Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 19:04:00 đến ngày 2021-12-19 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,610,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Trụ sở làm việc UBND xã Vũ Hòa, huyện Đức Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | 1,344 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,45 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,049 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 83,91 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,385 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 793,57 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 645,8 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 298,22 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 3,915 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,6 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,868 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,868 | m3 | |
| 13 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 1,344 | 100m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,385 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 83,91 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 83,91 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ nẹp nhựa hư hỏng và đóng lại bằng nẹp nhôm (trần tôn lạnh hiện trạng giữ nguyên) | 111,8 | m | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.439,37 | 1m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 310,245 | 1m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 737,15 | 1m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.012,465 | 1m2 | |
| 23 | Sơn PU vào kết cấu gỗ dạng thanh | 3,915 | 1m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,35 | 100m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W-220V, kích thước: (1200x75x25)mm | 24 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 12W-220V | 10 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 9W-220V | 7 | bộ | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI + BẾP ĂN VÀ PHÒNG NGHỈ CBCS + CÔNG AN XÃ + BỘ PHẬN 01 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 28,3 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% - DT tường ngoài bong tróc để bả bột lại) | 138,08 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% - DT tường trong bong tróc để bả bột lại) | 160,556 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Mặt dưới sê nô bong tróc - bả bột lại) | 27,66 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 30,96 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 22,5 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,883 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,883 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,3 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,3 | m2 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,096 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm, vữa XM mác 75 | 30,96 | 1m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng | 22,5 | 1m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm, vữa XM mác 75 | 22,5 | 1m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích bị bong tróc) | 89,591 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,66 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 535,186 | 1m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 487,926 | 1m2 | |
| 19 | Tháo dỡ nẹp nhựa hư hỏng và đóng lại bằng nẹp nhôm (trần tôn lạnh hiện trạng giữ nguyên) | 230,4 | m | |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,126 | 100m2 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC PHỤC VỤ CHO KHỐI ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,213 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,488 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (móng) | 0,971 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (nền) | 1,159 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất cấp 3 | 73,235 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 8,92 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 16,31 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,346 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 3,398 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 9,349 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,275 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,168 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,668 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,667 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,312 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 18,144 | m3 | |
| 20 | Rải lớp bạt ni lon chống mất nước xi măng | 1,539 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,696 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 2,357 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,222 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 53,505 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,505 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (loại sơn cao cấp chống thấm, chống rêu mốc) | 53,505 | m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,864 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,794 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,656 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,873 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 19,139 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 30,125 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,176 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,551 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,335 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,323 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,685 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,802 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,029 | tấn | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,745 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,237 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,443 | tấn | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,602 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,15 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,15 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,016 | 100m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,786 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 204,99 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 299,4 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 101,61 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 138,89 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 138,89 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 548,946 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn cao cấp, dễ lau chùi, chống nấm mốc) | 548,946 | m2 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 0,918 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 9,512 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 22,258 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 21,97 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 7,351 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 7,818 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 14,863 | m3 | |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực | 36,94 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực | 49,68 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 86,62 | m2 | |
| 70 | Khung Inox bảo vệ cửa sổ | 46,8 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,8 | m2 | |
| 72 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực | 41,28 | m2 | |
| 73 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực | 41,28 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 173,7 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 114,47 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 24,28 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 83,52 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 32,376 | m2 | |
| 79 | Lát đá granite mặt bệ lavabo (Đá tự nhiên) | 4,4 | m2 | |
| 80 | Lát đá granite bậc tam cấp (Đá tự nhiên) | 8,105 | m2 | |
| 81 | Lát đá granite bậc cầu thang (Đá tự nhiên) | 25,5 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 386,78 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 160,16 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 873,6 | m2 | |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 8,88 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 263,3 | m | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.260,38 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn cao cấp, dễ lau chùi, chống nấm mốc) | 873,6 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn cao cấp, dễ lau chùi, chống nấm mốc, chống thấm) | 386,78 | m2 | |
| 90 | Tay vịn cầu thang ống inox D60x1,2mm | 10,52 | m | |
| 91 | Tay vịn cầu thang ống inox D30x1,0mm | 1,32 | m | |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | 1,052 | m2 | |
| 93 | Khung đỡ lavabo bằng inox V40x40x4 | 3,12 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | 3,12 | m2 | |
| 95 | Trần thạch cao + khung nhôm nổi | 174,59 | m2 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 98 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 2,284 | 100m2 | |
| 99 | Đèn led bán nguyệt 36W-220V, kích thước (1200x75x25)mm | 20 | bộ | |
| 100 | Đèn led ốp trần đế nhôm 12W-220V, D160x36mm | 18 | bộ | |
| 101 | Đèn led ốp trần 9W-220V, D160x48mm | 8 | bộ | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-220V | 10 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A | 30 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 16A | 3 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi 16A | 15 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn âm 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 6A | 2 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 10A | 10 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 32A | 3 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 63A | 1 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 58 | hộp | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công CB 1 Lỗ | 10 | hộp | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 56 | hộp | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 10 | hộp | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 611 | m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 417 | m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 173 | m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 477 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 87 | m | |
| 120 | Măng xông nối ống D16 | 164 | cái | |
| 121 | Măng xông nối ống D20 | 28 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6modul + phụ kiện | 2 | hộp | |
| 123 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,146 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,146 | 100m3 | |
| 125 | Kéo rải dây cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm2 | 20 | m | |
| 126 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm2 | 29 | m | |
| 127 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | 10 | cọc | |
| 128 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 10 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rb=82m + khớp nối | 1 | cái | |
| 130 | Trụ đỡ STK D60, H=2,8m | 1 | trụ | |
| 131 | Tăng đơ dây cáp | 3 | bộ | |
| 132 | Sứ cách điện | 3 | cái | |
| 133 | Dây cáp D8 | 47 | m | |
| 134 | Ống sợi thủy tinh cách điện H2m + khớp nối | 1 | bộ | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21 luồn dây dẫn sét | 0,29 | 100m | |
| 136 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 137 | Kẹp nối đất | 26 | bộ | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,18 | 100m | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,05 | 100m | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,61 | 100m | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,24 | 100m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x34mm | 10 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D34x27mm | 6 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D27x21mm | 7 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 17 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 22 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 8 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 13 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 19 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm | 14 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 14 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 5 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34/27mm | 5 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27/21mm | 22 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm | 7 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm | 6 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm | 2 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 3 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt khâu 90o khâu ren trong D21mm | 14 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi+bộ xả (loại chất liệu sứ cao cấp; vòi inox mạ Cr/Ni ) | 4 | bộ | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng inox | 4 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (loại treo tường đứng cao, chất liệu sứ cao cấp; van xả nút nhấn ) | 2 | bộ | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, chất liệu sứ cao cấp; vòi xịt inox loại tốt) | 4 | bộ | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D21mm | 4 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | 4 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt móc inox treo quần áo | 4 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | 4 | bộ | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + van phao | 1 | bể | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D90mm | 8 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D34mm | 3 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D149mm | 8 | cái | |
| 177 | Bát sắt treo ống | 68 | cái | |
| 178 | Bình chữa cháy MT3 - 3kg | 4 | bình | |
| 179 | Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg | 4 | bình | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước (600x400x200)mm | 4 | hộp | |
| 181 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,229 | 100m3 | |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,079 | 100m3 | |
| 184 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,631 | m3 | |
| 185 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,754 | m3 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,691 | m3 | |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,538 | m3 | |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,049 | tấn | |
| 191 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,096 | m2 | |
| 192 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,096 | m2 | |
| 193 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,096 | m2 | |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,818 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,578 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,561 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 11,801 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 30,412 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 11,798 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,797 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 7,114 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,553 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,975 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,559 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,711 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,572 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,557 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,57 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,314 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,711 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 27,195 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 679,865 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,35 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 88,925 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 876,14 | m2 | |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,049 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,725 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,042 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,922 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,63 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,652 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,213 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 13 | Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng | 0,77 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,782 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 85,1 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,11 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,159 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép | 0,055 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,11 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,159 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,055 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 24 | Bu long D16, L=500mm | 16 | cái | |
| 25 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 0,855 | 100m2 | |
| F | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CNVC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,049 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,725 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,042 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,922 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,63 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,652 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,213 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 13 | Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng | 0,77 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,782 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 85,1 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,11 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,159 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép | 0,055 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,11 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,159 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,055 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 24 | Bu long D16, L=500mm | 16 | cái | |
| 25 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 0,855 | 100m2 | |
| G | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng | 6,507 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,545 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền | 258 | m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,36 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,038 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,503 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,625 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 2,1 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 23,625 | m2 | |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 400,2 | m2 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,168 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,168 | 100m3 | |
| 13 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18 | 60 | m | |
| 14 | Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE - CXV/DSTA 2x16mm2 | 47 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,46 | 100m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 63A | 1 | cái | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,123 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,123 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch thẻ | 77 | m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,22 | 100m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,55 | 100m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 10 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm | 3 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80 đến 150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy tời điện | . | 2 |
| 11 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi