Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229167-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức
Tên gói thầu Gói số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211229116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 20:06:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,310,778,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 10
9-Thiết bị đo đạc
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 01 (Xây lắp)
Nâng cấp, nạo vét, phát hoang các tuyến mương trên địa bàn huyện năm 2021
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức , địa chỉ: Số 10 đường số 11, ấp Bình Đức, Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triền nông thôn huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.688.477 Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức, số 10 đường số 11, ấp Bình Đức, xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: (0254).3914919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng ACB + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lộc Thiên An


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức , địa chỉ: Số 10 đường số 11, ấp Bình Đức, Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triền nông thôn huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.688.477 Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức, số 10 đường số 11, ấp Bình Đức, xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: (0254).3914919


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình thủy lợi. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triền nông thôn huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.688.477 Địa chỉ bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Tuấn Châu Đức, số 10 đường số 11, ấp Bình Đức, xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: (0254).3914919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và phát triền nông thôn huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.688.477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và phát triền nông thôn huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.688.477
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phước Hải
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V53,36100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V374,4m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V375,6m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634100m3
B Long Mỹ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V64,16100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V320m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V320,5m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,205100m3
C Đất Đỏ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V49,04100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V292,8m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V303,6m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m3
D Phước Long Thọ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,08100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3
E Long Tân
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V24,36100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V147m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m3
F Phước Hội
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.379,2m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V8.800lỗ khoan
8Keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V220tuýt
9Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V32,306100kg
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V70,486100kg
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22100m2
13Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,296m3
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,48481m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V435,456m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
20Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V3.240lỗ khoan
22Keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V81tuýt
23Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,895100kg
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V25,952100kg
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131100m2
27Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0908m3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6241m2
29Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V35,92100m2
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V398,5m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,955100m3
32Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V405,5m3
33Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,165100m3
34Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V56100m2
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,2m3
36Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,128100m3
37Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.104,4m3
38Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,176100m3
G Lộc An
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,2100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
6Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V32,84100m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V236m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m3
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V234m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m3
H Láng Dài
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V106,04100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.182m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,46100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,25m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5275100m3
6Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,6100m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V191,4m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V195m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công55
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5Tấn2
2 Xe lu tĩnh Phù hợp với điều kiện thi công2
3 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
4 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
5 Máy đầm dùi bê tông công suất >= 1,5 kW6
6 Máy trộn bê tông dung tích >= 150 lít2
7 Máy cắt uốn sắt công suất >= 5 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >= 0,62 kW10
9 Thiết bị đo đạc TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->