Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 18:49:00 đến ngày 2021-12-15 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Nâng cấp và thay thế hệ thống mạng internet phục vụ họp, giao ban trực tuyến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro họp thành viên | 6 | Cái | Micro cổ ngỗng chiều dài 40cm. Tần số: 50-16000HzDây 2,5 m với cáp nối 8P-DIN.Hiển thị trạng thái của micro lên đènNút tăng giảm âm lượngtrên micro | ||
| 2 | Micro họp control (chủ tọa) | 1 | Cái | Micro cổ ngỗng chiều dài 50 cmTần số: 50-16000HZDây 2,5 m với cáp nối 8P-DINHiển thị trạng thái của micro lên đèn màu đỏ hay màu xanh lá cây.Nút micro, và một yêu cầu vào hàng đợi. Chủ tịch hội đồng ưu tiên hàng đầu.Các nút kiểm soát diễn biến hội nghị (từ xa-Chủ tịch), tắt các đại biểu hội đồng | ||
| 3 | Bộ xử lý điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ 22W / 48V (tối đa 150W)Điện áp cung cấp cho các đơn vị Microphone 122W / 48VChất lượng âm thanh tần số lấy mẫu 24 bit, âm thanh 32kHzTần số đáp ứng 65Hz-16kHz | ||
| 4 | Loa hội trường | 4 | Cái | Công suất âm thanh (W) 600WChiều rộng(mm) 350Chiều cao(mm) 292Chiều dài(mm) 500 | ||
| 5 | Camera kết nối phòng họp trực tuyến | 1 | Cái | Quét ngang, nghiêng và thu phóng mượt mà bằng động cơ được kiểm soát bằng từ điều khiển từ xa hoặc bảng điều khiểnQuét ngang +/- 90°Nghiêng +35° / -45°Thu phóng HD 10 lần không bị mất dữ liệuTrường ngắmChéo: 90°Ngang: 82,1°Dọc: 52,2°Full HD 1080p 30fpsTiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC)Lấy nét tự động5 chế độ camera cài đặt sẵnĐiều khiển từ xa (PTZ) của sản phẩm Camera hội nghị (với dịch vụ được hỗ trợ)Khe khóa máy KensingtonĐèn chỉ báo LED tắt tiếng/bật tiếng videoChân máy có ren tiêu chuẩnCamera, thiết bị thu âm và kiểm soát cuộc gọi5 chế độ camera cài đặt sẵnGắn trên thiết bị thu âmPhạm vi IR 8,5 mPin CR2032 (có sẵn)Hiệu suất song công toàn phầnLoại bỏ tiếng vọngCông nghệ giảm tiếng ồnÂm thanh băng siêu rộngGhép cặp với các thiết bị di động qua Bluetooth và NFCLCD để hiển thị ID người gọi, thời lượng cuộc gọi và các phản hồi chức năng khácCác đèn LED để báo hiệu việc truyền phát qua thiết bị thu âm, tắt tiếng, giữ và BluetoothCác nút điều khiển trực quan cho các tính năng trả lời/kết thúc cuộc gọi, âm lượng và tắt tiếng, Bluetooth và điều khiển camera5 chế độ camera thiết lập sẵn cho các cài đặt quét ngang, nghiêng và thu phóngKhe khóa máy KensingtonPhạm vi thu: 6 mPhạm vi thu với mic kéo dài: 8,5 mBốn micrô tạo chùm theo mọi hướngĐộ nhạy tần số: 100Hz - 11KHzĐộ nhạy: -28 dB +/-3dBBiến dạng: | ||
| 6 | Âm ly mixer | 1 | Cái | Tinh chỉnh nhạc và micro bằng tay dễ dàng.Mạch Công suất kiểu Class H, Sử dụng biến áp Xuyến.Điện áp : AC 220V / 50-60HzCông suất đầu ra :2 (kênh) x 500W / 8Ω , 2 (kênh) x 1000W 4ΩKết nối đầu vào và link: Dây AV, Bluetooth ,USBKết nối đầu ra Loa: 4 trạm loa đỏ đenDải tần đáp ứng: 20Hz – 20KHzS/N Ratio : >100dBACrosstalk : >70dBADamping Factor : >800Voltage gain : 39dBKích thước (Size) (HxWxD): 2U – 143 x 483 x 485 mm | ||
| 7 | Switch 16 port 1000mbs | 5 | Cái | 16 cổng tốc độ 10/100/1000 MbpsHỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phánThiết kế cắm vào là sử dụng | ||
| 8 | Switch 8 port 1000mbs | 3 | Cái | 8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự độngVỏ nhựa, thiết kế để bàn hoặc đế treo tườngCắm vào và sử dụng, không đòi hỏi phải cấu hình | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch cisco 10 cổng | 1 | Cái | Bộ nhớ flash: 16MBRam: 128MbCổng kết nối: 10/100/1000MbpsSố cổng: 10 Có 1 cáp nối trực tiếp gắn ngoàiKích thước: Ngang 27.94cm x Cao 4.5cm x Sâu 17cmTrọng lượng: 1.24kg | ||
| 10 | Swicth mạng 24 cổng 1000mbs | 1 | Cái | Switch 24port, 10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way,Uplink, rack 13""24 cổng 10/100/1000MbpsHỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự độngThiết kế cắm vào và sử dụng | ||
| 11 | Bộ phát wifi | 2 | Cái | Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz nên thích hợp cho những địa điểm có mật độ người dùng cao. Các thiết bị kết nối vô tuyến (MESH) trong dãi tần 5Ghz và phủ sóng trong dải tần 2.4Ghz nên thích hợp cho những địa điểm khó đi dây.Tạo ra 04 VLAN thuận tiện trong việc phân nhóm người dùng để nâng cao an ninh cho toàn hệ thống nên thich hợp cho doanh nghiệp yêu cầu cao trong bảo mật.Đặc tảChuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5GhzChuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)Tần số: 2.4 Ghz và 5GhzCổng kết nối: 10/100/1000Mbps x 1 cổng.Chế độ: AP, WDS.Công suất phát : MạnhAnten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz)Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11iHổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng.Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 120M không che chắn/ 100 ngườiPhụ kiện: Nguồn PoE 24V. | ||
| 12 | Rack âm thanh | 1 | Cái | Kích thước: Cao 600 x Rộng 550 xSâu 1000 (mm)Kết cấu: Dạng đứng,hàn liền.Có thể treo tườngMàu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sầnCánh trước: Cửa đột lỗ lưới hoặc dạng micaTải trọng: 40kgVật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm- 1,5mmDi chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độPhụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng | ||
| 13 | RJ45 Golden | 120 | Hạt | RJ45 Golden | ||
| 14 | Dây nguồn 2*0,75 | 220 | M | Dây nguồn 2*0,75 | ||
| 15 | Commscope cat6 (l1) | 370 | M | Commscope cat6 (l1) | ||
| 16 | Sound cable cao cấp chống nhiễu | 100 | Mét | Sound cable cao cấp chống nhiễu | ||
| 17 | Phích cắm điện | 11 | Cái | Phích cắm điện | ||
| 18 | Ghen 39x18 | 1 | Cây | Ghen 39x18 | ||
| 19 | Ghen bán nguyệt D30 | 2 | Cây | Ghen bán nguyệt D30 | ||
| 20 | Ổ cắm đôi | 1 | Cái | Ổ cắm đôi | ||
| 21 | Ghen cây Sino 39x18 (2m/1 cây) | 17 | Cây | Ghen cây Sino 39x18 (2m/1 cây) | ||
| 22 | Măng sông phi 16 | 10 | Cái | Măng sông phi 16 | ||
| 23 | Ổ 1-3 | 1 | Cái | Ổ 1-3 | ||
| 24 | Ghen đại 28x10x3000 (3m ) | 10 | Cây | Ghen đại 28x10x3000 (3m ) | ||
| 25 | Jack 1 input 2 output | 2 | Cái | Jack 1 input 2 output | ||
| 26 | Keo Tipou công nghiệp | 6 | Cái | Keo Tipou công nghiệp | ||
| 27 | Ống ghen tròn 16 | 10 | M | Ống ghen tròn 16 | ||
| 28 | Sound connecting cable 10m cao cấp | 1 | Cái | Sound connecting cable 10m cao cấp | ||
| 29 | VGA to HDMI cable (l1) | 1 | Cái | VGA to HDMI cable (l1) | ||
| 30 | Sound cable 1 input 2 output 3m | 2 | Cái | Sound cable 1 input 2 output 3m | ||
| 31 | Sound cable 2 input 2 output 3m | 1 | Cái | Sound cable 2 input 2 output 3m | ||
| 32 | Canon to av cable | 1 | Cái | Canon to av cable | ||
| 33 | Jack 6mm to AV | 1 | Cái | Jack 6mm to AV | ||
| 34 | HDMI 10m cao cấp | 1 | Cái | HDMI 10m cao cấp | ||
| 35 | USB connecting 10m | 1 | Cái | USB connecting 10m | ||
| 36 | Network brigde 1-1 | 2 | Cái | Network brigde 1-1 | ||
| 37 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Giá treo tivi | ||
| 38 | Bàn phím chuột không dây | 1 | Bộ | Bàn phím chuột không dây | ||
| 39 | Ghen bán nguyệt D60 | 30 | Cây | Ghen bán nguyệt D60 | ||
| 40 | Cút phi 16 | 10 | Cái | Cút phi 16 | ||
| 41 | Kẹp đỡ Sino 16 | 25 | Cái | Kẹp đỡ Sino 16 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi