Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233258-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 21:04:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,257,127,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.385691964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877138392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.379.989.583 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.759.979.166 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV với tổng chiều dài tuyến đường dây >4,5km. Trong đó có thi công cáp ngầm có cấp điện áp ≥22kV- Tương tự về quy mô: > V=4.379.989.583 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.379.989.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.759.979.166 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp sau TBA 110kV Hội An năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn VTM và KHCB của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện lắp đặt mới | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần): ACSR/XLPE-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 17.026,275 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần): CuXP240/12,7 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18,45 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-240/32 (có tính lèo cánh cung 2m/pha): ACSR-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 4.551 | Mét |
| 4 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty: CDD-PP | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 784 | Cái |
| 5 | Cách điện néo 22kV loại polymer kèm phụ kiện: CDN-PL | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 292 | Cái |
| 6 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29: KNE-AC/XLPE185 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 7 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KNE-AC/XLPE240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 63 | Cái |
| 8 | Khóa néo 5U (hình yên ngựa) cho dây nhôm lõi thép 240: KN-AC240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240: K-AC240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 180 | Cái |
| 10 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-240/32: CR-AC240/3,4-A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 60 | Cái |
| 11 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần ACSR-240: CR-ACSR240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AM240: KR-MV240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 123 | Cái |
| 13 | Đầu cosse nhôm ACSR 240 2 lỗ: AC240-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 14 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu: GN-AC/XLPE-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 234 | Cái |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 : GB-AC/XLPE240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 835 | Cái |
| 16 | Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 (buộc cổ sứ) - dài 2m: PK005 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Mét |
| 17 | Ống co nhiệt D50 - dài 300mm ( ống ): OCN50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 18 | Nắp chụp cụm đấu rẽ trung áp: NC-CDRTA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 69 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cực sứ đứng Pinpost: CC-SD | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Cái |
| 20 | Nắp chụp khóa néo ép: NC-KNE | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 21 | Băng keo trung áp: BK-TA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 22 | Buolong 10x60 (con): M10/60 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| B | Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn: MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn: MT-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi: MTĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Móng |
| 4 | Móng trụ sắt: MS4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng néo : MN15-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa khoan giếng Rg-1 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo: RG1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 62 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo: RG2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa khoan giếng Rg-6 đất cấp II, nền hè gạch Terrazzo: RG6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| C | Phần cột, chụp đầu cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 108 | Cột |
| 2 | Cột sắt 12,1m đầu trụ S510: TS-12,1-S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Chụp đầu cột trụ BTLT đơn 3,0m: CĐC-LT-3m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cột trụ BTLT đôi 3,0m: CĐC-BTLT-ĐOI | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| D | Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần xà trung áp | |||
| 1 | Xà đỡ nạnh kép cột BTLT: XĐNK-BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ nạnh cột BTLT đơn loại 2: XĐN-LT-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 3 | Xà néo nạnh cột BTLT đơn loại 2: XNN-LT-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo nạnh cột BTLT đôi dọc: XNN-LTĐ-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo nạnh cột BTLT đôi dọc loại 2: XNN-LTĐ-D-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 6 | Xà néo nạnh cột BTLT đôi ngang loại 2: XNN-LTĐ-N-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo nạnh CĐC cột BTLT đơn loại 2: XNN-CĐC-LT-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ nạnh CĐC cột BTLT đơn loại 2: XĐN-CĐC-LT-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo nạnh CĐC cột BTLT đôi dọc loại 2: XNN-CĐC-LTĐ-D-L2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột sắt S510: XNS-S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo nạnh cột sắt S510: XNNS-S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo tam giác trụ BTLT đôi: XN-TG-LTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Xà tam giác cột sắt S300: XN-TG-S300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà vuông chụp đầu cột trụ BTLT đôi : XV-CĐC-LTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ chữ A kép cột BTLT đơn: XĐA-DON-BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ chữ A cột BTLT đơn dây trần: XĐA-DON-BTLT-T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chữ A chụp đầu cột BTLT đơn: XĐA-CĐC-BTLT-ĐON | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chữ A chụp đầu cột BTLT đơn dây trần: XĐA-CĐC-BTLT-ĐON-T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 19 | Xà néo chữ A trụ BTLT đơn: XNA-BTLT-ĐON | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 20 | Xà néo chữ A trụ BTLT đôi dọc trục: XNA-BTLT-DĐOI | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo chữ A trụ BTLT đôi ngang trục: XNA-BTLT-NĐOI | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo ngang trục cột BTLT đôi: XN-NLTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo dọc trục cột BTLT đôi: XN-DLTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cái |
| 24 | Xà đỡ kép cột BTLT: XĐK-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 25 | Xà néo cột BTLT đơn: XN-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Cùm trụ đôi BTLT 14m: CUM-LTĐ-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 27 | Dây néo TK 70-15: TK 70-15 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo đôi góc: CD-ĐOIG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa ngọn: NĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | Bộ |
| E | Phần đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới - Phần tháo dỡ - thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm trần AC95: AC95 tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 4.443 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185: ACSR-185 tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 8.112 | Mét |
| 3 | Cách điện néo 22kV loại polymer: CDN-PL tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 165 | Cái |
| 4 | Cách điện đứng sứ thường 22kV + ty: CDD-ST tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 195 | Cái |
| 5 | Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-LTĐ tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Chụp đầu cột BTLT đôi: CĐC-LTĐOI tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Xà đỡ đơn chữ A: XDA-Đ tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 22 | Cái |
| 8 | Xà đỡ lệch pha đơn: XĐL-Đ tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 9 | Xà đỡ lệch pha đôi: XĐL-K tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Xà néo trụ BTLT: XN-BTLT tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 22 | Cái |
| 11 | Xà néo trụ sắt: XN-S tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Trụ BTLT 10.5: BTLT10.5 tháo thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| F | Phần đường dây trung thế ngầm xây dựng mới - Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van đường dây 22kV: CSV21 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Bộ |
| G | Phần đường dây trung thế ngầm xây dựng mới - Phần vật liệu | |||
| 1 | Chụp su thu lôi van (bộ): CC-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm Cu(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV: Cu(1x240)-12,7/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2.091,93 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV: MV35/0,6 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 90 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần): CuXP35/12,7 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Mét |
| 5 | Kẹp răng trung áp 95-240/35-95: KR95-240/35-95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100: OX130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.878,72 | Mét |
| 7 | Ống nhựa chịu lực HDPE D110x12.3mm: HDPE110/12.3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 798 | Mét |
| 8 | Ống thép fi34/27 bảo vệ dây tiếp địa (m): F34 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Mét |
| 9 | Đầu cáp ngầm Cu(1x240)-22kV lắp đặt ngoài trời: Cu(1x240)/CN-NT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cáp ngầm Cu(1x240)-22kV lắp đặt trong nhà: Cu(1x240)/CN-TN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cos đồng loại 1 lỗ cho dây đồng M35 (cái): M35-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Cái |
| 12 | Đầu cos đồng loại 1 lỗ cho dây đồng M240 (cái): M240-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 13 | Kéo cáp ngầm trong mương cáp có sẵn : MC-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Mét |
| 14 | Ốc siết cáp cỡ dây 35-50mm2: K018 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 15 | Băng keo cách điện trung áp 3 lớp: BK-TA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 16 | Buolong 10x60 (con): M10/60 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Cái |
| 17 | Đai thép (m): PK016 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 18 | Khóa đai (cái): PK017 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 19 | Bảng chỉ danh cáp ngầm (cái): BH003 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt 12.1: GĐ3C1P-CS510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí dọc cột: GĐ3C1P-DLTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| H | Phần đường dây trung thế ngầm xây dựng mới - Phần móng trụ, mương cáp | |||
| 1 | Hố ga cáp ngầm đi thẳng nền hè đất cấp 2 (1675x1200x1850): HGNH-ĐT(ĐCII) 1675x1200x1850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Hố |
| 2 | Hố ga cáp ngầm rẽ góc nền hè đất cấp 2 (1675x1200x1850): HGNH-RG(ĐCII) 1675x1200x1850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Hố |
| 3 | Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo, đất cấp 2 - 6 cáp 1 pha: RNH(T,II)-6C1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 361 | Mét |
| 4 | Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực): KBD-DL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 798 | Mét |
| 5 | Mốc chỉ báo cáp ngầm: M-CN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 51 | Mét |
| I | Phần đường dây hạ áp - Phần vật liệu lắp đặt mới | |||
| 1 | Giá móc cáp ABC (bộ): GĐ-HA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 82 | Cái |
| 2 | Khóa đỡ- 95 (cái): KD4x95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 52 | Cái |
| 3 | Khóa néo- 95 (cái): KN50-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm Al-120: AM120-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Boulon M12x40 + đai ốc mạ kẽm: M12/40 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Tiếp địa ngọn: TĐNH | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | Vị trí |
| 7 | Hệ xà lắp đặt chiếu sáng trụ BTLT 14m đơn: CS-BTLT14-DON | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 55 | Bộ |
| 8 | Hệ xà lắp đặt chiếu sáng trụ BTLT 14m đôi: CS-BTLT14-Doi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Kẹp răng 120-25/120-6: K120-25/120-6 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp 95: PK095 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cáp 120: PK0120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| J | Phần đường dây hạ áp tháo dỡ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC A(4x95) tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 741 | Mét |
| 2 | Cáp chiếu sáng ABC(2x16) tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 741 | Mét |
| 3 | Cáp điện kế Muller MV(2x8) tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 540 | Mét |
| 4 | Hộp công tơ 1p 1 phần tử tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 77 | Cái |
| 5 | Hộp công tơ 1p 4 phần tử tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Hộp chia dây tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Hệ xà kẹp kẹp trụ chiếu sáng đường phố: XĐCS tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 41 | Cái |
| K | Phần đường dây hạ áp lắp lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC A(4x95) lắp lại | Thi công theo thiết kế | 741 | Mét |
| 2 | Cáp chiếu sáng ABC(2x16) lắp lại | Thi công theo thiết kế | 741 | Mét |
| 3 | Cáp điện kế Muller MV(2x8) lắp lại | Thi công theo thiết kế | 495 | Mét |
| 4 | Hộp công tơ 1p 1 phần tử lắp lại | Thi công theo thiết kế | 113 | Cái |
| 5 | Hộp công tơ 1p 4 phần tử lắp lại | Thi công theo thiết kế | 37 | Cái |
| 6 | Hộp chia dây lắp lại | Thi công theo thiết kế | 37 | Cái |
| 7 | Hệ xà kẹp kẹp trụ chiếu sáng đường phố: XĐCS lắp lại | Thi công theo thiết kế | 41 | Cái |
| L | Phần đường dây hạ áp - Phần cột BTLT thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,4m thu hồi | Thi công theo thiết kế | 26 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10.5m thu hồi | Thi công theo thiết kế | 22 | Cột |
| M | Phần trạm biến áp - Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện lắp đặt mới | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần): CuXP35/12,7 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 30 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: MV240/0,6 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 42 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV: MV120/0,6 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV: MV35/0,6 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x4,0)MV-0.6/1kV: MV4/0,6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Mét |
| 6 | Kẹp cổ sứ dây bọc 35mm2: KCS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 7 | Cáp ABC(4x120)-0,6/1kV: ABC(4x120) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 226 | Mét |
| 8 | Ống nhựa HDPE 130/100: HDPE130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Mét |
| 9 | Ống nhựa HDPE 80/65: HDPE 85/65 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Mét |
| 10 | Ống thép tráng kẽm fi 34/27: F34 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Mét |
| 11 | Kẹp đấu chim cho dây đồng 35: KC-MV35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp răng hạ áp 120-25/120-6: K120-25/120-6 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 48 | Cái |
| 13 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240: M240-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120: M120-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng nhôm 120: AM120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 16 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35: M35-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50): C35-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 18 | Giá móc cáp ABC đơn: GĐ-HA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp (ABCx120): KD4x120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Khóa néo cáp (ABCx120): KN95-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 21 | Khóa đai thép: PK017 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21,6 | Mét |
| 22 | Đai thép không gỉ 20x0,7: PK016 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 23 | Băng keo hạ áp : PK011 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cuộn |
| 24 | Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA: CC-MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBA: CC-HMBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV: CC-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực): CC-FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Bảng tên trạm: BH001 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Bảng cấm trèo: BCT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Keo bọt nở APOLLO FOAM 750mm: FOAM | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bình |
| 31 | Hệ xà TBA 400kVA lắp đặt trên trụ sắt xây dựng mới: HXT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Xà lắp tủ điện trên cột sắt: XTĐ-S | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| N | Phần Trạm biến áp - Phần VTTB tháo ra - lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA - 22/0,4 kV: 400kVA - 22/0,4 kV tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21 kV: CSV-21 tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điện hạ thế cho MBA 400kVA (bao gồm thanh cái, aptomat…): VT-400 kVA tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp: Tubu tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp: FCO tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng Pinpost 24kV: Sudung tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 3 | Qủa |
| O | Phần Trạm biến áp - Phần tháo dỡ - thu hồi | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần): CuXP35/12,7 tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 15 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: MV240/0,6 tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 35 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: MV120/0,6 tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 5 | Mét |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ cột BTLT: X-Sudo tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp FCO cột BTLT: X-FCO tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp MBA cột BTLT: GLMBA-LT tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tăng đỡ giữ MBA cột BTLT: TĐGMBA-LT tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp tủ điện cột LT: GLTĐ-LT tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thanh chống đỡ MBA: TC-ĐMBA tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| P | Phần thiết bị đóng cắt - Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 24kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (có kết nối Scada), không gồm MBA cấp nguồn | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Mét |
| 2 | LBS 24kV loại kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (có kết nối Scada), không gồm MBA cấp nguồn | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Mét |
| 3 | DCL 24kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định. | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 8 | Mét |
| 4 | Chống sét van 21kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 36 | Bộ |
| Q | Phần thiết bị đóng cắt - Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Bộ |
| 2 | Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại MV 30/10 (buộc cổ sứ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 72 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 192 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 320 | Mét |
| 6 | Cu/XLPE/PVC/(2x7)mm2-0.6/1kV cấp nguồn điều khiển | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 68 | Mét |
| 7 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulong | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 8 | Cái |
| 8 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-150mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AM150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45 | Cái |
| 11 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng nhôm AM-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng nhôm AM-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 68 | Cái |
| 14 | Ốc siết cáp cỡ dây 35-50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | Cái |
| 15 | Đai thép không gỉ 20x0,7 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm fi 34/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 60/50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | m |
| 19 | Bảng tên REC/LBS/DS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bảng |
| 20 | Nắp chụp đầu cực CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | cái |
| 22 | Hộp bảo vệ công tơ 1 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Hộp |
| 23 | Aptomat 2 pha 30A bảo vệ nguồn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Boulon đồng 12x50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | Cái |
| 25 | Ổ khoá | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | ổ |
| R | Phần thiết bị đóng cắt - Phần xà lắp mới | |||
| 1 | Xà đỡ tủ điều khiển LBS cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ tủ điều khiển REC cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ tủ điều khiển REC cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thu lôi van sứ đỡ chụp sắt cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Xà thu lôi van sứ đỡ cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà thu lôi van sứ đỡ cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Xà thu lôi van sứ đỡ cột sắt S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.385691964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877138392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.379.989.583 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.759.979.166 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV với tổng chiều dài tuyến đường dây >4,5km. Trong đó có thi công cáp ngầm có cấp điện áp ≥22kV- Tương tự về quy mô: > V=4.379.989.583 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.379.989.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.759.979.166 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 10 | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy rải dây | Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy hàn. | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. | Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 10 |
| 10 | Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi