Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND phường Tân Phong vận động xã hội hóa 50% chi phí xây dựng, chi phí thiết bị (nếu có); ngân sách thành phố hỗ trợ 50% chi phí xây dựng, chi phí thiết bị (nếu có) và toàn bộ chi phí tư vấn, chi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 19:49:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự quy định tại mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây lắp Xây dựng Văn phòng khu phố 11A, phường Tân Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | UBND phường Tân Phong vận động xã hội hóa 50% chi phí xây dựng, chi phí thiết bị (nếu có); ngân sách thành phố hỗ trợ 50% chi phí xây dựng, chi phí thiết bị (nếu có) và toàn bộ chi phí tư vấn, chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Tân Phong. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Phong. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO, BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,3807 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 13 | CCLD cánh cổng chính bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 15 | CCLD V50x50x5 làm ray | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,3333 | cây |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | CCLD lưới B40 khổ 1.5m | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 35 | md |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| C | BẢNG HIỆU | |||
| 1 | CCLD tấm tôn dày 4.5 zem | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | CCLD Bộ chữ bằng Decal | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| D | KHỐI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền đất cấp 3 ( vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 81,8645 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,8186 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 13,7515 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 64,607 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 110,8975 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 55,825 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 83,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 596 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 140,66 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 85,94 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 92,12 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 92,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 659,992 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 296,69 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 956,68 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 174,75 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 29,928 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 14,165 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 144,2 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,2451 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,2451 | tấn |
| 28 | CCLD bu lông M18x400 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 68 | cái |
| 29 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 110,56 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 32 | CCLD Tấm ván nhựa chống nước NVS dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 12,648 | m2 |
| 33 | CCLD lan can tay vịn ram dốc bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 4,59 | md |
| 34 | CCLD Lam nắng bằng nhôm hộp 76x76x1 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 18,2 | md |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính trong dày 5 ly (bao gồm song sắt và sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 79,4 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 146,7 | m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,7544 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,5583 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 8,782 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 10,823 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 6,3225 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,105 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,4066 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,8594 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,4177 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,4104 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,8949 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,7387 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,9227 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,9734 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 68 | Mặt sê - ri 2 lỗ, 2 gang | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Mặt sê - ri 1 lỗ, 1 gang | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | CCLD Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 76 | Mặt 2 lỗ công tắc điện | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Mặt 1 lỗ công tắc điện | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Mặt 2 lỗ Dimer quạt | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 760 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | CCLD van khóa D34,27 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 22 | cái |
| 94 | CCLD Bồn Inox 1500 lít | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 62 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | CCLD Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 3,2544 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,2898 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp vật liệu lọc bể tự hoại | Theo yêu cầu Chuong V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự quy định tại mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đỗ | ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 5.5HP | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 5KVA | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt cắt thép | ≥ 5KW | 3 |
| 11 | Tời điện | > 500kg | 2 |
| 12 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Bộ | 100 |
| 13 | Ván khuôn (coppha) | m2 | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi