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.777,9 | kg |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,657 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 447,143 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.817,6 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.843,6 | kg |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,113 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,969 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Phần lanh tô dưới cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,383 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,3 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,8 | kg |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 681,6 | kg |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,014 | kg |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,663 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,902 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,817 | m3 |
| 49 | Xây gạch ngoài câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,379 | m3 |
| 50 | Xây tường trong gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,044 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,571 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,992 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,661 | m2 |
| 54 | Lát đá chống trượt phần ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,379 | m2 |
| 55 | Sơn mặt sân bằng lớp sơn đường line-US Novatex (cấu tạo các lớp theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,257 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,489 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,755 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2. Phòng thay đồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,224 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,034 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Inax màu ghi (MSP: INAX -255/PPC-209) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,772 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,168 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabo WC, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | m2 |
| 63 | Khung Inox đỡ bàn đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Vách compact dày 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,404 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,752 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,687 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,165 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,368 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,376 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,466 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,648 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,522 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,293 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,374 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,84 | m |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,232 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,01 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,687 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,02 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,02 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,02 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 789,613 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.894,47 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.416,473 | kg |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.416,473 | kg |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.486,27 | kg |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 726,5 | kg |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.212,77 | kg |
| 89 | Lợp mái tôn dày 0.42 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,396 | m2 |
| 90 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589 | m2 |
| 91 | Tăng đơ D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 92 | Bulong M20-L800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 93 | Bulong M20-L80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 94 | Bulong M12-L40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 95 | Bulong vít nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 96 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,65 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,12 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,331 | m2 |
| 101 | Vách kính có ô cửa lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,424 | m2 |
| 102 | Lam chắn nắng AUSTRONG (kt 1200X5560) dùng hệ lam AUSTRong màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,376 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 16x16x1,4mm A150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,047 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,054 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,658 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,78 | m |
| 108 | Cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Ống tràn nhựa + ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 111 | Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox lá dày 2 ly, cao 350mm dày 30mm có khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | chữ |
| 112 | Tranh khu vực nhà đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,241 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.071,928 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.108 | m2 |
| 116 | Cát tôn nền dày trung bình 50, tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | m3 |
| 117 | Lót bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2 | m3 |
| 119 | Lát gạch granito 400x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø42x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135º Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van khóa Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø110x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 33 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135º Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt vòi đồng Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,282 | m3 |
| 40 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,977 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,547 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,137 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,563 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,63 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,42 | kg |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,764 | m2 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,764 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,75 | kg |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,478 | m2 |
| 51 | Cát hạt thô D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 52 | Sỏi 1x2 D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 53 | Sạn ngang 4x6 D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đèn chip led high bay 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 600x600/48W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tròn 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm CVV 3x25+16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiểu + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 600x600 ở sân tập đa năg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện tôn KT 500x400x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Móc dây điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Đóng cọc chống sét L 63x63x6, L=2,5m6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 32 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,125 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,125 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,762 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,75 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,326 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,423 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,09 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.392,73 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.592,96 | kg |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng sika ( 3 Lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,994 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,875 | m3 |
| 14 | Tấm cách nước: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 15 | Nắp tôn đậy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,84 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,544 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | m3 |
| 4 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,103 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | kg |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,651 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,192 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,192 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,451 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cermic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,572 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhà để bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,087 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn tráng kẽm D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm D114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp bích thép D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Crefin D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm điện Q>=65m3; h>=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm Diezen Q>=65m3; h>=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 35 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trung tâm |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Bộ phương tiện phá dỡ gồm: 01 kìm cộng lực, 01 búa tạ, 01 xà beng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Máy bơm điện Q>=65m3; h>=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dầu chữa cháy Q>=65m3; h>=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64352E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. *Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên. - Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động. Đã phụ trách theo dõi công tác an toàn vệ sinh lao động, kiểm định chất lượng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên ngành về PCCC từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề về PCCC. Đã phụ trách thi công về PCCC công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất 20 kva | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 15 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.8T | 1 |
| 16 | Máy cẩu tự hành | - Công suất ≥10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi