Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh, máy chiếu hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh, máy chiếu hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 22:12:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6158475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(6) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong vòng 03(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng, nâng cấp hoặc cung cấp phần mềm công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng cung cấp hệ thống thông tin phục vụ họp/ phòng họp không giấy.Nhà thầu cung cấp bản sao y hợp đồng tương tự, bản sao hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.687.395.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.062.186.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có tối thiểu đại lý hoặc đại diện tại TP. Hà Nội. Cung cấp hồ sơ chứng minh về việc đăng ký hoạt động, địa chỉ.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh ngày sau khi phát hiện bằng văn bản/ email hoặc bằng điện thoại; Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra trong vòng 24h kể từ khi nhận thông báo và tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư trên cơ sở hạn chế tối đa thiệt hại phát sinh cho chủ đầu tư.- Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn bảo hành nếu lỗi phát sinh của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử, viễn thông hoặc tương đương-Có chứng chỉ nghiệp vụ về Âm thanh-Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị âm thanh, máy chiếu hội trường “Mua sắm thiết bị âm thanh, máy chiếu hội trường” thuộc Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin năm 2021 của Ban Tuyên giáo Trung ương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có), và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và dịch vụ phù hợp với yêu cầu nêu tại Mục 1, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT. b) Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật đối với toàn bộ hàng hóa trong phạm vi gói thầu. c) Tài liệu kỹ thuật/ catalogue/ datasheet đối với các hàng hóa chào thầu (có xác nhận của nhà sản xuất). d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp: Giấy chứng nhận bản quyền đối với phần mềm họp không giấy e) Văn bản cam kết về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trong phạm vi gói thầu; f) Nhà thầu cung cấp xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các sản phẩm chính Nhà thầu phải gửi tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 03-05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị) hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với các thiết bị: Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị) hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa theo yêu cầu đã nêu, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị) hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa theo yêu cầu. - Có đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ. Các tài liệu yêu cầu: + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trụ sở/chi nhánh. Văn bản cam kết thời gian hoạt động của trụ sở/ chi nhánh tối thiểu đến hết thời gian bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở/chi nhánh thì phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành đảm bảo tại Hà Nội, theo yêu cầu hồ sơ mời thầu, hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo Trung ương; Địa chỉ: 2B Hoàng Văn Thụ, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 080 45919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tuyên giáo Trung ương; Địa chỉ: 2B Hoàng Văn Thụ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 45919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tuyên giáo Trung ương; Địa chỉ: 2B Hoàng Văn Thụ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 45919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tuyên giáo Trung ương; Địa chỉ: 2B Hoàng Văn Thụ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080 45203 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 080 45203 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 2 | Hộp đại biểu có dây cơ sở | 38 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 3 | Micro định hướng cao | 38 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo | 38 | sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 5 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo | 8 | sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 6 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo | 3 | sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 7 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 8 | Phần mềm Windows Server 2019 Standard | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 9 | Micro để bàn | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 10 | Bộ micro không dây hai tay cầm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 11 | Bàn trộn liền công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 12 | Loa cột | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 13 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 14 | Cáp loa 2x1.5mm2LY | 100 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 15 | Cáp tín hiệu micro | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 16 | Tủ âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 17 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 18 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 19 | Giá treo máy chiếu điện tử | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 20 | Cáp HDMI 2.0 dài 30m | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 21 | Cáp VGA 30M | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 22 | Cáp HDMI 2.0 dài 5m | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 23 | Cáp VGA | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 24 | Dây điện 2x2.5 | 100 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 25 | Dây tín hiệu | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 26 | Cáp USB nối dài 30m | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 27 | Dây cáp mạng Cat6A | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 28 | Ổ cắm đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 29 | HDMI không dây | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 30 | Chi phí thi công, lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị âm thanh, máy chiếu hội trường lớn | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường lớn | |
| 31 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 32 | Hộp đại biểu có dây cơ sở | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 33 | Micro định hướng cao | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 34 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo | 10 | sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 35 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo | 2 | sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 36 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo | 1 | sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 37 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 38 | Phần mềm Windows Server 2019 Standard | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 39 | Âm ly kèm bộ trộn 480W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 40 | Loa gắn trần | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 41 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 42 | Cáp loa 2x1.5mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 43 | Cáp tín hiệu micro | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 44 | Tủ âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 45 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 46 | Màn chiếu 120" điều khiển điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 47 | Cáp HDMI 2.0 20 mét | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 48 | Cáp VGA 20 mét | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ | |
| 49 | Chi phí thi công, lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị âm thanh, máy chiếu hội trường nhỏ | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị cho Hội trường nhỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6158475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(6) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong vòng 03(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng, nâng cấp hoặc cung cấp phần mềm công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng cung cấp hệ thống thông tin phục vụ họp/ phòng họp không giấy.Nhà thầu cung cấp bản sao y hợp đồng tương tự, bản sao hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.687.395.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.062.186.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có tối thiểu đại lý hoặc đại diện tại TP. Hà Nội. Cung cấp hồ sơ chứng minh về việc đăng ký hoạt động, địa chỉ.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh ngày sau khi phát hiện bằng văn bản/ email hoặc bằng điện thoại; Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra trong vòng 24h kể từ khi nhận thông báo và tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư trên cơ sở hạn chế tối đa thiệt hại phát sinh cho chủ đầu tư.- Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn bảo hành nếu lỗi phát sinh của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử, viễn thông hoặc tương đương-Có chứng chỉ nghiệp vụ về Âm thanh-Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi