Gói thầu: Gói thầu số 02: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (3 năm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232951-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (3 năm)
Số hiệu KHLCNT 20211232914
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp của huyện Mỹ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 18:07:00 đến ngày 2021-12-29 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,869,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị mà nhà thầu đã thực hiện. Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung hợp đồng thực hiện.- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành với Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị đảm bảo khối lượng, chất lượng theo yêu cầu.Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.330.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động về phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao >= 8m, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo điện trở nối đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 3,5m Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe chở nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Điện hoặc xăng), sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (3 năm)
Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng và cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Mỹ Đức giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024 (03 năm)
1095 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sự nghiệp của huyện Mỹ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long;


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; (Tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải có sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu, kiểm tra trong quá trình đánh giá HSDT khi có yêu cầu)
E-CDNT 15.2
01 bộ E-HSDT bản gốc và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) và 03 bộ chụp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 QLVH CHIẾU SÁNG 03 NĂM (TỪ 2022 ĐẾN HẾT NĂM 2024) - Trạm có chiều dài L Chương V của E-HSMT Trạm/ ngày 19.710
2 Trạm có chiều dài từ 500 Chương V của E-HSMT Trạm/ ngày 40.515
3 Trạm có chiều dài từ 1000 Chương V của E-HSMT Trạm/ ngày 21.900
4 Trạm có chiều dài 1500 m Chương V của E-HSMT Trạm/ ngày 6.570
5 Trạm có chiều dài từ 2000 Chương V của E-HSMT Trạm/ ngày 3.285
6 KHỐI LƯỢNG ĐIỆN NĂNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TỪ 01/01 ĐẾN 15/04) - Pha A qua đêm từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 1/3Px12,5h Chương V của E-HSMT KW 458.397,84
7 Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h Chương V của E-HSMT KW 364.972
8 Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 2/3P x 12,5h ( tết dương lịch 1, tết âm lịch 5, giỗ tổ 1, 30/4; 01/05; 02/09) Chương V của E-HSMT KW 87.313,88
9 KHỐI LƯỢNG ĐIỆN NĂNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TỪ 16/04 ĐẾN 15/10) Pha A qua đêm từ 18h30 hôm trước đến 5h sáng hôm sau: 1/3Px10,5h Chương V của E-HSMT KW 671.094,44
10 Pha B và C thực hiện đóng điện từ 18h30 đến 23h: 2/3P x 4,5h Chương V của E-HSMT KW 553.220,71
11 Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 18h30 hôm trước đến 5h sáng hôm sau: 2/3P x 10,5h( ;30/04;01/05; 19/5;01/06, 19/8, 2/9, 10/10) Chương V của E-HSMT KW 51.340,56
12 KHỐI LƯỢNG ĐIỆN NĂNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TỪ 16/10 ĐẾN 31/12) - Pha A qua đêm từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 1/3Px12,5h Chương V của E-HSMT KW 336.158,42
13 Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h Chương V của E-HSMT KW 291.977,6
14 Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 2/3P x 12,5h ( ngày 22/12 ) Chương V của E-HSMT KW 8.731,39
15 KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC DUY TRÌ THAY THẾ, SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN - Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 10 cột 450
16 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V của E-HSMT 10 cột 75
17 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT cái 45
18 Vật tư lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT cái 45
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao H Chương V của E-HSMT cái 3
20 Vật tư lắp đặt tủ điện chiếu sáng Chương V của E-HSMT cái 3
21 Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột H Chương V của E-HSMT 20 bóng 150
22 Vật tư thay bóng cao áp 125W Chương V của E-HSMT 20 bóng 15
23 Vật tư thay bóng cao áp 150w Chương V của E-HSMT 20 bóng 90
24 Vật tư thay bóng cao áp 250w Chương V của E-HSMT 20 bóng 45
25 Thay đèn các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10 bộ 105
26 Vật tư thay bóng đèn compact 70w Chương V của E-HSMT 10 bộ 30
27 Vật tư thay bóng đèn compact 40w Chương V của E-HSMT 10 bộ 30
28 Vật tư thay bóng đèn compact 26w Chương V của E-HSMT 10 bộ 15
29 Vật tư thay bóng đèn compact 20w Chương V của E-HSMT 10 bộ 30
30 Thay chấn lưu ( hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 180
31 Vật tư thay chấn lưu và bóng đồng bộ 125W Chương V của E-HSMT bộ 15
32 Vật tư thay chấn lưu và bóng đồng bộ 150W Chương V của E-HSMT bộ 45
33 Vật tư thay chấn lưu và bóng đồng bộ 250W Chương V của E-HSMT bộ 30
34 Vật tư thay bộ mồi và bóng đồng bộ 125W Chương V của E-HSMT bộ 15
35 Vật tư thay bộ mồi và bóng đồng bộ 150W Chương V của E-HSMT bộ 45
36 Vật tư thay bộ mồi và bóng đồng bộ 250W Chương V của E-HSMT bộ 30
37 Thay thiết bị của bộ đèn ( chấn lưu hoặc bộ mồi) bằng máy, độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 165
38 Vật tư thay bộ mồi 125W-150W Chương V của E-HSMT bộ 45
39 Vật tư thay bộ mồi 250 W Chương V của E-HSMT bộ 30
40 Vật tư thay chấn lưu 125w Chương V của E-HSMT bộ 15
41 Vật tư thay chấn lưu 150w Chương V của E-HSMT bộ 45
42 Vật tư thay chấn lưu 250w Chương V của E-HSMT bộ 30
43 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H Chương V của E-HSMT bộ 165
44 Vật tư thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ 125w Chương V của E-HSMT bộ 30
45 Vật tư thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ 150w Chương V của E-HSMT bộ 90
46 Vật tư thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ 250w Chương V của E-HSMT bộ 45
47 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 150
48 Vật tư thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 150
49 Thay cáp treo bằng thủ công Chương V của E-HSMT 40m 390
50 Vật tư thay cáp treo nhôm 4x16 Chương V của E-HSMT 40m 300
51 Vật tư thay cáp treo nhôm 4x25 Chương V của E-HSMT 40m 90
52 Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn Chương V của E-HSMT 40m 375
53 Vật tư thay cáp ngầm đồng 4x10 Chương V của E-HSMT 40m 120
54 Vật tư thay cáp ngầm đồng 4x16 Chương V của E-HSMT 40m 150
55 Vật tư thay cáp ngầm đồng 4x25 Chương V của E-HSMT 40m 105
56 Nối cáp ngầm khu vực nền đất Chương V của E-HSMT mối nối 30
57 Nối cáp ngầm khu vực hè phố Chương V của E-HSMT mối nối 15
58 Nối cáp ngầm khu vực đường nhựa Chương V của E-HSMT mối nối 6
59 Nối cáp ngầm khu vực bêtông asphan Chương V của E-HSMT mối nối 15
60 Thay cột đèn, cột thép cao 8m Chương V của E-HSMT cột 6
61 Vật tư thây cột đèn, cột thép Chương V của E-HSMT cột 6
62 Thay cột đèn, cột thép cao 10m Chương V của E-HSMT cột 3
63 Vật tư thây cột đèn, cột thép Chương V của E-HSMT cột 3
64 Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H Chương V của E-HSMT 10 Bộ 12
65 Vật tư thay đèn LED 120W Chương V của E-HSMT 10 Bộ 12
66 Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H Chương V của E-HSMT 10 Bộ 30
67 Vật tư thay đèn LED 80,100W Chương V của E-HSMT 10 Bộ 30
68 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Chương V của E-HSMT Bộ 6
69 Vật tư Bộ điều khiển nhấp nháy LED 220VAC Chương V của E-HSMT Bộ 6
70 Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường Chương V của E-HSMT điểm 225
71 Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi Chương V của E-HSMT lần sự cố 6
72 Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm Chương V của E-HSMT lần sự cố 15
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Automat 100-200A , khởi động từ, rơ le thời gian, cầu dao … Chương V của E-HSMT Điểm 27
74 Vật tư thay automat 100-200A Chương V của E-HSMT Điểm 9
75 Vật tư thay KĐT 100-200A Chương V của E-HSMT Điểm 9
76 Vật tư thay rơ le thời gian( đồng hồ hẹn giờ) Chương V của E-HSMT Điểm 9
77 CÔNG TÁC DUY TRÌ THAY THẾ, SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN KHÔNG CÓ TRONG ĐƠN GIÁ 660 - Thay ống nhựa D Chương V của E-HSMT m 150
78 Ống nhựa D Chương V của E-HSMT m 150
79 Kéo rải chống sét dưới Mương Đất (3,5/7)) Chương V của E-HSMT m 150
80 Dây đồng tiếp địa M8 Chương V của E-HSMT m 300
81 Thay Automat 1 pha 10A(3,5/7) Chương V của E-HSMT cái 30
82 Automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT cái 15
83 Tụ điện Chương V của E-HSMT cái 60
84 Đui đèn 70W Chương V của E-HSMT cái 30
85 Đui đèn 125W Chương V của E-HSMT cái 60
86 Đui đèn 150W Chương V của E-HSMT cái 60
87 Đui đèn 250W Chương V của E-HSMT cái 60
88 DTHTTC-CX-VH 03 NĂM (2022 ĐẾN HẾT 2024) - Khu vực huyện ủy - Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 67,932
89 Khu vực uỷ ban nhân dân - Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 4,68
90 Khu vực phòng Tài chính -KH - Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 83,52
91 Khu vực vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì thảm cỏ lá tre mái taluy Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 151,2
92 Khu vực vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì thảm cỏ nhung trong công viên, Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 39,6
93 Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu- Duy trì thảm cỏ lá tre DPC Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 10,8
94 Khu vực huyện uỷ -Duy trì cây hàng rào viền Chương V của E-HSMT m2/tháng 1.544,4
95 Khu vực huyện uỷ - Duy trì cây mảng thân Chương V của E-HSMT m2/tháng 721,8
96 Khu vực uỷ ban nhân dân -Duy trì cây hàng rào viền Chương V của E-HSMT m2/tháng 382,32
97 Khu vực uỷ ban nhân dân- Duy trì cây mảng thân Chương V của E-HSMT m2/tháng 77,76
98 Khu vực phòng Tài chính -KH- Duy trì cây hàng rào viền Chương V của E-HSMT m2/tháng 1.901,52
99 Vòng xuyến, ngã 5 thị trấn Đại Nghĩa -Duy trì cây mảng Chương V của E-HSMT m2/tháng 1.764
100 Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây hàng rào viền chuỗi ngọc dài 70 m rộng 0,4m Chương V của E-HSMT m2 1.008
101 Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây hàng rào viền cây đường diềm dài 70 m rộng 0,4m Chương V của E-HSMT m2 1.008
102 Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây hàng rào viền chuỗi ngọc dài 124.08 m rộng 0,4m (Taluy) Chương V của E-HSMT m2 1.786,68
103 Vườn hoa bờ sông đáy- Duy trì cây trồng mảng khu vực taluy Chương V của E-HSMT m2 8.387,28
104 Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu - Duy trì cây hàng rào viền chuỗi ngọc dài 35 m rộng 0,4m Chương V của E-HSMT m2 504
105 Khu vực uỷ ban nhân dân - Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 50,4
106 Khu vực phòng Tài chính -KH - Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 54
107 Khu vực vườn hoa bờ sông đáy -Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 216
108 Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu ) -Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 10,8
109 Khu vực uỷ ban nhân dân- Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 50,4
110 Khu vực phòng Tài chính -KH - Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 54
111 Khu vực vườn hoa bờ sông đáy -Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 216
112 Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu ) -Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Chương V của E-HSMT 10 cây, khóm /tháng 10,8
113 Khu vực huyện uỷ- Cắt tỉa cỏ Chương V của E-HSMT 1m2/lần 6.793,92
114 Khu vực huyện uỷ- Cắt tỉa hàng rào Chương V của E-HSMT 1m2/lần 1.544,4
115 Khu vực huyện uỷ- cắt tỉa cây trồng mảng Chương V của E-HSMT 1m2/lần 721,8
116 Khu vực uỷ ban nhân dân- Cắt tỉa cỏ Chương V của E-HSMT 1m2/lần 468
117 Khu vực uỷ ban nhân dân - Cắt tỉa hàng rào Chương V của E-HSMT 1m2/lần 382,32
118 Khu vực uỷ ban nhân dân - cắt tỉa cây trồng mảng Chương V của E-HSMT 1m2/lần 77,76
119 Khu vực phòng Tài chính -KH- Cắt tỉa cỏ Chương V của E-HSMT 1m2/lần 8.352
120 Khu vực phòng Tài chính -KH -Cắt tỉa hàng rào Chương V của E-HSMT 1m2/lần 1.901,52
121 Vòng xuyến, ngã 5 thị trấn Đại Nghĩa - cắt tỉa cây trồng mảng Chương V của E-HSMT 1m2/lần 1.764
122 Vườn hoa bờ sông đáy- Cắt tỉa cỏ Chương V của E-HSMT m2 19.080
123 Vườn hoa bờ sông đáy- Cắt tỉa cây đường diềm Chương V của E-HSMT m2 3.802,68
124 Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu )- Cắt tỉa cỏ Chương V của E-HSMT m2 1.080
125 Khu vực dải phân cách ngã 5 TT Đại Nghĩa, đối diện cổng chợ Tế Tiêu )- Cắt tỉa cây đường diềm Chương V của E-HSMT m2 504
126 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hảng rào, cây trồng mảng- Trên diện tích duy trì thảm cỏ Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 357,7392
127 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hảng rào, cây trồng mảng -Trên diện tích cây hàng rào viền Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 81,3492
128 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hảng rào, cây trồng mảng - Trên diện tích cây trồng mảng Chương V của E-HSMT 100 m2/tháng 109,5084
129 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) - Tuyến đường từ Ngã tư Kênh Đào đi UB xã Tuy Lai - Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 10.368
130 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) - Tuyến công viên sinh thái huyện Mỹ Đức - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 1.836
131 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường từ Công An huyện mới đi cổng sắt (Hợp Thanh) - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 7.200
132 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) -Tuyến Đại Nghĩa- Sạt Nỏ - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 3.600
133 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến TTĐN đi An Tiến (qua PCCC) - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 5.544
134 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường cổng sắt đi chợ Vài Hợp Thanh - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 10.332
135 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường từ TL 419 đi xã Đồng Tâm - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 3.240
136 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)- Tuyến đường trục thôn Nông Khê - Bằng Lăng Chương V của E-HSMT cây/tháng 1.800
137 Duy trì cây bóng mát đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) -Tuyến TL419 đi xã Hồng Sơn - Cây Sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 1.332
138 Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) - Tuyến đường tỉnh lộ 419, làng Phúc Lâm xã Phúc Lâm -Cây sao đen Chương V của E-HSMT cây/lần 312
139 Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) - Tuyến đường trục phát triển từ TT Đại Nghĩa đi An Tiến - Cây sao đen Chương V của E-HSMT cây/lần 1.758
140 Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) -Tuyến đường Đại Hưng - Hùng Tiến - Cây sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 2.058
141 Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (6 tháng/1 lần) -Tuyến đường trung tâm xã Phùng Xá - Cây sao đen Chương V của E-HSMT cây/tháng 2.190
142 Trồng cây hoa các loại (bao gồm vật tư + nhân công + Máy) Chương V của E-HSMT m2 60
143 Trang trí chậu hoa các loại Chương V của E-HSMT chậu 1.050
144 Khung chữ trang trí Chương V của E-HSMT khung 27
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị mà nhà thầu đã thực hiện. Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung hợp đồng thực hiện.- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành với Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa công viên và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị đảm bảo khối lượng, chất lượng theo yêu cầu.Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.330.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện74
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động về phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống cây xanh 1 Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp32
5 Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống chiếu sáng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng chiều cao >= 8m, sử dụng tốt1
2 Máy phát điện Sử dụng tốt1
3 Đồng hồ đo điện vạn năng Sử dụng tốt1
4 Đồng hồ đo điện trở cách điện Sử dụng tốt1
5 Đồng hồ đo điện trở nối đất Sử dụng tốt1
6 Xe cẩu >= 3,5m Sử dụng tốt1
7 Máy hàn Sử dụng tốt2
8 Xe tải 1
9 Xe chở nước 1
10 Máy cắt cỏ Sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước (Điện hoặc xăng), sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->