Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125375-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211113220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:53:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,094,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64352E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. *Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên. - Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động. Đã phụ trách theo dõi công tác an toàn vệ sinh lao động, kiểm định chất lượng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành về PCCC từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề về PCCC. Đã phụ trách thi công về PCCC công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng nhà đa năng trường THCS số 2 Bắc Lý
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Quốc Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Cổ phần DNA. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,787m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,093m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,424m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,956m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,108m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,7m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,558m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,08m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt393,8kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,4kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.498,4kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.878,2kg
13Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,763m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,067m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,629m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,255m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,532m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,532m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt406,343m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,617m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,483m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,635m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,104m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,006m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt973kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,9kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt819,4kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.958,8kg
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,716m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt468,648m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt993,6kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.573,7kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.777,9kg
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,657m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt447,143m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.817,6kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.843,6kg
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,113m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,969m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Phần lanh tô dưới cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,383m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt413,3kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,8kg
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt681,6kg
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,014kg
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,663m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,902m3
48Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,817m3
49Xây gạch ngoài câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,379m3
50Xây tường trong gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,044m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,571m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,992m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,661m2
54Lát đá chống trượt phần ram dốc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,379m2
55Sơn mặt sân bằng lớp sơn đường line-US Novatex (cấu tạo các lớp theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt445,257m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,489m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,755m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2. Phòng thay đồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,224m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,034m2
60Công tác ốp gạch Inax màu ghi (MSP: INAX -255/PPC-209)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,772m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,168m2
62Lát đá mặt bệ đỡ lavabo WC, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,392m2
63Khung Inox đỡ bàn đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Vách compact dày 12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,404m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt415,752m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt527,687m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt716,165m2
68Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,368m2
69Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,376m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt370,466m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt468,648m2
72Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,522m2
73Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,293m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,374m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,84m
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340,232m2
77Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258,01m2
78Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt527,687m2
79Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao khung xương chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,02m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,02m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,02m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt789,613m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.894,47m2
84Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.416,473kg
85Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.416,473kg
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.486,27kg
87Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt726,5kg
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.212,77kg
89Lợp mái tôn dày 0.42 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,396m2
90Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt589m2
91Tăng đơ D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
92Bulong M20-L800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
93Bulong M20-L80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
94Bulong M12-L40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
95Bulong vít nở D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
96Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,65m2
97Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m2
98Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,12m2
99Lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1m2
100Vách kính cố định kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,331m2
101Vách kính có ô cửa lậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,424m2
102Lam chắn nắng AUSTRONG (kt 1200X5560) dùng hệ lam AUSTRong màu ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,376m2
103Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 16x16x1,4mm A150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,047m2
104Lắp dựng lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,054m2
105Lắp dựng lan can Inox bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,658m2
107Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,78m
108Cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Ống tràn nhựa + ống thông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
110Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
111Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox lá dày 2 ly, cao 350mm dày 30mm có khung đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9chữ
112Tranh khu vực nhà đa năngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,241m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.071,928m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt527m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.108m2
116Cát tôn nền dày trung bình 50, tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1m3
117Lót bạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt302m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2m3
119Lát gạch granito 400x400 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt302m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
4Lát gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø42x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC 135º Ø60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC 135º Ø110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
24Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
25Lắp đặt vòi lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
27Lắp đặt van khóa Ø42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt van khóa Ø27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Lắp đặt van khóa Ø21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø110x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
33Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt van phao bơm tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
36Lắp đặt cút nhựa PVC 135º Ø90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m
38Lắp đặt vòi đồng Ø21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,282m3
40Bê tông sạn ngang, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,977m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,547m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,137m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,563m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,63m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,42kg
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,764m2
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có đánh màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,764m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,75kg
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,478m2
51Cát hạt thô D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
52Sỏi 1x2 D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
53Sạn ngang 4x6 D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
3Lắp đặt đèn chip led high bay 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led KT 600x600/48W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp đặt đèn tròn 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Rải cáp ngầm CVV 3x25+16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
7Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
8Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
10Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
11Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
13Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiểu + đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 600x600 ở sân tập đa năgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Tủ điện tôn KT 500x400x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
24Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
25Móc dây điện 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
26Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Đóng cọc chống sét L 63x63x6, L=2,5m6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
32Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,125m3
33Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,125m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt296,712m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,272m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,421m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,762m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,496m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,75m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,326m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,423m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,09kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.392,73kg
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.592,96kg
12Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng sika ( 3 Lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt234,994m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,875m3
14Tấm cách nước:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41m
15Nắp tôn đậy bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,84m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,84m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,544m3
2Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,113m3
4Bê tông sạn ngang, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536m3
5Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
6Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,103m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4kg
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,651m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,192m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,192m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,451m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch cermic 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,572m2
16Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m2
17Cửa đi nhà để bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,087m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt tê tráng kẽm D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt tê tráng kẽm D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt tê tráng kẽm D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt côn tráng kẽm D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt côn tráng kẽm D114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt côn tráng kẽm D114/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp bích thép D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
16Lắp bích thép D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cặp bích
17Lắp bích thép D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cặp bích
18Lắp đặt van 1 chiều D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt van khóa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt mối nối mềm D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt mối nối mềm D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
25Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
26Lắp đặt van chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt Crefin D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt máy bơm điện Q>=65m3; h>=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
31Lắp đặt máy bơm Diezen Q>=65m3; h>=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
32Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
35Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m3
36Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m3
37Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trung tâm
38Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
41Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
42Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Lắp đặt điện trở cuối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
46Lắp đặt dây dẫn loại 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
47Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
48Lắp đặt hộp đấu dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
49Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
50Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
52Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
53Lắp đặt hộp đấu dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
3Kệ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
4Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
6Lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
7Lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
8Bộ phương tiện phá dỡ gồm: 01 kìm cộng lực, 01 búa tạ, 01 xà bengTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Máy bơm điện Q>=65m3; h>=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
10Máy bơm dầu chữa cháy Q>=65m3; h>=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64352E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên. - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. *Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
3 Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên. - Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
4 Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động. Đã phụ trách theo dõi công tác an toàn vệ sinh lao động, kiểm định chất lượng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC 1 - Có trình độ chuyên ngành về PCCC từ Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề về PCCC. Đã phụ trách thi công về PCCC công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. -Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
5 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
6 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
7 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
8 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
9 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
10 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
11 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
12 Máy phát điện - Công suất 20 kva1
13 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
14 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
15 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.8T1
16 Máy cẩu tự hành - Công suất ≥10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->