Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( Đoạn từ K0 đến C101)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201625-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( Đoạn từ K0 đến C101)
Số hiệu KHLCNT 20211201393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:45:00 đến ngày 2021-12-15 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,604,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.669.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Cao đẳng trở nên chuyên ngành giao thông+Số năm kinh nghiệm: 03 năm với Đại học hoặc 05 năm với tốt nghiệp Cao đẳng (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Can bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thang quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+Số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy áy san đất bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lo bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( Đoạn từ K0 đến C101)
Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu bệnh viện đi TDP Hoành Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi. + Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang. + 0240 6 283 345.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH xây dựng 24H. Thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang. 2. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. Thâm tra E- HSYC; bộ phận tài chính- kế toán thị trấn Vôi. 3.- Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. Thâm tra E- KQLCNT; bộ phận tài chính- kế toán thị trấn Vôi


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi. + Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang. + 0240 6 283 345.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E- HSYC
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi. + Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang. + 0240 6 283 345.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: HDND thị trấn Vôi. + Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang. - 0982881667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. + Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang ĐT: 0942 070 128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phòng tài chính huyện Lạng Giang. + Thị trân Vôi, huyện Lạng Giang. ĐT: 0987 530 686.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào1,25m3, gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
2Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,178100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,178100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,782100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m3
8Đào nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,95(Đắp nền),Mô tả kỹ thuật theo chương V32,193100m3
9Đào nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,90(Đắp lề),Mô tả kỹ thuật theo chương V45,18100m3
10Mua đát cấp III để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,378100m3
11Mua đát cấp III để đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V42,916100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, ( vận dụng lót cát nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495100m3
13Gia công, lắp đặt tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,357100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2.206,54m3
15Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88ĐVT
16Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V231ĐVT
B NỐI CỐNG NGANG, CỦA LẤY NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2,938m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,986m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,872m2
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,516m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D200Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D300Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.669.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ: Cao đẳng trở nên chuyên ngành giao thông+Số năm kinh nghiệm: 03 năm với Đại học hoặc 05 năm với tốt nghiệp Cao đẳng (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Chứng chỉ hành nghề hoặc (và) bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính).33
3 Can bộ an toàn lao động 1 Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính33
4 Cán bộ thang quyết toán 1 + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+Số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).(Cung cấp Bằng tốt nghiệp và bản khai quá trình công tác: Quyết định bổ nhiệm, giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi bánh xích Còn hoạt động tốt1
2 Xe tải 7-15 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy áy san đất bánh lốp Còn hoạt động tốt1
4 Máy lo bánh sắt Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->