Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 22:27:00 đến ngày 2021-12-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,027,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (xây lắp): Xây dựng công trình Xây mới nhà tàng thư Công an huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc, địa chỉ: Số 22/175, Đường Hồ Văn Đại, Khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0902951424, Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TÀNG THƯ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất II | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,316 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 75,695 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,541 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,99 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,412 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,508 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8177 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,528 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 57,85 | m3 |
| 15 | Phun thuốc chống mối bề mặt nền đất, tường bao che trong ngoài | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 418,355 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,959 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50,362 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 73,301 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,286 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,43 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,863 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31,512 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33,05 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,348 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 132,298 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,895 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,736 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,374 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,686 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,968 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,046 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,58 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,436 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,543 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,019 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,002 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,531 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,255 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,585 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,723 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,392 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,872 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,444 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 76,345 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80,387 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31,249 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,674 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 447,557 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114,362 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 351,062 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 625,72 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 858 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 196,755 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch đất nung 70x200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,435 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22,688 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 538,66 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhân tạo 250x250 chống trượt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 919,775 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 39,216 | m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45,808 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 76 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 719,635 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 208,092 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 653,998 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 441,122 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 783,535 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 649,214 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.437,533 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 116,808 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 116,808 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120,703 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 108,6 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120,6 | m |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung sắt 40x80x1,4, kính 5mm (gồm hoa sắt 20x20x1) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 + kính mờ 5mm (bao gồm ổ khóa) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung sắt 40x80x1,4 kính trong 5mm + lưới chống côn trùng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 + kính trong 5mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 69,7 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 58,02 | m2 |
| 98 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính cường lực 8mm + lam nhôm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 69,153 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 69,153 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt hộp 30x30, tay vịn sắt D60 dày 1,4 (bao gồm sơn chống rỉ) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 101 | Ccld sắt trụ tròn D90 dày 2,0mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp lan can sắt hộp (tay vịn 50x50x1,2, song sắt 26x26x1,2) (bao gồm sơn chống rỉ) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 103 | Cung cấp lan can sắt hộp (tay vịn D60x1,4, song sắt 40x40x1,2; 30x30x1,2) (bao gồm sơn chống rỉ) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 106 | CCLD thang thăm mái bằng sắt+ tấm nắp bằng tole (sơn hoàn thiện) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,362 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,362 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 171,3 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,966 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,207 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt hộp đế âm tường công tắc điện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | hộp |
| 113 | Lắp đặt mặt sêri 2 lỗ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt sêri 1 lỗ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đế liền 16A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn led 2x40w 1200mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 20W | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 120 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc điện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắc điện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây Cvv 1x8mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây Cvv 1x4mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây Cvv 1x2,5mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Cvv 1x1,5mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 127 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 925 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cáp truyền hình RG11 loại chống nhiễu 2 lõi bạc | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện thoại 8 đôi 8x2 8Pair | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT6 -4 pair | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm Tivi RG11 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Model phát wifi 3G/4G 150Mbps | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 137 | Lắp đặt tủ O.D.F 24FO-24CORE | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC DN27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC DN34 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co D34 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt co D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt van D34 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê D34/27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt thập D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co D34 đầu ra ren trong D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống D114 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống D90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co D114 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt co D90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi xả | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống D90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 90 PVC D90mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 100mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,389 | m3 |
| 175 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Cung cấp vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,469 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 98,16 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36,24 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,784 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | cái |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,938 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,491 | m3 |
| 8 | Làm mạch ngừng thi công | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,098 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,718 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 84,44 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 181,88 | m2 |
| 23 | CCLD thang thăm bể bằng sắt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 5 | Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt; Có hóa đơn | 500 |
| 16 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt; Có hóa đơn | 1000 |
| 17 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt; Có hóa đơn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi