Gói thầu: Gói thầu số 02: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (3 năm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232951-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (3 năm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sự nghiệp của huyện Mỹ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 18:07:00 đến ngày 2021-12-29 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,869,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị mà nhà thầu đã thực hiện. Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung hợp đồng thực hiện.- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành với Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị đảm bảo khối lượng, chất lượng theo yêu cầu.Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động về phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao >= 8m, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện trở nối đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3,5m Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe chở nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Điện hoặc xăng), sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (3 năm) Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (03 năm) 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn sự nghiệp của huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; (Tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải có sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu, kiểm tra trong quá trình đánh giá HSDT khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT bản gốc và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) và 03 bộ chụp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QLVH CHIẾU SÁNG 03 NĂM (TỪ 2022 ĐẾN HẾT NĂM 2024) - Trạm có chiều dài L | Chương V của E-HSMT | Trạm/ ngày | 19.710 | |
| 2 | Trạm có chiều dài từ 500 | Chương V của E-HSMT | Trạm/ ngày | 40.515 | |
| 3 | Trạm có chiều dài từ 1000 | Chương V của E-HSMT | Trạm/ ngày | 21.900 | |
| 4 | Trạm có chiều dài 1500 m | Chương V của E-HSMT | Trạm/ ngày | 6.570 | |
| 5 | Trạm có chiều dài từ 2000 | Chương V của E-HSMT | Trạm/ ngày | 3.285 | |
| 6 | KHỐI LƯỢNG ĐIỆN NĂNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TỪ 01/01 ĐẾN 15/04) - Pha A qua đêm từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 1/3Px12,5h | Chương V của E-HSMT | KW | 458.397,84 | |
| 7 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h | Chương V của E-HSMT | KW | 364.972 | |
| 8 | Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 2/3P x 12,5h ( tết dương lịch 1, tết âm lịch 5, giỗ tổ 1, 30/4; 01/05; 02/09) | Chương V của E-HSMT | KW | 87.313,88 | |
| 9 | KHỐI LƯỢNG ĐIỆN NĂNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TỪ 16/04 ĐẾN 15/10) Pha A qua đêm từ 18h30 hôm trước đến 5h sáng hôm sau: 1/3Px10,5h | Chương V của E-HSMT | KW | 671.094,44 | |
| 10 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 18h30 đến 23h: 2/3P x 4,5h | Chương V của E-HSMT | KW | 553.220,71 | |
| 11 | Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 18h30 hôm trước đến 5h sáng hôm sau: 2/3P x 10,5h( ;30/04;01/05; 19/5;01/06, 19/8, 2/9, 10/10) | Chương V của E-HSMT | KW | 51.340,56 | |
| 12 | KHỐI LƯỢNG ĐIỆN NĂNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TỪ 16/10 ĐẾN 31/12) - Pha A qua đêm từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 1/3Px12,5h | Chương V của E-HSMT | KW | 336.158,42 | |
| 13 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h | Chương V của E-HSMT | KW | 291.977,6 | |
| 14 | Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 2/3P x 12,5h ( ngày 22/12 ) | Chương V của E-HSMT | KW | 8.731,39 | |
| 15 | KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC DUY TRÌ THAY THẾ, SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN - Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 10 cột | 450 | |
| 16 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 10 cột | 75 | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | cái | 45 | |
| 18 | Vật tư lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | cái | 45 | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao H | Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 20 | Vật tư lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 21 | Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 150 | |
| 22 | Vật tư thay bóng cao áp 125W | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 15 | |
| 23 | Vật tư thay bóng cao áp 150w | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 90 | |
| 24 | Vật tư thay bóng cao áp 250w | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 45 | |
| 25 | Thay đèn các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 105 | |
| 26 | Vật tư thay bóng đèn compact 70w | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 30 | |
| 27 | Vật tư thay bóng đèn compact 40w | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 30 | |
| 28 | Vật tư thay bóng đèn compact 26w | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 15 | |
| 29 | Vật tư thay bóng đèn compact 20w | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 30 | |
| 30 | Thay chấn lưu ( hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 180 | |
| 31 | Vật tư thay chấn lưu và bóng đồng bộ 125W | Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | |
| 32 | Vật tư thay chấn lưu và bóng đồng bộ 150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 33 | Vật tư thay chấn lưu và bóng đồng bộ 250W | Chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 34 | Vật tư thay bộ mồi và bóng đồng bộ 125W | Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | |
| 35 | Vật tư thay bộ mồi và bóng đồng bộ 150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 36 | Vật tư thay bộ mồi và bóng đồng bộ 250W | Chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 37 | Thay thiết bị của bộ đèn ( chấn lưu hoặc bộ mồi) bằng máy, độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 165 | |
| 38 | Vật tư thay bộ mồi 125W-150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 39 | Vật tư thay bộ mồi 250 W | Chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 40 | Vật tư thay chấn lưu 125w | Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | |
| 41 | Vật tư thay chấn lưu 150w | Chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 42 | Vật tư thay chấn lưu 250w | Chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 43 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 165 | |
| 44 | Vật tư thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ 125w | Chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 45 | Vật tư thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ 150w | Chương V của E-HSMT | bộ | 90 | |
| 46 | Vật tư thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ 250w | Chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 47 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 150 | |
| 48 | Vật tư thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 150 | |
| 49 | Thay cáp treo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 40m | 390 | |
| 50 | Vật tư thay cáp treo nhôm 4x16 | Chương V của E-HSMT | 40m | 300 | |
| 51 | Vật tư thay cáp treo nhôm 4x25 | Chương V của E-HSMT | 40m | 90 | |
| 52 | Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V của E-HSMT | 40m | 375 | |
| 53 | Vật tư thay cáp ngầm đồng 4x10 | Chương V của E-HSMT | 40m | 120 | |
| 54 | Vật tư thay cáp ngầm đồng 4x16 | Chương V của E-HSMT | 40m | 150 | |
| 55 | Vật tư thay cáp ngầm đồng 4x25 | Chương V của E-HSMT | 40m | 105 | |
| 56 | Nối cáp ngầm khu vực nền đất | Chương V của E-HSMT | mối nối | 30 | |
| 57 | Nối cáp ngầm khu vực hè phố | Chương V của E-HSMT | mối nối | 15 | |
| 58 | Nối cáp ngầm khu vực đường nhựa | Chương V của E-HSMT | mối nối | 6 | |
| 59 | Nối cáp ngầm khu vực bêtông asphan | Chương V của E-HSMT | mối nối | 15 | |
| 60 | Thay cột đèn, cột thép cao 8m | Chương V của E-HSMT | cột | 6 | |
| 61 | Vật tư thây cột đèn, cột thép | Chương V của E-HSMT | cột | 6 | |
| 62 | Thay cột đèn, cột thép cao 10m | Chương V của E-HSMT | cột | 3 | |
| 63 | Vật tư thây cột đèn, cột thép | Chương V của E-HSMT | cột | 3 | |
| 64 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H | Chương V của E-HSMT | 10 Bộ | 12 | |
| 65 | Vật tư thay đèn LED 120W | Chương V của E-HSMT | 10 Bộ | 12 | |
| 66 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H | Chương V của E-HSMT | 10 Bộ | 30 | |
| 67 | Vật tư thay đèn LED 80,100W | Chương V của E-HSMT | 10 Bộ | 30 | |
| 68 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy | Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 69 | Vật tư Bộ điều khiển nhấp nháy LED 220VAC | Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 70 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 225 | |
| 71 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 6 | |
| 72 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 15 | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Automat 100-200A , khởi động từ, rơ le thời gian, cầu dao … | Chương V của E-HSMT | Điểm | 27 | |
| 74 | Vật tư thay automat 100-200A | Chương V của E-HSMT | Điểm | 9 | |
| 75 | Vật tư thay KĐT 100-200A | Chương V của E-HSMT | Điểm | 9 | |
| 76 | Vật tư thay rơ le thời gian( đồng hồ hẹn giờ) | Chương V của E-HSMT | Điểm | 9 | |
| 77 | CÔNG TÁC DUY TRÌ THAY THẾ, SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN KHÔNG CÓ TRONG ĐƠN GIÁ 660 - Thay ống nhựa D | Chương V của E-HSMT | m | 150 | |
| 78 | Ống nhựa D | Chương V của E-HSMT | m | 150 | |
| 79 | Kéo rải chống sét dưới Mương Đất (3,5/7)) | Chương V của E-HSMT | m | 150 | |
| 80 | Dây đồng tiếp địa M8 | Chương V của E-HSMT | m | 300 | |
| 81 | Thay Automat 1 pha 10A(3,5/7) | Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 82 | Automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 83 | Tụ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 60 | |
| 84 | Đui đèn 70W | Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 85 | Đui đèn 125W | Chương V của E-HSMT | cái | 60 | |
| 86 | Đui đèn 150W | Chương V của E-HSMT | cái | 60 | |
| 87 | Đui đèn 250W | Chương V của E-HSMT | cái | 60 | |
| 88 | DTHTTC-CX-VH 03 NĂM (2022 ĐẾN HẾT 2024) - Khu vực huyện ủy - Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 67,932 | |
| 89 | Khu vực uỷ ban nhân dân - Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 4,68 | |
| 90 | Khu vực phòng Tài chính -KH - Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 83,52 | |
| 91 | Khu vực vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì thảm cỏ lá tre mái taluy | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 151,2 | |
| 92 | Khu vực vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 39,6 | |
| 93 | Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu- Duy trì thảm cỏ lá tre DPC | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 10,8 | |
| 94 | Khu vực huyện uỷ -Duy trì cây hàng rào viền | Chương V của E-HSMT | m2/tháng | 1.544,4 | |
| 95 | Khu vực huyện uỷ - Duy trì cây mảng thân | Chương V của E-HSMT | m2/tháng | 721,8 | |
| 96 | Khu vực uỷ ban nhân dân -Duy trì cây hàng rào viền | Chương V của E-HSMT | m2/tháng | 382,32 | |
| 97 | Khu vực uỷ ban nhân dân- Duy trì cây mảng thân | Chương V của E-HSMT | m2/tháng | 77,76 | |
| 98 | Khu vực phòng Tài chính -KH- Duy trì cây hàng rào viền | Chương V của E-HSMT | m2/tháng | 1.901,52 | |
| 99 | Vòng xuyến, ngã 5 thị trấn Đại Nghĩa -Duy trì cây mảng | Chương V của E-HSMT | m2/tháng | 1.764 | |
| 100 | Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây hàng rào viền chuỗi ngọc dài 70 m rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | m2 | 1.008 | |
| 101 | Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây hàng rào viền cây đường diềm dài 70 m rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | m2 | 1.008 | |
| 102 | Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây hàng rào viền chuỗi ngọc dài 124.08 m rộng 0,4m (Taluy) | Chương V của E-HSMT | m2 | 1.786,68 | |
| 103 | Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây trồng mảng khu vực taluy | Chương V của E-HSMT | m2 | 8.387,28 | |
| 104 | Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu - Duy trì cây hàng rào viền chuỗi ngọc dài 35 m rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | m2 | 504 | |
| 105 | Khu vực uỷ ban nhân dân - Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 50,4 | |
| 106 | Khu vực phòng Tài chính -KH - Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 54 | |
| 107 | Khu vực vườn hoa bờ sông đáy -Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 216 | |
| 108 | Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu ) -Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 10,8 | |
| 109 | Khu vực uỷ ban nhân dân- Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 50,4 | |
| 110 | Khu vực phòng Tài chính -KH - Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 54 | |
| 111 | Khu vực vườn hoa bờ sông đáy -Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 216 | |
| 112 | Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu ) -Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V của E-HSMT | 10 cây, khóm /tháng | 10,8 | |
| 113 | Khu vực huyện uỷ- Cắt tỉa cỏ | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 6.793,92 | |
| 114 | Khu vực huyện uỷ- Cắt tỉa hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 1.544,4 | |
| 115 | Khu vực huyện uỷ- cắt tỉa cây trồng mảng | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 721,8 | |
| 116 | Khu vực uỷ ban nhân dân- Cắt tỉa cỏ | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 468 | |
| 117 | Khu vực uỷ ban nhân dân - Cắt tỉa hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 382,32 | |
| 118 | Khu vực uỷ ban nhân dân - cắt tỉa cây trồng mảng | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 77,76 | |
| 119 | Khu vực phòng Tài chính -KH- Cắt tỉa cỏ | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 8.352 | |
| 120 | Khu vực phòng Tài chính -KH -Cắt tỉa hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 1.901,52 | |
| 121 | Vòng xuyến, ngã 5 thị trấn Đại Nghĩa - cắt tỉa cây trồng mảng | Chương V của E-HSMT | 1m2/lần | 1.764 | |
| 122 | Vườn hoa bờ sông đáy- Cắt tỉa cỏ | Chương V của E-HSMT | m2 | 19.080 | |
| 123 | Vườn hoa bờ sông đáy- Cắt tỉa cây đường diềm | Chương V của E-HSMT | m2 | 3.802,68 | |
| 124 | Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu )- Cắt tỉa cỏ | Chương V của E-HSMT | m2 | 1.080 | |
| 125 | Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu )- Cắt tỉa cây đường diềm | Chương V của E-HSMT | m2 | 504 | |
| 126 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hảng rào, cây trồng mảng- Trên diện tích duy trì thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 357,7392 | |
| 127 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hảng rào, cây trồng mảng -Trên diện tích cây hàng rào viền | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 81,3492 | |
| 128 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hảng rào, cây trồng mảng - Trên diện tích cây trồng mảng | Chương V của E-HSMT | 100 m2/tháng | 109,5084 | |
| 129 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) - Tuyến đường từ Ngã tư Kênh Đào đi UB xã Tuy Lai - Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 10.368 | |
| 130 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) - Tuyến công viên sinh thái huyện Mỹ Đức - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 1.836 | |
| 131 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường từ Công An huyện mới đi cổng sắt (Hợp Thanh) - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 7.200 | |
| 132 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) -Tuyến Đại Nghĩa- Sạt Nỏ - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 3.600 | |
| 133 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến TTĐN đi An Tiến (qua PCCC) - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 5.544 | |
| 134 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường cổng sắt đi chợ Vài Hợp Thanh - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 10.332 | |
| 135 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường từ TL 419 đi xã Đồng Tâm - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 3.240 | |
| 136 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường trục thôn Nông Khê - Bằng Lăng | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 1.800 | |
| 137 | Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) -Tuyến TL419 đi xã Hồng Sơn - Cây Sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 1.332 | |
| 138 | Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) - Tuyến đường tỉnh lộ 419, làng Phúc Lâm xã Phúc Lâm -Cây sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/lần | 312 | |
| 139 | Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) - Tuyến đường trục phát triển từ TT Đại Nghĩa đi An Tiến - Cây sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/lần | 1.758 | |
| 140 | Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) -Tuyến đường Đại Hưng - Hùng Tiến - Cây sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 2.058 | |
| 141 | Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) -Tuyến đường trung tâm xã Phùng Xá - Cây sao đen | Chương V của E-HSMT | cây/tháng | 2.190 | |
| 142 | Trồng cây hoa các loại (bao gồm vật tư + nhân công + Máy) | Chương V của E-HSMT | m2 | 60 | |
| 143 | Trang trí chậu hoa các loại | Chương V của E-HSMT | chậu | 1.050 | |
| 144 | Khung chữ trang trí | Chương V của E-HSMT | khung | 27 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị mà nhà thầu đã thực hiện. Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung hợp đồng thực hiện.- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành với Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị đảm bảo khối lượng, chất lượng theo yêu cầu.Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động về phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống chiếu sáng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | chiều cao >= 8m, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở nối đất | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe cẩu | >= 3,5m Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Xe tải | 1 | |
| 9 | Xe chở nước | 1 | |
| 10 | Máy cắt cỏ | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | (Điện hoặc xăng), sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi