Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 18:18:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Vật tư và Hóa chất dùng trong y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 365.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh BRVT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư và chất chuẩn phục vụ công tác kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 đối với các hàng hóa theo yêu cầu tại cột Ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản chính để chứng minh). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được phân nhóm tại cột Ghi chú Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: 170 Ba Cu, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3833247. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3852652. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3852401. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,4 dioxan | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 2 | Acetonitril | 10 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 3 | Acid Acetic (CH3COOH) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 4 | Acid Hydrocloric 37% (HCl) | 10 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 5 | Acid phosphoric (H3PO4) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 6 | Acid Sulfuric 98% (H2SO4) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 7 | Ammoniac (NH3) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 8 | Amonium clorid | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 9 | Anhydryd Acetic | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 10 | Bộ thuốc thử nhuộm gram | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 11 | Butan-2-on | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 12 | Cloroform | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 13 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 14 | Cyclohexan | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 15 | Dd chuẩn độ Acid hydrocloric 0,1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 16 | Dd chuẩn độ Acid perclorid 0,1M | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 17 | Dd chuẩn độ Amoni thiocyanat 0,1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 18 | Dd chuẩn độ Bạc nitrat 0,1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 19 | Dd chuẩn độ Kali bromat 0,1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 20 | Dd chuẩn độ Kẽm sulfat 0,05N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 21 | Dd chuẩn độ NaOH 0,1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 22 | Dd chuẩn độ Natri nitrit 0,1M | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 23 | Dd chuẩn độ Natrithiosulfat 0,1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 24 | Dd chuẩn độ Trilon B 0,05 M | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 25 | Dd tiệt trùng Steranios 2% | 1 | Can | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 26 | Dicloromethan | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 27 | Dung dịch KCl 3M | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 28 | Ethanol | 18 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 29 | Ethyl acetat | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 30 | Hydrogen peroxyd (H2O2) 30% | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 31 | KH2PO4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 32 | KI | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 33 | Methanol HPLC | 17 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 34 | Methanol PA | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 35 | Natri heptansulfonat | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 36 | Natri hydroxyd (NaOH) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 37 | n-Hexan | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 38 | N,N-dimethyl p-phenylendiamine dihydrochloride | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 39 | Petrolium ether | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 40 | Dung dịch đệm pH10 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 41 | Dung dịch đệm pH4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 42 | Dung dịch đệm pH7 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 43 | iso - Propanol | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 44 | Tetra-n-butylamonium hydroxyd | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 45 | Toluen | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 46 | Triethylamin | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 47 | Xylen | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 48 | Combi titrant 5 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 49 | Methanol dùng cho CĐ Karlfisher hoặc tương đương | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 50 | Chất CĐ gốc Natricarbonat | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 51 | Chất CĐ gốc Natriclorid | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 52 | Chất CĐ gốc Kẽm hạt | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 53 | 4-aminophenol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 54 | 4-cloroacetanilid | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 55 | Acetylcystein | 6 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 56 | Acid mefenamic | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 57 | Albendazol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 58 | Alimemazin | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 59 | Allopurinol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 60 | Alverin citrat | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 61 | Amoxicycline | 6 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 62 | Ampiciclin | 3 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 63 | Amplodipin | 3 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 64 | Aspartam | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 65 | Aspirin | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 66 | Berberin clorid | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 67 | Bisacodyl | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 68 | Bromhexin hydroclorid | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 69 | Cafein | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 70 | Cefadroxil | 6 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 71 | Cefixim (DA) | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 72 | Cefpodoxim | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 73 | Cefuroxim | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 74 | Cephalexin | 6 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 75 | Cetirizin dihydroclorid | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 76 | Cimetidin | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 77 | Ciprofloxacine hydroclorid | 4 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 78 | Clindamycin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 79 | Cloramphenicol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 80 | Clorpheniramin maleat | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 81 | Cloroquin phosphat | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 82 | Colchicin | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 83 | Colecalciferol (Vit D3) | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 84 | Dexclorpheniramin maleat | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 85 | Diclofenac | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 86 | Tạp chất A Diclofenac: 1-(2,6-diclorophenyl)-1,3-dihydro-2H-indol-2-on | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 87 | Domperidon maleat | 6 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 88 | Dimenhydrinat | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 89 | Erythromycin | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 90 | Ethambutol | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 91 | Furosemid | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 92 | Gentamycin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 93 | Hydroclorothiazid | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 94 | Lamivudin (DA) | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 95 | Tạp chất B của lamivudin: 4-amino-1-[(2RS,5SR)-2-(hydroxymethyl)-1,3-oxathiolan-5-yl]pyrimydin-2(1H)-on ((±)-trans-lamivudin) TẠP | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 96 | Levofloxacin | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 97 | Loratadin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 98 | Mebendazol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 99 | Mephenesin | 10 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 100 | Metformin | 3 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 101 | Metronidazol | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 102 | Nevirapin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 103 | Nifedipin | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 104 | Tạp A của Nifedipin: Dimethyl-2,6-dimethyl-4-(2-nitrophenyl) pyridin-3,5-dicarbocylat. | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 105 | Tạp B của Nifedipin: Dimethyl-2,6-dimethyl-4-(2-nitrosophenyl) pyridin-3,5-dicarbocylat. | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 106 | Nystatin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 107 | Ofloxacin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 108 | Paracetamol | 3 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 109 | Piracetam | 7 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 110 | Pirazinamid | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 111 | Piroxicam | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 112 | Propylparaben | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 113 | Pyridoxin hydroclorid | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 114 | Rotundin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 115 | Salbutamol sulfat | 3 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 116 | Spiramycin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 117 | Streptomycin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 118 | Sulfamethoxazol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 119 | Sulpirid | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 120 | Tenofovir disoproxil fumarate | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 121 | Theophyllin | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 122 | Thiamine mononitrat hay thiamin hydroclorid | 5 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 123 | Tinidazol | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 124 | Trimethoprim | 2 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 125 | Zidovudin | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 126 | Tạp chất B của Zidovudin: 1-(3-cloro-2,3-dideoxy-β-D-erytho-pento-furanosyl)-5-methylpyrimidin-2,4-(1H, 3H)dion. DUNG DỊCH PHÂN GIẢI | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 127 | Tạp chất C của Zidovudin: 5-methylpyrimidin-2,4-(1H, 3H)-dion (thymin). DUNG DỊCH PHÂN GIẢI | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 128 | Bình định mức trắng 200ml | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 129 | Bình định mức màu trắng 20ml | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 130 | Bình định mức màu trắng 250ml | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 131 | Bình lắng gạn 250ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 132 | Bình nón nút mài 100ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 133 | Bình nón nút mài 250ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 134 | Bình chạy sắc ký 20x20 cm | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 135 | Bình nón có nắp vặn 250 ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 136 | Bộ picnomet có nhiệt kế | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 137 | Bộ dụng cụng cụ chưng cất hồi lưu | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 138 | Buret 25ml chia vạch 0,05ml | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 139 | Ca nhựa 200ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 140 | Ca nhựa 1000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 141 | Ca nhựa 2000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 142 | Ca nhựa 5000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 143 | Chai đựng hóa chất 1000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 144 | Chai đựng hóa chất 250ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 145 | Chai đựng hóa chất 500ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 146 | Chân giá đỡ cho dụng cụ chưng cất | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 147 | Chén cân 50x30 | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 148 | Chén cân 50x50 | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 149 | Cốc có mỏ thủy tinh 100ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 150 | Cốc có mỏ thủy tinh 250ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 151 | Cốc có mỏ thủy tinh 500ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 152 | Cối chày đường kính12-15mm | 5 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 153 | Micro pipette 1000 - 5000 µl (Loại hấp tiệt trùng được) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 154 | Đầu côn 1ml (dành cho micro pipette) (1000 cái/gói) | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 155 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 156 | Đĩa petri thủy tinh nhỏ có nắp, đường kính 60 mm, cao 1,5 cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 157 | Kéo Inox | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 158 | Kẹp gắp Inox | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 159 | Muỗng inox xúc hóa chất (2 đầu tròn) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 160 | Muỗng inox xúc thuốc (2 đầu dẹp) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 161 | Ống đong 10ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 162 | Ống đong 20ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 163 | Ống đong 50ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 164 | Ống đong có nắp 50ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 165 | Ống đong 1000ml chia vạch 10ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 166 | Ống đong 25ml chia vạch 2ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 167 | Ống đong 50ml chia vạch 2ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 168 | Ống đong 100ml chia vạch 1ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 169 | Ống đong 100ml chia vạch 2ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 170 | Panh Inox | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 171 | Pipet bầu 1 vạch 1ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 172 | Pipet bầu 2 vạch 3ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 173 | Pipet bầu 2 vạch 25ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 174 | Pipet thẳng 2ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 175 | Pipet thẳng 5ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 176 | Quả bóp cao su | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 177 | Thao Inox nhỏ đường kính 20cm | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 178 | Tỷ trọng kế 1,0 - 1,40 | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 179 | Bản mỏng Silicagel GF254 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 180 | Bông gòn không thấm nước | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 181 | Bông gòn thấm nước | 2 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 182 | Chỉ thị sinh học (kiểm tra nồi hơi) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 183 | Đầu lọc đỏ (PTFE Syringe Filter) | 2 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 184 | Đầu lọc vàng (Nylon Syringe Filter) | 3 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 185 | Đầu lọc xanh (PES Syringe Filter) | 4 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 186 | Găng tay y tế size M | 9 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 187 | Găng tay y tế size S | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 188 | Giấy cân 8x8 | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 189 | Giấy đo pH | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 190 | Giấy lọc dung môi (Nylon membrane filter) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 191 | Giấy lọc Nước (Cellulose acetate filter) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 192 | Giấy lọc qualitative filter paper (Hộp màu xanh102) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 193 | Giấy lọc sartorius 389 hoặc tương đương | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 194 | Giấy nhôm | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 195 | Giấy parafin | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 196 | Giấy quỳ tím | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 197 | Huyết tương thỏ đông khô | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 198 | Khẩu trang than hoạt tính | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 199 | Mao quản 10µl | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 200 | Mao quản 5µl | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 201 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 202 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 203 | Pipet nhựa 3ml | 25 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 204 | Nước cất 1 lần | 4.000 | lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 205 | Nước cất 2 lần | 600 | lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 206 | Antibiotic Agar No1 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 207 | Caso Agar (Tryptic Soy Agar) | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 208 | Caso Broth (Tryptic Soy Broth) | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 209 | Cetrimide Agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 210 | EMB Agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 211 | Mossel Broth | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 212 | Mac.conkey Broth | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 213 | Sabouraud 4% dextrose Agar | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 214 | Manitol Salt Phenol-Red Agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 215 | XLD | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Vật tư và Hóa chất dùng trong y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 365.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi