Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị sửa chữa, bổ sung phục vụ phòng chống COVID-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị sửa chữa, bổ sung phục vụ phòng chống COVID-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội (ứng qua quỹ đầu tư phát triển Thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 19:42:00 đến ngày 2021-12-19 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục thi công hàng rào tôn, vách nhôm kính, dọn dẹp vệ sinh, điện chiếu sáng, sửa chữa thang máy, lắp đặt thiết bị hệ thống mạng, điều hoà, hệ thống camera an ninh) 1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục thi công hàng rào tôn, vách nhôm kính, điện chiếu sáng) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,48 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,96 tỷ đồng. Trong đó (0,96=2x0,48);2. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục dọn dẹp vệ sinh) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,2 tỷ đồng. Trong đó (0,2=2x0,1);3. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục thang máy) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,34 tỷ đồng. Trong đó (0,34 =2x0,17);4. Số lượng hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hệ thống mạng, điều hoà, hệ thống camera an ninh bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,64 tỷ đồng. Trong đó (0,64=2x0,32); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách VSMT + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Công nhân dọn dẹp vệ sinh, cắt cây, cỏ, điện, hàn, cơ khí, mộc: tối thiểu 10 người; kèm CMND;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy quét, hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị sửa chữa, bổ sung phục vụ phòng chống COVID-19 Xây dựng khu nhà ở di dân GPMB tại ô đất CT4 khu tái định cư tập trung quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội (ứng qua quỹ đầu tư phát triển Thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp đối với phần việc thi công hàng rào tôn, cổng, vách nhôm kính. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Bắc Từ Liêm.
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HÀNG RÀO TÔN, CỔNG, VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Gia công thép hàng rào quây tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8702 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hàng rào quây tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8702 | tấn |
| 3 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4317 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cổng hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | U treo, bi treo ray cửa trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Chốt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Tôn quây hàng rào, tôn lợp mái nhà rác chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6952 | 100m2 |
| 9 | Thi công, lắp dựng vách nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m2 |
| B | DỌN VỆ SINH NHÀ CT4 (A+B) | |||
| 1 | Quét sàn, lau sàn Đơn nguyên 1: 9 tầng, 1 sảnh, 1 tum (không bao gồm tầng hầm) Đơn nguyên 2: 11 tầng, 1 sảnh, 1 tum (không bao gồm tầng hầm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | công |
| 2 | Vệ sinh cửa kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | công |
| 3 | Vệ sinh cửa đi (bao gồm cửa chính, cửa khung sắt mặt ngoài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | công |
| 4 | Vệ sinh cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | công |
| 5 | Vệ sinh cầu thang (quét, lau mặt bậc cầu thang, chiếu nghỉ, lau lan can) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | công |
| 6 | Thu dọn phế thải từ các tầng tập kết xuống sân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | công |
| 7 | Lau dọn nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| 8 | Cắt cỏ xung quanh tòa nhà, quét sân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | công |
| 9 | Cắt cây to mọc dại các ô cỏ quanh tòa nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | công |
| 10 | Cắt cây, nạo đất vỉa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | công |
| 11 | Xe vận chuyển cành cây, cỏ, rác thải, đất thải đến các điểm trung chuyển tập trung (Ô tô tự đổ 7T) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | ca |
| 12 | Dụng cụ (chổi lau, quét, nước tẩy rửa...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy xúc, thu dọn đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây 2x1.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha LED 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây 2x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống chống cháy D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt tay treo đèn LED 100w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt tay treo đèn LED 200w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cần đèn |
| 10 | Lắp đặt aptomat 32A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 270x190x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| D | SỬA CHỮA THANG MÁY NHÀ CT4 (A+B) | |||
| 1 | Cáp governor phi 6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440 | mét |
| 2 | Công tắc giới hạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Vòng bi puly governor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc governor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc giảm chấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Cảm biến tải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây điện tín hiệu 2CU x 0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | mét |
| 8 | Stop hố pít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Sửa tủ điện hố pít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đánh gỉ, sơn lại rail + batket bị gỉ 4 hố pít, lắp lại bảng gọi tầng bị hỏng, chạy lại thang, BTBD toàn bộ thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | thang |
| 11 | Cân tải, kiểm định, hiệu chỉnh lại thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | thang |
| 12 | Bo mạch bảng gọi tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Bo gọi tầng trong cabin | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Bo nguồn 15/24/48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Đổi nguồn đèn trong cabin | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Chân shoes + guốc cửa tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| E | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Đường truyền internet tốc độ cao + chi phí lắp đặt (6 tháng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 2 | Bộ phát Wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hạt mạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | túi |
| F | THIẾT BỊ TRONG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18.000 BTU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP thân dài cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Camera IP bán cầu cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 3 | Dây mạng Cate6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.000 | m |
| 4 | Switch POE 8 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch POE 28 - port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Màn hình quan sát 55 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Ổ cứng 8TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Tay đòn hệ thống camera | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Tủ rack 20U cho hệ thống camera | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục thi công hàng rào tôn, vách nhôm kính, dọn dẹp vệ sinh, điện chiếu sáng, sửa chữa thang máy, lắp đặt thiết bị hệ thống mạng, điều hoà, hệ thống camera an ninh) 1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục thi công hàng rào tôn, vách nhôm kính, điện chiếu sáng) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,48 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,96 tỷ đồng. Trong đó (0,96=2x0,48);2. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục dọn dẹp vệ sinh) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,2 tỷ đồng. Trong đó (0,2=2x0,1);3. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục thang máy) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,34 tỷ đồng. Trong đó (0,34 =2x0,17);4. Số lượng hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hệ thống mạng, điều hoà, hệ thống camera an ninh bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,64 tỷ đồng. Trong đó (0,64=2x0,32); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách VSMT + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 10 | * Công nhân dọn dẹp vệ sinh, cắt cây, cỏ, điện, hàn, cơ khí, mộc: tối thiểu 10 người; kèm CMND;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Xe nâng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy quét, hút bụi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi