Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232935-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh BRVT
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211232873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 18:18:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Vật tư và Hóa chất dùng trong y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 365.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh BRVT
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm
Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: 170 Ba Cu, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3833247.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh BRVT , địa chỉ: 170 Ba Cu , Phường 3, TP.Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: 170 Ba Cu, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3833247.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 đối với các hàng hóa theo yêu cầu tại cột Ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản chính để chứng minh). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được phân nhóm tại cột Ghi chú Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: 170 Ba Cu, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3833247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3852652.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3852401.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,4 dioxan1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
2Acetonitril10ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
3Acid Acetic (CH3COOH)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
4Acid Hydrocloric 37% (HCl)10ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
5Acid phosphoric (H3PO4)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
6Acid Sulfuric 98% (H2SO4)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
7Ammoniac (NH3)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
8Amonium clorid1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
9Anhydryd Acetic1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
10Bộ thuốc thử nhuộm gram1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
11Butan-2-on1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
12Cloroform1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
13Cồn tuyệt đối10ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
14Cyclohexan1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
15Dd chuẩn độ Acid hydrocloric 0,1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
16Dd chuẩn độ Acid perclorid 0,1M1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
17Dd chuẩn độ Amoni thiocyanat 0,1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
18Dd chuẩn độ Bạc nitrat 0,1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
19Dd chuẩn độ Kali bromat 0,1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
20Dd chuẩn độ Kẽm sulfat 0,05N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
21Dd chuẩn độ NaOH 0,1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
22Dd chuẩn độ Natri nitrit 0,1M1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
23Dd chuẩn độ Natrithiosulfat 0,1N1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
24Dd chuẩn độ Trilon B 0,05 M1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
25Dd tiệt trùng Steranios 2%1CanXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
26Dicloromethan1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
27Dung dịch KCl 3M1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
28Ethanol18ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
29Ethyl acetat1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
30Hydrogen peroxyd (H2O2) 30%1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
31KH2PO41ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
32KI1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
33Methanol HPLC17ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
34Methanol PA1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
35Natri heptansulfonat1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
36Natri hydroxyd (NaOH)1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
37n-Hexan1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
38N,N-dimethyl p-phenylendiamine dihydrochloride1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
39Petrolium ether1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
40Dung dịch đệm pH101ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
41Dung dịch đệm pH41ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
42Dung dịch đệm pH71ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
43iso - Propanol1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
44Tetra-n-butylamonium hydroxyd1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
45Toluen1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
46Triethylamin1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
47Xylen1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
48Combi titrant 51ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
49Methanol dùng cho CĐ Karlfisher hoặc tương đương1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
50Chất CĐ gốc Natricarbonat1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
51Chất CĐ gốc Natriclorid1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
52Chất CĐ gốc Kẽm hạt1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
534-aminophenol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
544-cloroacetanilid2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
55Acetylcystein6ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
56Acid mefenamic5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
57Albendazol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
58Alimemazin5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
59Allopurinol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
60Alverin citrat2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
61Amoxicycline6ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
62Ampiciclin3ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
63Amplodipin3ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
64Aspartam2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
65Aspirin1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
66Berberin clorid2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
67Bisacodyl1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
68Bromhexin hydroclorid2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
69Cafein2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
70Cefadroxil6ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
71Cefixim (DA)2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
72Cefpodoxim2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
73Cefuroxim2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
74Cephalexin6ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
75Cetirizin dihydroclorid5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
76Cimetidin5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
77Ciprofloxacine hydroclorid4ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
78Clindamycin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
79Cloramphenicol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
80Clorpheniramin maleat2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
81Cloroquin phosphat2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
82Colchicin1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
83Colecalciferol (Vit D3)2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
84Dexclorpheniramin maleat2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
85Diclofenac1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
86Tạp chất A Diclofenac: 1-(2,6-diclorophenyl)-1,3-dihydro-2H-indol-2-on1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
87Domperidon maleat6ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
88Dimenhydrinat1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
89Erythromycin1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
90Ethambutol1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
91Furosemid1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
92Gentamycin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
93Hydroclorothiazid2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
94Lamivudin (DA)2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
95Tạp chất B của lamivudin: 4-amino-1-[(2RS,5SR)-2-(hydroxymethyl)-1,3-oxathiolan-5-yl]pyrimydin-2(1H)-on ((±)-trans-lamivudin) TẠP1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
96Levofloxacin1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
97Loratadin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
98Mebendazol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
99Mephenesin10ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
100Metformin3ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
101Metronidazol5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
102Nevirapin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
103Nifedipin1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
104Tạp A của Nifedipin: Dimethyl-2,6-dimethyl-4-(2-nitrophenyl) pyridin-3,5-dicarbocylat.1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
105Tạp B của Nifedipin: Dimethyl-2,6-dimethyl-4-(2-nitrosophenyl) pyridin-3,5-dicarbocylat.1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
106Nystatin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
107Ofloxacin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
108Paracetamol3ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
109Piracetam7ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
110Pirazinamid2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
111Piroxicam2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
112Propylparaben2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
113Pyridoxin hydroclorid5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
114Rotundin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
115Salbutamol sulfat3ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
116Spiramycin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
117Streptomycin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
118Sulfamethoxazol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
119Sulpirid2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
120Tenofovir disoproxil fumarate2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
121Theophyllin2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
122Thiamine mononitrat hay thiamin hydroclorid5ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
123Tinidazol2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
124Trimethoprim2ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
125Zidovudin1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
126Tạp chất B của Zidovudin: 1-(3-cloro-2,3-dideoxy-β-D-erytho-pento-furanosyl)-5-methylpyrimidin-2,4-(1H, 3H)dion. DUNG DỊCH PHÂN GIẢI1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
127Tạp chất C của Zidovudin: 5-methylpyrimidin-2,4-(1H, 3H)-dion (thymin). DUNG DỊCH PHÂN GIẢI1ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
128Bình định mức trắng 200ml3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
129Bình định mức màu trắng 20ml3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
130Bình định mức màu trắng 250ml3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
131Bình lắng gạn 250ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
132Bình nón nút mài 100ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
133Bình nón nút mài 250ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
134Bình chạy sắc ký 20x20 cm1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
135Bình nón có nắp vặn 250 ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
136Bộ picnomet có nhiệt kế2BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
137Bộ dụng cụng cụ chưng cất hồi lưu1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
138Buret 25ml chia vạch 0,05ml1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
139Ca nhựa 200ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
140Ca nhựa 1000ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
141Ca nhựa 2000ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
142Ca nhựa 5000ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
143Chai đựng hóa chất 1000ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
144Chai đựng hóa chất 250ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
145Chai đựng hóa chất 500ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
146Chân giá đỡ cho dụng cụ chưng cất2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
147Chén cân 50x3010CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
148Chén cân 50x5010CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
149Cốc có mỏ thủy tinh 100ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
150Cốc có mỏ thủy tinh 250ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
151Cốc có mỏ thủy tinh 500ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
152Cối chày đường kính12-15mm5BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
153Micro pipette 1000 - 5000 µl (Loại hấp tiệt trùng được)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
154Đầu côn 1ml (dành cho micro pipette) (1000 cái/gói)1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
155Đũa thủy tinh5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
156Đĩa petri thủy tinh nhỏ có nắp, đường kính 60 mm, cao 1,5 cm10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
157Kéo Inox5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
158Kẹp gắp Inox5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
159Muỗng inox xúc hóa chất (2 đầu tròn)5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
160Muỗng inox xúc thuốc (2 đầu dẹp)5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
161Ống đong 10ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
162Ống đong 20ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
163Ống đong 50ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
164Ống đong có nắp 50ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
165Ống đong 1000ml chia vạch 10ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
166Ống đong 25ml chia vạch 2ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
167Ống đong 50ml chia vạch 2ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
168Ống đong 100ml chia vạch 1ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
169Ống đong 100ml chia vạch 2ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
170Panh Inox5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
171Pipet bầu 1 vạch 1ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
172Pipet bầu 2 vạch 3ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
173Pipet bầu 2 vạch 25ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
174Pipet thẳng 2ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
175Pipet thẳng 5ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
176Quả bóp cao su5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
177Thao Inox nhỏ đường kính 20cm2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
178Tỷ trọng kế 1,0 - 1,401CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
179Bản mỏng Silicagel GF2541HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
180Bông gòn không thấm nước1KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
181Bông gòn thấm nước2KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
182Chỉ thị sinh học (kiểm tra nồi hơi)1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
183Đầu lọc đỏ (PTFE Syringe Filter)2BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
184Đầu lọc vàng (Nylon Syringe Filter)3BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
185Đầu lọc xanh (PES Syringe Filter)4BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
186Găng tay y tế size M9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
187Găng tay y tế size S3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
188Giấy cân 8x81CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
189Giấy đo pH1CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
190Giấy lọc dung môi (Nylon membrane filter)1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
191Giấy lọc Nước (Cellulose acetate filter)2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
192Giấy lọc qualitative filter paper (Hộp màu xanh102)5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
193Giấy lọc sartorius 389 hoặc tương đương12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
194Giấy nhôm2CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
195Giấy parafin1CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
196Giấy quỳ tím2CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
197Huyết tương thỏ đông khô1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
198Khẩu trang than hoạt tính15HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
199Mao quản 10µl1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
200Mao quản 5µl1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
201Bơm tiêm nhựa 5ml2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
202Bơm tiêm nhựa 50ml5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
203Pipet nhựa 3ml25CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
204Nước cất 1 lần4.000lítXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
205Nước cất 2 lần600lítXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
206Antibiotic Agar No11ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
207Caso Agar (Tryptic Soy Agar)3ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
208Caso Broth (Tryptic Soy Broth)3ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
209Cetrimide Agar1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
210EMB Agar1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
211Mossel Broth2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
212Mac.conkey Broth1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
213Sabouraud 4% dextrose Agar2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
214Manitol Salt Phenol-Red Agar1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
215XLD1ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Vật tư và Hóa chất dùng trong y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 365.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->