Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232985-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211232787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 19:04:00 đến ngày 2021-12-19 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,610,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Trụ sở làm việc UBND xã Vũ Hòa, huyện Đức Linh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Linh; + Tư vấn lập E-HSMT:Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp Fibrô xi măng1,344100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,45m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,049m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng83,91m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần9,385m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ793,57m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ645,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần298,22m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ3,915m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại3,6m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,868m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,868m3
13Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem1,344100m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,64m2
15Trát trần, vữa XM mác 759,385m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7583,91m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …83,91m2
18Tháo dỡ nẹp nhựa hư hỏng và đóng lại bằng nẹp nhôm (trần tôn lạnh hiện trạng giữ nguyên)111,8m
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.439,371m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần310,2451m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ737,151m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.012,4651m2
23Sơn PU vào kết cấu gỗ dạng thanh3,9151m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ3,61m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,35100m2
26Cung cấp và lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W-220V, kích thước: (1200x75x25)mm24bộ
27Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 12W-220V10bộ
28Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 9W-220V7bộ
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI + BẾP ĂN VÀ PHÒNG NGHỈ CBCS + CÔNG AN XÃ + BỘ PHẬN 01 CỬA
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng28,3m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% - DT tường ngoài bong tróc để bả bột lại)138,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% - DT tường trong bong tróc để bả bột lại)160,556m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Mặt dưới sê nô bong tróc - bả bột lại)27,66m2
5Phá dỡ nền gạch ceramic30,96m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng22,5m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,883m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,883m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7528,3m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,3m2
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,096m3
12Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm, vữa XM mác 7530,961m2
13Quét nước xi măng22,51m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm, vữa XM mác 7522,51m2
15Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích bị bong tróc)89,591m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần27,66m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ535,1861m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ487,9261m2
19Tháo dỡ nẹp nhựa hư hỏng và đóng lại bằng nẹp nhôm (trần tôn lạnh hiện trạng giữ nguyên)230,4m
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,126100m2
C XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC PHỤC VỤ CHO KHỐI ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,213100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,488m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (móng)0,971100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (nền)1,159100m3
5Đắp đất cấp 373,235m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 758,92m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 16,31m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,346m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 3,398m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 9,349m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,275100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,576100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,168100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,668tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,09tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,667tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,232tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,312tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7518,144m3
20Rải lớp bạt ni lon chống mất nước xi măng1,539100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,696m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao 2,357m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,222m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7553,505m2
25Bả bằng bột bả vào tường53,505m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (loại sơn cao cấp chống thấm, chống rêu mốc)53,505m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 4,864m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 4,794m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,656100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,361tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,873tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 19,139m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25030,125m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,176100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái3,551100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,278tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,335tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,323tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,685tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,802tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,029tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,745m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,237100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,088tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,443tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,602m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,097tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,15tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,097tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,15tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,016100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,786m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75204,99m2
54Trát trần, vữa XM mác 75299,4m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75101,61m2
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75138,89m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …138,89m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần548,946m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn cao cấp, dễ lau chùi, chống nấm mốc)548,946m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao 0,918m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 9,512m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 22,258m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 21,97m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 7,351m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 7,818m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 14,863m3
67Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực36,94m2
68Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực49,68m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm86,62m2
70Khung Inox bảo vệ cửa sổ46,8m2
71Lắp dựng hoa sắt cửa46,8m2
72Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực41,28m2
73Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly cường lực41,28m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm173,7m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm114,47m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm24,28m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm83,52m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm32,376m2
79Lát đá granite mặt bệ lavabo (Đá tự nhiên)4,4m2
80Lát đá granite bậc tam cấp (Đá tự nhiên)8,105m2
81Lát đá granite bậc cầu thang (Đá tự nhiên)25,5m2
82Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75386,78m2
83Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75160,16m2
84Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75873,6m2
85Miết mạch tường gạch loại lõm8,88m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75263,3m
87Bả bằng bột bả vào tường1.260,38m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn cao cấp, dễ lau chùi, chống nấm mốc)873,6m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn cao cấp, dễ lau chùi, chống nấm mốc, chống thấm)386,78m2
90Tay vịn cầu thang ống inox D60x1,2mm10,52m
91Tay vịn cầu thang ống inox D30x1,0mm1,32m
92Lắp dựng lan can sắt1,052m2
93Khung đỡ lavabo bằng inox V40x40x43,12m2
94Lắp dựng khung đỡ lavabo3,12m2
95Trần thạch cao + khung nhôm nổi174,59m2
96Gia công xà gồ thép0,924tấn
97Lắp dựng xà gồ thép0,924tấn
98Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem2,284100m2
99Đèn led bán nguyệt 36W-220V, kích thước (1200x75x25)mm20bộ
100Đèn led ốp trần đế nhôm 12W-220V, D160x36mm18bộ
101Đèn led ốp trần 9W-220V, D160x48mm8bộ
102Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-220V10cái
103Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A30cái
104Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 16A3cái
105Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi 16A15cái
106Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn âm 2 chiều 16A2cái
107Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 6A2cái
108Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 10A10cái
109Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 32A3cái
110Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 63A1cái
111Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ58hộp
112Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công CB 1 Lỗ10hộp
113Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn56hộp
114Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm10hộp
115Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2611m
116Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2417m
117Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2173m
118Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm477m
119Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm87m
120Măng xông nối ống D16164cái
121Măng xông nối ống D2028cái
122Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6modul + phụ kiện2hộp
123Đào kênh mương, chiều rộng 0,146100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,146100m3
125Kéo rải dây cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm220m
126Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm229m
127Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm10cọc
128Ốc xiết cáp 150mm210cái
129Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rb=82m + khớp nối1cái
130Trụ đỡ STK D60, H=2,8m1trụ
131Tăng đơ dây cáp3bộ
132Sứ cách điện3cái
133Dây cáp D847m
134Ống sợi thủy tinh cách điện H2m + khớp nối1bộ
135Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21 luồn dây dẫn sét0,29100m
136Hộp đo điện trở1hộp
137Kẹp nối đất26bộ
138Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,18100m
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,05100m
140Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,61100m
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,24100m
142Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,12100m
143Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x34mm10cái
144Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D34x27mm6cái
145Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D27x21mm7cái
146Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm17cái
147Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm22cái
148Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm8cái
149Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm13cái
150Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm19cái
151Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm14cái
152Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm14cái
153Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm5cái
154Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34/27mm5cái
155Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27/21mm22cái
156Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm7cái
157Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27mm5cái
158Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm6cái
159Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
160Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm3cái
161Cung cấp và lắp đặt khâu 90o khâu ren trong D21mm14cái
162Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi+bộ xả (loại chất liệu sứ cao cấp; vòi inox mạ Cr/Ni )4bộ
163Cung cấp và lắp đặt gương soi4cái
164Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng inox4cái
165Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (loại treo tường đứng cao, chất liệu sứ cao cấp; van xả nút nhấn )2bộ
166Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, chất liệu sứ cao cấp; vòi xịt inox loại tốt)4bộ
167Cung cấp và lắp đặt tê đồng D21mm4cái
168Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox4cái
169Cung cấp và lắp đặt móc inox treo quần áo4cái
170Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D27mm4bộ
171Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính 100mm8cái
172Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + van phao1bể
173Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi1cái
174Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D90mm8cái
175Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D34mm3cái
176Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D149mm8cái
177Bát sắt treo ống68cái
178Bình chữa cháy MT3 - 3kg4bình
179Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg4bình
180Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước (600x400x200)mm4hộp
181Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC2cái
182Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,229100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,079100m3
184Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,631m3
185Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
186Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 0,754m3
187Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 3,691m3
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,538m3
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,049tấn
191Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,096m2
192Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 7522,096m2
193Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 754,08m2
194Quét nước xi măng 2 nước22,096m2
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu7cấu kiện
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,818100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,578m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,561100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7511,801m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7530,412m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 11,798m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,797m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 7,114m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,48tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,553tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,164tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,975tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,36100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,559100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,711100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 6,572m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 3,557m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,352tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,57tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,356tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,314100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,711100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 27,195m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75679,865m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,35m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7588,925m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ876,14m2
E NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,049100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,725m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,042100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,922m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 0,63m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,652m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,213m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,034100m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,077100m3
13Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng0,77100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,782m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7585,1m2
16Gia công cột bằng thép hình0,11tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,159tấn
18Gia công giằng mái thép0,055tấn
19Gia công xà gồ thép0,271tấn
20Lắp dựng cột thép các loại0,11tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,159tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,055tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,271tấn
24Bu long D16, L=500mm16cái
25Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem0,855100m2
F NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CNVC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,049100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,725m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,042100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,922m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 0,63m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,652m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,213m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,034100m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,077100m3
13Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng0,77100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,782m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7585,1m2
16Gia công cột bằng thép hình0,11tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,159tấn
18Gia công giằng mái thép0,055tấn
19Gia công xà gồ thép0,271tấn
20Lắp dựng cột thép các loại0,11tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,159tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,055tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,271tấn
24Bu long D16, L=500mm16cái
25Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem0,855100m2
G SÂN ĐƯỜNG:
1Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng6,507100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20037,545m3
3Kẻ roon nền258m
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,36100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,038m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,503m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,625m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 2,1m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7523,625m2
10Lát gạch Terrazzo 400x400mm400,2m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,168100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,168100m3
13Lát gạch thẻ BTKN 4x8x1860m
14Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE - CXV/DSTA 2x16mm247m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,46100m
16Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 63A1cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,123100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,123100m3
19Lát gạch thẻ77m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,22100m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm0,55100m
22Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm2cái
23Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm10cái
24Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm3cái
25Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,02
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80 đến 150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy tời điện .2
11 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->