Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233147-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 19:35:00 đến ngày 2021-12-19 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,393,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.575.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.575.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục giao thông và san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy Lợi; Có Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT khu dân cư Bờ Hôi, thôn Sấu xã Liên Chung, huyện Tân Yên - giai đoạn 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
- Bên mười thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 236,4198 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 194,5477 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 35,718 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 115,3923 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 72,1855 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V | 16,9328 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 126,9315 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 81,5696 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 19,642 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 6,0958 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 4.127,77 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 632,1 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu chương V | 40,603 | 10m |
| 12 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 64,794 | 10m |
| 13 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 765 | kg |
| 14 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hè | Theo yêu cầu chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 23,36 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm | Theo yêu cầu chương V | 607,89 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cm | Theo yêu cầu chương V | 145,55 | m |
| 19 | Bê tông rãnh biên, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 41,82 | m3 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 6,1705 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 38,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 40 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A | Theo yêu cầu chương V | 98 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V | 106 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng A | Theo yêu cầu chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V | 52 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu chương V | 117 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu chương V | 234 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,0705 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,6549 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 2,1287 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 7,99 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 11,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 37,93 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 124,85 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,5171 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,2829 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,2829 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo yêu cầu chương V | 3,89 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,3929 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,7162 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,3509 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,06 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,93 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,26 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,77 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0964 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,68 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,098 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1219 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1219 | tấn |
| 47 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn: | Theo yêu cầu chương V | 26 | tấm |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,7343 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 1,67 | 100 m |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4915 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,4075 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 17,89 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 77,04 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,1526 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,2714 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 18 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 4,7778 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 31,73 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 31,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,675 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 23,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 86,51 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 393,22 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 10,27 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,2739 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,9245 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 214 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,9248 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,95 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,057 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0322 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7832 | tấn |
| 38 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 17,27 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo yêu cầu chương V | 1,7603 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,6509 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,4739 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0674 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,83 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5293 | tấn |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 21,6 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 93,38 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 93,38 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong | Theo yêu cầu chương V | 93,38 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 82,55 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0876 | 100m3 |
| E | Cọc phân lô | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 3,5978 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V | 0,251 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0863 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,979 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu chương V | 12,727 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| F | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 119,6518 | 100m |
| 2 | Đào móng đất II | Theo yêu cầu chương V | 8,3809 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 47,21 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 422,99 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 659,87 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 53,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,76 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5461 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,909 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 3,1999 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 39,64 | m2 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,275 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V | 1,364 | 100m |
| G | Xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV (ĐM10) | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,8156 | m3 |
| 4 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,336 | 100m3 |
| H | Xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 767-2018BG) | |||
| 1 | Mua cột điện BTLT-10B | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu chương V | 14 | cột |
| 3 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 240,24 | Kg |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9884 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | 10 cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.575.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.575.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục giao thông và san nền | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy Lợi; Có Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đàm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi