Gói thầu: Gói thầu số 01-CQH-2021: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-CQH-2021: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 18:27:00 đến ngày 2021-12-16 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,918,180,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-CQH-2021: Mua sắm vật tư, linh kiện Nhiệm vụ “Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 1632/QĐ-VKT ngày 19 tháng 10 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa – SĐT: 0983622568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban TMKH/Viện Kỹ thuật PK-KQ, 0988835673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy thu trải phổ nhảy tần mã hóa 16 bit CRC, 2.4 GHz | 42 | Bộ | Máy thu tương thích với hệ thống truyền lệnh điều khiển, số kênh 8, hỗ trợ chuẩn S.Bus; Tần số hoạt động 2.4GHz, điều chế FHSS; Điện áp hoạt động: 3,7, 7,4 VDC; Nhiệt độ hoạt động −20°C đến +85°C. | ||
| 2 | Cơ cấu điều khiển cánh lái | 252 | Bộ | Hợp kim nhôm; Phạm vi điều chỉnh 200÷300mm;Lực kéo tối đa: 35N;Mô men xoắn: 40±2N.cm | ||
| 3 | Trục khuỷa, khớp xoay Servo | 84 | Bộ | Khớp xoay ba bậc tự do, inox nguyên chất. | ||
| 4 | Cánh quạt 16 x6 | 84 | Cái | Chất liệu bằng gỗ nguyên khối, đường kính 16 inch, bước 6 inch, nhập khẩu, dùng cho máy bay mô hình. | ||
| 5 | Nguồn thiết bị thu 6 VDC | 42 | Bộ | Điện áp định danh: 6±0.1V;Dung lượng: ≤1210mHA; | ||
| 6 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 210 | Kg | Vải thủy tinh Hàn quốc MC-100:Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 7 | Vải thủy tinh HQ MC-200 | 252 | Kg | Vải thủy tinh Hàn quốc MC-200: Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 8 | Vải thủy tinh HQ MC-300-600 | 252 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-300-600: Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤450g/m2, sợi thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 9 | Vải thủy tinh đơn trục HL | 210 | Kg | Vải thủy tinh đơn trục, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục | ||
| 10 | Keo Epoxy | 210 | Kg | Keo Mỹ, cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút; cách điện, cách nhiệt. | ||
| 11 | Dung dịch đóng rắn 2K | 84 | Kg | Dung dịch nhập khẩu từ Mỹ, hàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 12 | Keo kết dính nhanh Seri5 | 336 | Hộp | Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút | ||
| 13 | Dung dịch Axeton APCO | 294 | Lít | Hàm lượng nguyên chất 100% | ||
| 14 | Keo Silicon 1102 | 168 | Hộp | Nhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 15 | Dung dịch chống dính Wax8 | 84 | Kg | Trọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc | ||
| 16 | Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 | 126 | Kg | Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian | ||
| 17 | Vải nhám P40, 80 khổ 20 | 126 | Mét | Khổ 20, độ nhám P80 | ||
| 18 | Vải nhám P320 khổ 20 | 84 | Mét | Khổ 20, độ nhám P320 | ||
| 19 | Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L | 42 | Kg | Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất | ||
| 20 | Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano | 42 | Kg | Sơn U-NanoĐức, độ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 21 | Bột phản quang Protective-BL | 42 | Kg | Protective-BLThái Lan, chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2 | ||
| 22 | Keo Polyester JP-LS5E | 84 | Kg | PolyesterMỹ, hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn | ||
| 23 | Khối xốp EPS | 42 | M3 | Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước | ||
| 24 | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L | 42 | Lít | Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87% | ||
| 25 | Đinh tai mũ | 1.260 | Chiếc | Innox 154, dày 1.5mm | ||
| 26 | Vít chỏm cầu Inox các loại | 42 | Bộ | Innox 154 | ||
| 27 | Nhôm tấm hợp kim A10005 | 21 | M2 | Nhôm hợp kim dày 2mm | ||
| 28 | Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm | 21 | Mét | Kích thước 20x40, độ dầy 2mm | ||
| 29 | Bu-lông hãm Inox M10, M8, M4, M3 | 84 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 30 | Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm | 84 | Mét | Kích thước 22x25, dầy 5mm | ||
| 31 | Vít đầu chìm M3, M4, M5, M6 | 42 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 32 | Lưỡi cưa gỗ 356x30 T800 | 42 | Chiếc | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 33 | Đinh rút M3, M4 | 42 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 34 | Gỗ dãn 10mm | 17 | M2 | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 35 | Giắc cắm nguồn XT60, 60 Ampe | 84 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60± 3A, chống nước. | ||
| 36 | Giắc cắm nguồn XS12, 12 Ampe, chống nước | 84 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3÷24 VDC; Chịu tải dòng: 12±0,5A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 37 | Giắc cắm 10 chân, 2 Ampe, chống nước | 42 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2±0,05A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 38 | Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 50W | 42 | Bộ | Trở kháng 50±1Ω | ||
| 39 | Phít cách điện 3mm | 21 | M2 | 3mm, mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 40 | Dây nguồn f2 | 84 | m | Vỏ chống cháy f2 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A | ||
| 41 | Dây ga f3 | 42 | Cái | Vỏ chống cháy f2 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A | ||
| 42 | Bình nhiên liệu, ống dẫn nhiên liệu | 42 | Bộ | Vật liêu Kevlar, dung dích 2-3 lít, chịu áp suất dương 1at, áp suất âm 0,5 at; | ||
| 43 | Dây tín hiệu f4 bọc kim | 84 | Mét | Vỏ chống cháy f4 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A | ||
| 44 | Dây nguồn f4 bọc kim | 126 | Mét | f4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 45 | Khớp li hợp trượt XTV7 | 84 | Bộ | Tốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m | ||
| 46 | Công tắc 6 chân ba tiếp điểm 4A | 126 | Cái | Chịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C, chuẩn SPDT | ||
| 47 | Dây chống nhiễu f3, trở kháng 50W | 168 | Mét | f3, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 48 | Ghen co chịu nhiệt, chống nước, cỡ M3, M4, M5, M6 | 84 | Bộ | dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60 độ C | ||
| 49 | Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ, 5A | 42 | Bộ | Công suất :10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V; | ||
| 50 | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND | 42 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 580Pf; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V | ||
| 51 | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND | 42 | Cái | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND (hoặc tương đương)Kiểu bộ nhớ: SRAM; Dung lượng: 64±2Kb;Dải điện áp làm việc: 2.7V - 5.5V | ||
| 52 | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND | 42 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤47pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 53 | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND | 126 | Cái | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤315pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 54 | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND | 42 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤100pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 55 | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND | 126 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤680pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 56 | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND | 84 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤33pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 57 | Bán dẫn 2SC1945 | 210 | Cái | Bán dẫn 2SC1945(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 58 | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND | 42 | Cái | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 10kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 59 | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND | 42 | Cái | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 100Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 60 | Điện trở dán YAG2127CT-ND | 84 | Cái | Điện trở dán YAG2127CT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 0Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 61 | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND | 84 | Cái | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Đỏ;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V; Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 62 | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND | 84 | Cái | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Xanh lá; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 63 | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND | 84 | Cái | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND Màu: Xanh da trời;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 64 | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND | 210 | Cái | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Xanh trắng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA. | ||
| 65 | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND | 210 | Cái | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Vàng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA. | ||
| 66 | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND | 210 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2nF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85oC, điện áp giới hạn 25V | ||
| 67 | Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND | 840 | Cái | Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: ≤3.4kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 68 | Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND | 252 | Cái | Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND(hoặc tương đương) Trở kháng: 10±0.05Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 69 | Trục thép hợp kim f10 | 126 | Cái | thép hợp kim, đã nhiệt luyện, mạ crom | ||
| 70 | Lò xo chịu kéo, nén f10 | 84 | Bộ | thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao, mạ crom | ||
| 71 | Trụ càng f14 | 42 | Cái | f14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 72 | Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10 | 336 | Bộ | Thép hợp kim | ||
| 73 | Khửu càng | 42 | Cái | Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 74 | Lốp cao su f100 LG200 | 126 | Cái | cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg | ||
| 75 | Tang trống thép f80 | 126 | Cái | f80Thép hợp kim, đã nhiệt luyện, mạ crom | ||
| 76 | Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5 | 840 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 77 | Chổ lông làm keo cỡ 5 | 630 | Cái | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 78 | Bộ dụng cụ trộn keo | 630 | Cái | Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch | ||
| 79 | Lô bông lăn keo | 210 | Cái | Chiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm | ||
| 80 | Găng tay cao su | 420 | Đôi | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 81 | Găng tay Nilon | 840 | Đôi | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 82 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần | 168 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 83 | Đá mài Damaha R450x25x4 | 210 | Chiếc | Kích thước: R450x25x4 | ||
| 84 | Dao chích 2mm | 126 | Chiếc | Dày 2mm | ||
| 85 | Dao phay CNC hợp kimf3, f4, f5, f6 | 42 | Bộ | f3, f4, f5, f6, đã nhiệt luyện, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 86 | Thiếc hàn Asaki, f1 | 42 | Cuộn | f1, 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340 độ C ÷ 390 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi