Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà xưởng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232257-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà xưởng
Số hiệu KHLCNT 20211221887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 18:06:00 đến ngày 2021-12-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,518,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 13 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 39 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề các chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ đo cao độ, tọa độ, khoảng cách...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T phục vụ thi công ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng lồng 2T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe Cần trục bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy để trộn vữa, trộn bê tông ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Tời điện ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Bộ Tời điện ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà xưởng
Xây dựng công trình Xưởng thực hành chuyên ngành Điện công nghiệp, chuyên ngành Cơ khí của Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và vốn của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051 + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông (số 17 ngõ 41, TT Lao động xã hội, Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn, địa chỉ Số 570, tổ 41, Định Công, Hoàng Mai, TP Hà Nội; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định (Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định); Sở xây dựng Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông (số 17 ngõ 41, TT Lao động xã hội, Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam (số 17A/21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051 + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông (số 17 ngõ 41, TT Lao động xã hội, Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051 + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông (số 17 ngõ 41, TT Lao động xã hội, Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (04) 22202222 Fax: (04) 22202525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án -Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. - Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT 300x300
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,9422100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3385tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8158tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V226,5047m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2655tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2904tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,6108100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V282mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3/1km
15Sản xuất cọc dẫn ép âm bằng thép kích thước 300x300mm, thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1733tấn
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3244100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,9954m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9428m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,427m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,75m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2916m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9494100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4586tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3339tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4134tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,924m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6808m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6614100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6049tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0853tấn
17Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7354m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8083m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7246100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0652m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4711m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4056100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4215tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7203100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9735100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9735100m3/1km
30Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6891100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1508m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2467m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0621tấn
C Phần kết cấu
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,462m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5503100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2078tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4811tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3933tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V161,3272m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5351100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Tính 10% Kl dùng ván khuôn gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5039100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0876tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5537tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7775m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0776100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tính 10% Kl dùng VK gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8975100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2857tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3857100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0266tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4114tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,288m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8088100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3702tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2082tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5956m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5935m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1062m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,586tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,586tấn
34Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V142bộ
35Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,4114m2
36Gia công vì kèo mái sảnh thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9196tấn
37Lắp dựng vì kèo thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196tấn
38Gia công xà gồ thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
40Bu lông M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
41Ốp aluminium mái sảnh treo, tấm alu ngoài trời, dày 3mm nhôm 0,21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8258m2
D Phần kiến trúc
1Xây tường ngoài nhà gạch không nung 6x10,5x22 cm, chiều dày 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6268m3
2Xây tường ngoài nhà gạch không nung 6x10,5x22 cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V236,2902m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2697m3
4Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3263m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,065m3
6Xây tường trong nhà bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V138,4066m3
7Xây tường trong nhà bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1531m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.711,9936m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,2733m2
10Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,9732m2
11Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8918m2
12Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,409m2
13Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,8594m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,0633m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.244,3498m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.167,2733m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,8145m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.450,0878m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,1964m2
20Xoa nền đánh bóng bề mặt nền sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V426,1m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,1m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V47,716m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,246m2
24Lát đá granite tự nhiên vào bậu cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,038m2
25Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90,1216m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5684m2
27Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,4878m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0134m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5883m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
31Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3834m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8084m2
33Thi công vách ngăn bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,1056m2
35Xây tường gạch không nung (6,5x10.5x22)cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,311m3
36Trát láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,8692m2
37Lát đá granite màu ghi bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,8692m2
38Gia công lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
39Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,677m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
41Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
42Đào đất móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2164m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4488m3
44Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa bồn hoa, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0713m3
45Xây tường bó vỉa bồn hoa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3784m3
46Trát tường bó vỉa bồn hoa bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0224m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,615m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bó vỉa bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V41,5234m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa 2 bên đường dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0157m3
50Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa 2 bên đường dốc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8156m3
51Đắp đất đường dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9765m3
53Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường 2 bên đường dốc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0474m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường 2 bên đường dốc, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6463m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,6463m2
56Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,87m2
57Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính sữa 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
58Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
59Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1716m2
60Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V315,1432m2
61Vách kính mặt dựng vượt tầng mặt tường bao gồm cả khung sương, vật tư phụ lắp dựng hoàn thiện, kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,396m2
62Gia công cửa sắt xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8575tấn
63Lắp dựng cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V123,096m2
64Cửa cuốn khe thoáng thế hệ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
65Phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
67Cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
68Phụ kiện cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Gia công lan can inox mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
70Lắp dựng lan can inox mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V74,592m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V391,6866m2
72Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,732m2
73Láng vữa xi măng cát vàng tạo dốc 3%, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,5088m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3741100m2
75Tôn úp nóc mái dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,11m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,444100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8739100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8179100m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V157,957110m2
E Phần điện
1Tủ điện hợp bộ, vỏ kim loại dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB-4P-400A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB-4P-200A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB-4P-100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB-4P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Thanh cái đồng 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Máy biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 400V, góc quay 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
14Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15MCCB-4P-200A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB-4P-80A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Thanh cái đồng 4P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
23Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36MCCB-4P-200A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37MCCB-4P-80A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Thanh cái đồng 4P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
44Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
53MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57MCCB-4P-100A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCCB-4P-80A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Thanh cái đồng 4P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
65Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
66Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Tủ điện bơm sinh hoạt (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79Tủ điện bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
80Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4cx240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
81Cáp Cu/XLPE/PVC 4cx95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Cáp Cu/XLPE/PVC 4cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
83Cáp Cu/XLPE/PVC 4cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
84Cáp chống cháy FR-Cu/XLPE/PVC 4cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
85Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
86Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
87Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
88Dây Cu/PVC 2(1Cx2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.360m
89Dây Cu/PVC 2(1Cx1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.460m
90Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
91Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
92Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
93Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
94Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
95Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
96Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
97Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Ống nhựa luồn dây PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.016m
99Ống nhựa luồn dây PVC d32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
100Ống nhựa luồn dây PVC d50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
101Ống HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
102Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
103Cút,măng sông, kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
104Cút,măng sông, kẹp ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
105Máng R300*C50Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
106Tấm nối thẳng cho máng R300*C50Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
107Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50Mô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
108Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
109Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
110Đèn bóng LED -18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Đèn downlight âm trần D150mm, lắp bóng LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
112Đèn ốp trần bóng LED 24W-kích thước 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
113Đèn LED panel 36W - 300x1200 mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V164bộ
114Lắp đặt Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
115Lắp đặt máy điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 18.000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
116Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường 1 chiều 24.000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
117Công tắc 1 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Công tắc 2 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Công tắc 3 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
121Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
122Dây dẫn sét thép tròn D12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V210m
123Kim thu sét D16 L1000mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
124Cọc tiếp đất thép L63x63x6 -L2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
125Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
127Cáp đồng M70mm2 dẫn ra bãi tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V30m
128Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
129Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
131Lắp đặt tủ Rack 10U, 19''Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
132Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
133Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch gom 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
134Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
135Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
136Lắp đặt giá phối cáp mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
137Dây nhảy Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
138Lắp đặt thiết bị mạng Wireless ControllerMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
139Lắp đặt tủ rack tầng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
140Lắp đặt giá phối cáp mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 khung giá
141Dây nhảy Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210m
142ODF 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt thiết bị mạng ODF 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
144Lắp đặt thiết bị mạng Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V101 thiết bị
145Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Cáp UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V6610m
147Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
148Lắp đặt camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V221 thiết bị
149Lắp đặt camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
150Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8TMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
151Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình màu 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
152Cáp UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V3210m
153Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
154Máng R200*C50Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
155Tấm nối thẳng cho máng R200*C50Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
156Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C50Mô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
157Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
158Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
159Đèn tube 1,2m bóng led 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Công tắc 1 chiều 1 hạt 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Dây Cu/PVC 2(1Cx2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
163Dây Cu/PVC 2(1Cx1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
164Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
165Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Két mái inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
12Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
13Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
15Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
16Van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
24Tê PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê PPR 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê PPR 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Tê PPR 32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Tê PPR 32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Tê PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Tê PPR 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Côn PPR 50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Côn PPR 32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Côn PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
39Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút ren trong D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
45Ống UPVC D160 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Ống UPVC D125 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
47Ống UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
48Ống UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
49Ống UPVC D75 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Ống UPVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Ống UPVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
52Tê chếch 45 PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê chếch 45 PVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Tê chếch 45 PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
55Tê chếch 45 PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
56Tê chếch 45 PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Tê chếch 45 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
58Cút 135 PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
60Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
61Cút 135 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
62Cút 135 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Cút 90 PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Tê thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Tê thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
66Nắp thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
67Nắp thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Măng sông nối ống PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Măng sông nối ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Măng sông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Măng sông nối ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Ống UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
73Phễu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
75Măng sông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9874m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0385m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể phốt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,226m2
90Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5464m2
91Đánh màu bằng nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,226m2
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1453100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1933100m3/1km
G Bể nước + nhà bơm
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9563100m
2Đào bể nước, chiều rộng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7766100m3
3Đào bể nước bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6291m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,553m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4389tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đáy bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1295m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9197tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8464100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,265m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3832tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
18Láng đáy bể nước, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4192m2
19Đánh màu vữa xi măng nguyên chất đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,4192m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88m2
21Đánh màu vữa XM nguyên chất tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,28m2
23Trát mặt dưới nắp bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,48m2
24Láng mặt trên nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
25Đánh màu vữa XM nguyên chất mặt trên nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
26Quét dung dịch chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V88,4992m2
27Thang xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Nắp bể nước tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6736m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2363m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2363m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,574m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,664m2
51Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2597m2
52Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,456m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4128m2
54Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,308m2
55Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,308m2
56Láng vữa XM cát vàng dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,308m2
57Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V9,9638m2
58Láng vữa XM cát vàng dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9638m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,5328m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,8337m2
61Cửa đi thép hộp bịt tôn 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
62Phụ kiện cửa đi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Cửa sổ chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
64Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
65Đắp cát nền nhà bơm bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
66Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8773m3
67Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2208m2
H Sân vườn + hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Đào đất móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
5Trát tường bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155m2
6Sơn tường bó vỉa bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
7Ốp đá granite mặt bệ bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
8Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V197,221m3
9Đầm chặt nền đất tự nhiên (TT chiều dày tác dụng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6m3
11Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V906m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
14Đào đất móng bó hành lang cầu bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1652m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7008m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m2
17Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,496m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,496m2
20Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
21Đầm chặt nền đất tự nhiên (TT chiều dày tác dụng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3827100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2376m3
23Lát gạch bằng gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3764m2
I Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4586100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thu nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,224m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,024m3
7Trát tường rãnh thu nước, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m2
8Láng rãnh thu nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3141100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
13Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,8342m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6138m3
16Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8917m3
17Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
18Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
J Thiết bị mạng, camera, điều hòa
1Thiết bị lưu điện UPS 2kvAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch gom 24 port + 4 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thiêt bị ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ định tuyến (ROUTER) + FIRE WALLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giá phối cáp mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Wireless ControllerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Giá phối cáp mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Màn hình màu 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 18.000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 24.000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Thiết bị hệ thống điện động lực dùng cho thực hành
1Dây cáp CVV/DSTA-4X120-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V300mét
2Áp tô mát tổng MCCB 500A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Áp tô mát chiếu sáng chung MCCB 40A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ống nhựa xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V300mét
5Đầu cosMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Thanh cái 500AMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
7Gối đỡ thanh cái 500AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Cầu đấu PE 14PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông + ê cu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Máy biến dòng 500/5 - Ø35Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đồng hồ số đo dòng Max 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đồng hồ số đo áp Max 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Công tắc xoay đo dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Công tắc xoay đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Tủ điện sắt 800 x 600 x 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộp nhựa luồn dây UPVC 40 x 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
18Hộp nhựa luồn dây UPVC 20 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
19Kẹp inox Ø60 + vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Cọc tiếp địa Ø 16 X 2,5 m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Ghíp kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Dây tiếp địa Cu-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
23Ống nhựa xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20mét
24Áp tô mát tổng tầng 1 MCCB 400A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Công tắc tơ 400A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Áp tô mát phòng Thực tập cơ bản MCCB 150A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Áp tô mát phòng hướng dẫn thực hành cơ bản MCCB 30A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Áp tô mát phòng Thực tập CNC nâng cao MCCB 200A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Áp tô mát phòng Thực tập cắt PLAMA + thiết bị MCCB 50A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Áp tô mát các thiết bị MCCB 15A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Áp tô mát các thiết bị MCCB 100A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Áp tô mát chiếu sáng MCCB 32A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 20A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 15A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 10A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Dây cáp CVV-4x95-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V5mét
39Dây cáp CVV-3x4-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V140mét
40Dây cáp CVV-3x10-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V100mét
41Dây cáp CVV-3x25-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V15mét
42Dây cáp CVV-1x6-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V950mét
43Dây cáp CVV-4x35-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V25mét
44Dây cáp CVV-4x16-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V120mét
45Dây cáp CVV-4x50-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V60mét
46Ống nhựa xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V460mét
47Đầu cos cápMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
48Thanh cái 400AMô tả kỹ thuật theo chương V3mét
49Gối đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Dây PE CVV-1x4-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V500mét
51Cầu đấu trung tính 14PMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Cầu đấu PE 14PMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
53Bu lông + ê cu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
54Tủ điện sắt 600 x 500 x 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Hộp nhựa luồn dây UPVC 22 X 60Mô tả kỹ thuật theo chương V220mét
56Hộp nhựa luồn dây UPVC 20 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
57Tủ điện sắt 300 x 300 x 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Ổ 3 pha + phích cắm 4p - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Ổ cắm 1 pha (mặt 2) + đếMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Áp tô mát tổng tầng 2 MCCB 150A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Công tắc tơ 150A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Áp tô mát phòng Thực tập CNC cơ bản MCCB 40A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Áp tô mát phòng hướng dẫn thực hành cơ bản MCCB 30A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Áp tô mát phòng Thực hành điện công nghiệp MCCB 40A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Áp tô mát phòng Thực hành điện công nghiệp MCCB 40A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Áp tô mát các thiết bị MCCB 15A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Áp tô mát chiếu sáng MCCB 32A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 20A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 15A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
72Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 10A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
73Dây cáp CVV-4x50-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
74Dây cáp CVV-3x4-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
75Dây cáp CVV-1x6-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V950mét
76Dây cáp CVV-4x16-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V360mét
77Ống nhựa xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V410mét
78Đầu cos cápMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
79Thanh cái 150AMô tả kỹ thuật theo chương V3mét
80Gối đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Dây PE CVV-1x4-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V500mét
82Cầu đấu trung tính 14PMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Cầu đấu PE 14PMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Bu lông + ê cu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
85Tủ điện sắt 600 x 500 x 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Hộp nhựa luồn dây UPVC 22 X 60Mô tả kỹ thuật theo chương V300mét
87Hộp nhựa luồn dây UPVC 20 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
88Tủ điện sắt 300 x 300 x 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
89Ổ 3 pha + phích cắm 4p - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
90Ổ cắm 1 pha (mặt 2) + đếMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
91Vít + nở nhựa 10Mô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
92Vít + nở nhựa 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 13 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 39 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình 3 là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)33
4 Công nhân 30 Công nhân có tay nghề các chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, máy kinh vĩ Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ đo cao độ, tọa độ, khoảng cách...2
2 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T phục vụ thi công ép cọc BTCT1
3 Máy đào 0,8m3 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Ô tô tự đổ 5tấn Xe Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn2
5 Vận thăng lồng 2T Vận thăng lồng 2T1
6 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Xe Ô tô tự đổ 7-10 tấn2
7 Cần trục bánh hơi 16T Xe Cần trục bánh hơi 16T1
8 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW3
9 Máy trộn bê tông ≥ 150l Máy để trộn vữa, trộn bê tông ≥ 150l3
10 Tời điện ≥ 1T Bộ Tời điện ≥ 1T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->