Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PHÁT TÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 20:51:00 đến ngày 2021-12-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,647,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18494E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình Đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Mặt đường bằng bê tông xi măng, có lớp giấy dầu cách ly, nền đường có kết cấu bằng cấp phối đá dăm và có hạng mục an toàn giao thông.Lưu ý- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 743.153.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.229.459.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông, từ cấp IV trở lên- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng);a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trìnha.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số tháng đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (phải đảm bảo đủ 12 tháng trở lên); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số tháng đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường) tính đến thời điểm đóng thầu (phải đảm bảo đủ 12 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số tháng đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường) tính đến thời điểm đóng thầu (phải đảm bảo đủ 12 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CVCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cvCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc≥ 12 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc≥ 14 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5 m3Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PHÁT TÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây lắp Đường Kinh Tế 2 ấp Gia Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XHH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân 3.
+ Địa chỉ: xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
+ Điện thoại: 0919807789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.216981; fax: 02513. 771209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Số điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhánh 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,852 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,129 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất phún sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 275,488 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,957 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,356 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 239,314 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp cột biển báo cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | trụ |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | biển |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | biển |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,6 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,78 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,11 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,25 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Nhánh 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,26 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất phún sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140,112 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,334 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 149,336 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp cột biển báo cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | trụ |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang, loại vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18494E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình Đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Mặt đường bằng bê tông xi măng, có lớp giấy dầu cách ly, nền đường có kết cấu bằng cấp phối đá dăm và có hạng mục an toàn giao thông.Lưu ý- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 743.153.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.229.459.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông, từ cấp IV trở lên- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng);a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trìnha.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số tháng đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (phải đảm bảo đủ 12 tháng trở lên); | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số tháng đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường) tính đến thời điểm đóng thầu (phải đảm bảo đủ 12 tháng trở lên). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số tháng đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường) tính đến thời điểm đóng thầu (phải đảm bảo đủ 12 tháng trở lên). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc (máy đào) | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥ 110CVCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | Công suất: 110 cvCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Tải trọng làm việc≥ 12 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu rung | Tải trọng làm việc≥ 14 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5 m3Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi