Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:52:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,171,992,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51597838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện hoặc vận thân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Hàm Đức 1 (các hạng mục còn lại) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc . Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,3126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (KL đào 20%) | Chương V của E-HSMT | 207,8147 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 26,2574 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 415,7333 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,0465 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,5645 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,562 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 32,3547 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7945 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,2183 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3071 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2771 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,582 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,359 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2593 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8423 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,704 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2472 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7071 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7732 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 31,8737 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,8329 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,465 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1763 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,067 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3183 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9798 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 69,224 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,07 | m3 |
| B | PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,5379 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,3617 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 34,7058 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 55,1938 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,1526 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 729,152 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 525,72 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,785 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 196,1 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 94,78 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 413,31 | m2 |
| 13 | Khung bảo vệ cửa thép hộp ( 14x14x1.2) | Chương V của E-HSMT | 143,25 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,36 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,98 | m2 |
| 17 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,89 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá da 100x200, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,79 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 405,69 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 8 ly | Chương V của E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính 8 ly | Chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.795,637 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 912,252 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 883,385 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V của E-HSMT | 5,5728 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,36 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2384 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2384 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Chương V của E-HSMT | 3,134 | 100m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn lạnh 3zem + khung sắt hộp 25x25x1.2 | Chương V của E-HSMT | 218,15 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tôn lạnh 3zem + khung sắt hộp 25x25x1.2 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 7 | Đóng lưới mắc cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 281,52 | M2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,18 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,682 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led 0,6 (1x18w) nổi siêu mỏng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led 0,6m 2x10w - 220w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m 2x18w -220v | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần led DOWNLIGHT 24W-220V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cầu chì âm tường 10A | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp mặt âm tường lắp thiết bị các loại | Chương V của E-HSMT | 58 | hộp |
| 9 | Hộp mặt nạ âm tường lắp 1 MCP 1P | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây âm tường (hộp âm đôi + nắp kín) | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây chia ngã các loại ống D200 (BOX TRÒN) | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 10mm2 (TẠM TÍNH) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | MCP 63A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCP 32A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCP 1P, 6A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | MCP 1P, 10A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D25 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| E | HẦM BTH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75 | Chương V của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5872 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,696 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6592 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=27 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 - D=34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 - D=27 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren ngoài đồng D=34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren ngoài đồng D=27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren trong đồng D=27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D=21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài đồng D=21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đồng D=34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa đồng D=27 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa nhựa D=60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều đồng D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao cầu D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114 dày 4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=90 dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,236 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=42 dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=34 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=114 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa giảm 90 D=90x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn D=114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn D=90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn D=34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo + gương soi +kệ giá+xi phông+ D34+vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phông D=34 + vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu inox D=90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét R51m | Chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 4 | Dây tiếp địa chuyên dùng M60 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa D25 luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Chất phụ gia dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 8 | Kg |
| 10 | Trụ đỡ cầu thu sét STK Phi 60 L=5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Dây cáp neo chằn trụ dày 3 ly | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Tăng đơ căng cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Ống sợi thủy tinh L=2m | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| I | PCCC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố Led | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đèn E XIT LED | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2, 3kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bình |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Bộ tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| J | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2343 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5857 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,1653 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2107 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,8894 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4569 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,8775 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng KN 9x9x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,676 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 12,47 | m2 |
| 40 | Khung bảo vệ cửa thép hộp ( 14x14x1.2) | Chương V của E-HSMT | 5,181 | M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 8 ly | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 95,176 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,676 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 52 | Bộ đèn LED 0.6(1x18w) nổi siêu mỏng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn LED 0,6m 2x10w -220v | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cầu chì âm tường 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp mặt âm tường lắp thiết bị các loại | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 58 | Hộp mặt nạ âm tường lắp 1 MCP 1P | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | MCP 2P, 16A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,415 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,538 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 8 | Bu lon d=18, l=0.7 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 14 | Công tháo nhà xe cũ lắp vào nhà xe mới | Chương V của E-HSMT | 12 | Công |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 24,768 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 4,8762 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 1,6002 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24,7618 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51597838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện hoặc vận thân | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 10 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi