Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233258-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình
Số hiệu KHLCNT 20211233250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 21:04:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,257,127,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.385691964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877138392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.379.989.583 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.759.979.166 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV với tổng chiều dài tuyến đường dây >4,5km. Trong đó có thi công cáp ngầm có cấp điện áp ≥22kV- Tương tự về quy mô: > V=4.379.989.583 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.379.989.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.759.979.166 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình
Hoàn thiện lưới điện trung áp sau TBA 110kV Hội An năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện lắp đặt mới
1Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần): ACSR/XLPE-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)17.026,275Mét
2Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần): CuXP240/12,7Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18,45Mét
3Dây nhôm lõi thép trần ACSR-240/32 (có tính lèo cánh cung 2m/pha): ACSR-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.551Mét
4Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty: CDD-PPThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)784Cái
5Cách điện néo 22kV loại polymer kèm phụ kiện: CDN-PLThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)292Cái
6Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29: KNE-AC/XLPE185Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
7Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KNE-AC/XLPE240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)63Cái
8Khóa néo 5U (hình yên ngựa) cho dây nhôm lõi thép 240: KN-AC240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
9Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240: K-AC240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế180Cái
10Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-240/32: CR-AC240/3,4-AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)60Cái
11Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần ACSR-240: CR-ACSR240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
12Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AM240: KR-MV240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)123Cái
13Đầu cosse nhôm ACSR 240 2 lỗ: AC240-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
14Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu: GN-AC/XLPE-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)234Cái
15Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 : GB-AC/XLPE240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)835Cái
16Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 (buộc cổ sứ) - dài 2m: PK005Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Mét
17Ống co nhiệt D50 - dài 300mm ( ống ): OCN50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
18Nắp chụp cụm đấu rẽ trung áp: NC-CDRTACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế69Cái
19Nắp chụp đầu cực sứ đứng Pinpost: CC-SDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Cái
20Nắp chụp khóa néo ép: NC-KNECung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
21Băng keo trung áp: BK-TACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
22Buolong 10x60 (con): M10/60Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
B Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần móng, tiếp địa
1Móng cột đơn: MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế49Móng
2Móng cột đơn: MT-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Móng
3Móng cột đôi: MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Móng
4Móng trụ sắt: MS4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
5Móng néo : MN15-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
6Tiếp địa khoan giếng Rg-1 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo: RG1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế62Bộ
7Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo: RG2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
8Tiếp địa khoan giếng Rg-6 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo: RG6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
C Phần cột, chụp đầu cột
1Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế108Cột
2Cột sắt 12,1m đầu trụ S510: TS-12,1-S510Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
3Chụp đầu cột trụ BTLT đơn 3,0m: CĐC-LT-3mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
4Chụp đầu cột trụ BTLT đôi 3,0m: CĐC-BTLT-ĐOICung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
D Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần xà trung áp
1Xà đỡ nạnh kép cột BTLT: XĐNK-BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Bộ
2Xà đỡ nạnh cột BTLT đơn loại 2: XĐN-LT-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Bộ
3Xà néo nạnh cột BTLT đơn loại 2: XNN-LT-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
4Xà néo nạnh cột BTLT đôi dọc: XNN-LTĐ-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
5Xà néo nạnh cột BTLT đôi dọc loại 2: XNN-LTĐ-D-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
6Xà néo nạnh cột BTLT đôi ngang loại 2: XNN-LTĐ-N-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà néo nạnh CĐC cột BTLT đơn loại 2: XNN-CĐC-LT-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà đỡ nạnh CĐC cột BTLT đơn loại 2: XĐN-CĐC-LT-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà néo nạnh CĐC cột BTLT đôi dọc loại 2: XNN-CĐC-LTĐ-D-L2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà néo cột sắt S510: XNS-S510Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà néo nạnh cột sắt S510: XNNS-S510Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
12Xà néo tam giác trụ BTLT đôi: XN-TG-LTĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Xà tam giác cột sắt S300: XN-TG-S300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Xà vuông chụp đầu cột trụ BTLT đôi : XV-CĐC-LTĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Xà đỡ chữ A kép cột BTLT đơn: XĐA-DON-BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
16Xà đỡ chữ A cột BTLT đơn dây trần: XĐA-DON-BTLT-TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
17Xà đỡ chữ A chụp đầu cột BTLT đơn: XĐA-CĐC-BTLT-ĐONCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
18Xà đỡ chữ A chụp đầu cột BTLT đơn dây trần: XĐA-CĐC-BTLT-ĐON-TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
19Xà néo chữ A trụ BTLT đơn: XNA-BTLT-ĐONCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
20Xà néo chữ A trụ BTLT đôi dọc trục: XNA-BTLT-DĐOICung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
21Xà néo chữ A trụ BTLT đôi ngang trục: XNA-BTLT-NĐOICung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Xà néo ngang trục cột BTLT đôi: XN-NLTĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
23Xà néo dọc trục cột BTLT đôi: XN-DLTĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
24Xà đỡ kép cột BTLT: XĐK-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
25Xà néo cột BTLT đơn: XN-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
26Cùm trụ đôi BTLT 14m: CUM-LTĐ-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
27Dây néo TK 70-15: TK 70-15Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
28Cổ dề néo đôi góc: CD-ĐOIGCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
29Tiếp địa ngọn: NĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế90Bộ
E Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần tháo dỡ - thu hồi
1Dây nhôm trần AC95: AC95 tháo thu hồiThi công theo thiết kế4.443Mét
2Dây nhôm lõi thép ACSR-185: ACSR-185 tháo thu hồiThi công theo thiết kế8.112Mét
3Cách điện néo 22kV loại polymer: CDN-PL tháo thu hồiThi công theo thiết kế165Cái
4Cách điện đứng sứ thường 22kV + ty: CDD-ST tháo thu hồiThi công theo thiết kế195Cái
5Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-LTĐ tháo thu hồiThi công theo thiết kế4Cái
6Chụp đầu cột BTLT đôi: CĐC-LTĐOI tháo thu hồiThi công theo thiết kế2Cái
7Xà đỡ đơn chữ A: XDA-Đ tháo thu hồiThi công theo thiết kế22Cái
8Xà đỡ lệch pha đơn: XĐL-Đ tháo thu hồiThi công theo thiết kế21Cái
9Xà đỡ lệch pha đôi: XĐL-K tháo thu hồiThi công theo thiết kế5Cái
10Xà néo trụ BTLT: XN-BTLT tháo thu hồiThi công theo thiết kế22Cái
11Xà néo trụ sắt: XN-S tháo thu hồiThi công theo thiết kế1Cái
12Trụ BTLT 10.5: BTLT10.5 tháo thu hồiThi công theo thiết kế1Cái
F Phần đường dây trung thế ngầm xây dựng mới - Phần thiết bị
1Chống sét van đường dây 22kV: CSV21Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Bộ
G Phần đường dây trung thế ngầm xây dựng mới - Phần vật liệu
1Chụp su thu lôi van (bộ): CC-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
2Cáp ngầm Cu(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV: Cu(1x240)-12,7/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.091,93Mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV: MV35/0,6Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)90Mét
4Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần): CuXP35/12,7Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Mét
5Kẹp răng trung áp 95-240/35-95: KR95-240/35-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Mét
6Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100: OX130/100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.878,72Mét
7Ống nhựa chịu lực HDPE D110x12.3mm: HDPE110/12.3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế798Mét
8Ống thép fi34/27 bảo vệ dây tiếp địa (m): F34Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Mét
9Đầu cáp ngầm Cu(1x240)-22kV lắp đặt ngoài trời: Cu(1x240)/CN-NTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
10Đầu cáp ngầm Cu(1x240)-22kV lắp đặt trong nhà: Cu(1x240)/CN-TNCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
11Đầu cos đồng loại 1 lỗ cho dây đồng M35 (cái): M35-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Cái
12Đầu cos đồng loại 1 lỗ cho dây đồng M240 (cái): M240-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
13Kéo cáp ngầm trong mương cáp có sẵn : MC-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Mét
14Ốc siết cáp cỡ dây 35-50mm2: K018Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
15Băng keo cách điện trung áp 3 lớp: BK-TACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
16Buolong 10x60 (con): M10/60Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Cái
17Đai thép (m): PK016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
18Khóa đai (cái): PK017Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
19Bảng chỉ danh cáp ngầm (cái): BH003Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
20Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt 12.1: GĐ3C1P-CS510Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
21Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí dọc cột: GĐ3C1P-DLTĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
H Phần đường dây trung thế ngầm xây dựng mới - Phần móng trụ, mương cáp
1Hố ga cáp ngầm đi thẳng nền hè đất cấp 2 (1675x1200x1850): HGNH-ĐT(ĐCII) 1675x1200x1850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Hố
2Hố ga cáp ngầm rẽ góc nền hè đất cấp 2 (1675x1200x1850): HGNH-RG(ĐCII) 1675x1200x1850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Hố
3Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo, đất cấp 2 - 6 cáp 1 pha: RNH(T,II)-6C1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế361Mét
4Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực): KBD-DLCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế798Mét
5Mốc chỉ báo cáp ngầm: M-CNCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Mét
I Phần đường dây hạ áp - Phần vật liệu lắp đặt mới
1Giá móc cáp ABC (bộ): GĐ-HACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế82Cái
2Khóa đỡ- 95 (cái): KD4x95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế52Cái
3Khóa néo- 95 (cái): KN50-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
4Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm Al-120: AM120-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
5Boulon M12x40 + đai ốc mạ kẽm: M12/40Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
6Tiếp địa ngọn: TĐNHCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế49Vị trí
7Hệ xà lắp đặt chiếu sáng trụ BTLT 14m đơn: CS-BTLT14-DONCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế55Bộ
8Hệ xà lắp đặt chiếu sáng trụ BTLT 14m đôi: CS-BTLT14-DoiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
9Kẹp răng 120-25/120-6: K120-25/120-6Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Cái
10Bịt đầu cáp 95: PK095Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
11Bịt đầu cáp 120: PK0120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
J Phần đường dây hạ áp tháo dỡ
1Cáp vặn xoắn hạ thế ABC A(4x95) tháo dỡThi công theo thiết kế741Mét
2Cáp chiếu sáng ABC(2x16) tháo dỡThi công theo thiết kế741Mét
3Cáp điện kế Muller MV(2x8) tháo dỡThi công theo thiết kế540Mét
4Hộp công tơ 1p 1 phần tử tháo dỡThi công theo thiết kế77Cái
5Hộp công tơ 1p 4 phần tử tháo dỡThi công theo thiết kế24Cái
6Hộp chia dây tháo dỡThi công theo thiết kế24Cái
7Hệ xà kẹp kẹp trụ chiếu sáng đường phố: XĐCS tháo dỡThi công theo thiết kế41Cái
K Phần đường dây hạ áp lắp lại
1Cáp vặn xoắn hạ thế ABC A(4x95) lắp lạiThi công theo thiết kế741Mét
2Cáp chiếu sáng ABC(2x16) lắp lạiThi công theo thiết kế741Mét
3Cáp điện kế Muller MV(2x8) lắp lạiThi công theo thiết kế495Mét
4Hộp công tơ 1p 1 phần tử lắp lạiThi công theo thiết kế113Cái
5Hộp công tơ 1p 4 phần tử lắp lạiThi công theo thiết kế37Cái
6Hộp chia dây lắp lạiThi công theo thiết kế37Cái
7Hệ xà kẹp kẹp trụ chiếu sáng đường phố: XĐCS lắp lạiThi công theo thiết kế41Cái
L Phần đường dây hạ áp - Phần cột BTLT thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 8,4m thu hồiThi công theo thiết kế26Cột
2Cột bê tông ly tâm 10.5m thu hồiThi công theo thiết kế22Cột
M Phần trạm biến áp - Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện lắp đặt mới
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần): CuXP35/12,7Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: MV240/0,6Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)42Mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV: MV120/0,6Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Mét
4Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV: MV35/0,6Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Mét
5Dây đồng bọc 1 ruột (1x4,0)MV-0.6/1kV: MV4/0,6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Mét
6Kẹp cổ sứ dây bọc 35mm2: KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
7Cáp ABC(4x120)-0,6/1kV: ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)226Mét
8Ống nhựa HDPE 130/100: HDPE130/100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Mét
9Ống nhựa HDPE 80/65: HDPE 85/65Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Mét
10Ống thép tráng kẽm fi 34/27: F34Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Mét
11Kẹp đấu chim cho dây đồng 35: KC-MV35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
12Kẹp răng hạ áp 120-25/120-6: K120-25/120-6Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Cái
13Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240: M240-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
14Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120: M120-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
15Đầu cosse đồng nhôm 120: AM120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
16Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35: M35-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
17Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50): C35-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
18Giá móc cáp ABC đơn: GĐ-HACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
19Khóa đỡ cáp (ABCx120): KD4x120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
20Khóa néo cáp (ABCx120): KN95-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
21Khóa đai thép: PK017Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21,6Mét
22Đai thép không gỉ 20x0,7: PK016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
23Băng keo hạ áp : PK011Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cuộn
24Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA: CC-MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
25Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBA: CC-HMBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
26Nắp chụp đầu cực CSV: CC-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
27Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực): CC-FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
28Bảng tên trạm: BH001Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
29Bảng cấm trèo: BCTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
30Keo bọt nở APOLLO FOAM 750mm: FOAMCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bình
31Hệ xà TBA 400kVA lắp đặt trên trụ sắt xây dựng mới: HXTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
32Xà lắp tủ điện trên cột sắt: XTĐ-SCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
N Phần Trạm biến áp - Phần VTTB tháo ra - lắp lại
1Máy biến áp 3 pha 400kVA - 22/0,4 kV: 400kVA - 22/0,4 kV tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế1Máy
2Chống sét van 21 kV: CSV-21 tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế3Cái
3Tủ điện hạ thế cho MBA 400kVA (bao gồm thanh cái, aptomat…): VT-400 kVA tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp: Tubu tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế1Tủ
5Tủ tụ bù hạ áp: FCO tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế3Bộ
6Sứ đứng Pinpost 24kV: Sudung tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế3Qủa
O Phần Trạm biến áp - Phần tháo dỡ - thu hồi
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần): CuXP35/12,7 tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế15Mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: MV240/0,6 tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế35Mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: MV120/0,6 tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế5Mét
4Xà lắp sứ đỡ cột BTLT: X-Sudo tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
5Xà lắp FCO cột BTLT: X-FCO tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
6Xà lắp MBA cột BTLT: GLMBA-LT tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
7Tăng đỡ giữ MBA cột BTLT: TĐGMBA-LT tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
8Xà lắp tủ điện cột LT: GLTĐ-LT tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
9Thanh chống đỡ MBA: TC-ĐMBA tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
P Phần thiết bị đóng cắt - Phần thiết bị lắp mới
1Máy cắt Recloser 24kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (có kết nối Scada), không gồm MBA cấp nguồnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Mét
2LBS 24kV loại kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (có kết nối Scada), không gồm MBA cấp nguồnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Mét
3DCL 24kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định.Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)8Mét
4Chống sét van 21kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Bộ
Q Phần thiết bị đóng cắt - Phần vật liệu lắp mới
1Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
2Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại MV 30/10 (buộc cổ sứ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Mét
3Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Mét
4Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)192Mét
5Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)320Mét
6Cu/XLPE/PVC/(2x7)mm2-0.6/1kV cấp nguồn điều khiểnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)68Mét
7Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulongThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)8Cái
8Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-150mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
9Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AM150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
10Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Cái
11Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng nhôm AM-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
12Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng nhôm AM-150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
13Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68Cái
14Ốc siết cáp cỡ dây 35-50mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế80Cái
15Đai thép không gỉ 20x0,7Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế80m
16Khóa đai thépCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế80cái
17Ống thép mạ kẽm fi 34/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24m
18Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 60/50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48m
19Bảng tên REC/LBS/DSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12bảng
20Nắp chụp đầu cực CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36cái
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24cái
22Hộp bảo vệ công tơ 1 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Hộp
23Aptomat 2 pha 30A bảo vệ nguồnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
24Boulon đồng 12x50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế96Cái
25Ổ khoáCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11
R Phần thiết bị đóng cắt - Phần xà lắp mới
1Xà đỡ tủ điều khiển LBS cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
2Xà đỡ tủ điều khiển REC cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Xà đỡ tủ điều khiển REC cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà thu lôi van sứ đỡ chụp sắt cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
5Xà thu lôi van sứ đỡ cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà thu lôi van sứ đỡ cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
7Xà thu lôi van sứ đỡ cột sắt S510Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.385691964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877138392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.379.989.583 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.759.979.166 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV với tổng chiều dài tuyến đường dây >4,5km. Trong đó có thi công cáp ngầm có cấp điện áp ≥22kV- Tương tự về quy mô: > V=4.379.989.583 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.379.989.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.759.979.166 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 10 không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn2
2 Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn2
3 Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.2
4 Loại thiết bị: Máy rải dây Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây1
5 Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn1
6 Loại thiết bị: Máy ép thủy lực Đặc điểm thiết bị: Thủy lực1
7 Loại thiết bị: Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.1
8 Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.1
9 Trang bị an toàn: Tiếp địa di động Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.10
10 Trang bị an toàn: Dây đai an toàn Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->