Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233404-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211233400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 22:27:00 đến ngày 2021-12-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,061,027,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (xây lắp): Xây dựng công trình
Xây mới nhà tàng thư Công an huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC , địa chỉ: 22/175, đường Hồ Văn Đại, khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc, địa chỉ: Số 22/175, Đường Hồ Văn Đại, Khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0902951424, Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành, địa chỉ: 72/42/29, đường Nguyễn Thị Tồn, KP 3, Phường Bửu Hòa, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0982042149. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. Địa chỉ: Số Y10, Tổ 15, KP 5, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916485785 + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc, địa chỉ: Số 22/175, Đường Hồ Văn Đại, Khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0902951424, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc, địa chỉ: Số 22/175, Đường Hồ Văn Đại, Khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0902951424, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC , địa chỉ: 22/175, đường Hồ Văn Đại, khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc, địa chỉ: Số 22/175, Đường Hồ Văn Đại, Khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0902951424, Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc, địa chỉ: Số 22/175, Đường Hồ Văn Đại, Khu phố 3, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0902951424, Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TÀNG THƯ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,882100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất IIMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,316100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật63mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,402m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75,695m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,013tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,541tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,99100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,412100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,508100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8177100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,528100m3
14Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật57,85m3
15Phun thuốc chống mối bề mặt nền đất, tường bao che trong ngoàiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật418,355m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,26m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,959m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50,362m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật73,301m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,27m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,683m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,286m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,43m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,863m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31,512m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33,05m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,348m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,605m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật132,298m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,895m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,736100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,117100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,374100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,686100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,968100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,046100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,58100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,312100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,436100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,601tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,543tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,019tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,002tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,531tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,255tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,585tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,548tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,723tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,392tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,297tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,004tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,187tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,698tấn
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,872m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,805m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,444m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76,345m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật80,387m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31,249m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,674m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,951m3
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật447,557m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.114,362m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật351,062m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật625,72m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật858m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật196,755m2
68Công tác ốp gạch đất nung 70x200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,435m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22,688m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật538,66m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhân tạo 250x250 chống trượtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,58m2
72Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật919,775m2
73Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật39,216m2
74Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45,808m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,89m2
76Lát đá granite mặt bệ các loạiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,86m2
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,58m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật719,635m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật208,092m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật653,998m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật441,122m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật783,535m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật649,214m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.437,533m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật116,808m2
87Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật116,808m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120,703m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108,6m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66,8m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120,6m
92Cung cấp cửa đi khung sắt 40x80x1,4, kính 5mm (gồm hoa sắt 20x20x1)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38,52m2
93Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 + kính mờ 5mm (bao gồm ổ khóa)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8m2
94Cung cấp cửa sổ khung sắt 40x80x1,4 kính trong 5mm + lưới chống côn trùngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,5m2
95Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 + kính trong 5mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,44m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật69,7m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58,02m2
98Cung cấp vách kính khung nhôm kính cường lực 8mm + lam nhômMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật69,153m2
99Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật69,153m2
100Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt hộp 30x30, tay vịn sắt D60 dày 1,4 (bao gồm sơn chống rỉ)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
101Ccld sắt trụ tròn D90 dày 2,0mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
102Cung cấp lan can sắt hộp (tay vịn 50x50x1,2, song sắt 26x26x1,2) (bao gồm sơn chống rỉ)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41,76m2
103Cung cấp lan can sắt hộp (tay vịn D60x1,4, song sắt 40x40x1,2; 30x30x1,2) (bao gồm sơn chống rỉ)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,36m2
104Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62,66m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62,66m2
106CCLD thang thăm mái bằng sắt+ tấm nắp bằng tole (sơn hoàn thiện)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
107Gia công xà gồ thépMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,362tấn
108Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,362tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật171,3m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,966100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,207100m2
112Lắp đặt hộp đế âm tường công tắc điệnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108hộp
113Lắp đặt mặt sêri 2 lỗMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12cái
114Lắp đặt mặt sêri 1 lỗMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đế liền 16AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36cái
116Lắp đặt tủ điện tổngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
117Lắp đặt quạt trần + dimerMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21cái
118Lắp đặt các loại đèn led 2x40w 1200mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
119Lắp đặt đèn ốp trần D300 20WMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
120Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc điệnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12cái
121Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắc điệnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
122Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29cái
123Lắp đặt dây Cvv 1x8mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100m
124Lắp đặt dây Cvv 1x4mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật300m
125Lắp đặt dây Cvv 1x2,5mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật450m
126Lắp đặt dây Cvv 1x1,5mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
127Lắp đặt ống ruột gà D20Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật925m
128Lắp đặt MCB 2P-50AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
129Lắp đặt MCB 2P-20AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11cái
130Lắp đặt Cáp truyền hình RG11 loại chống nhiễu 2 lõi bạcMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật70m
131Lắp đặt cáp điện thoại 8 đôi 8x2 8PairMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật70m
132Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT6 -4 pairMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật70m
133Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
134Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15cái
135Lắp đặt ổ cắm Tivi RG11Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
136Model phát wifi 3G/4G 150MbpsMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10.0
137Lắp đặt tủ O.D.F 24FO-24COREMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
138Lắp đặt ống uPVC DN27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
139Lắp đặt ống uPVC DN34Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
140Lắp đặt co D34Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
141Lắp đặt co D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
142Lắp đặt van D34Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
143Lắp đặt co D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18cái
144Lắp đặt tê D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9cái
145Lắp đặt tê D34/27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
146Lắp đặt thập D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
147Lắp đặt co D34 đầu ra ren trong D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
148Lắp đặt nối D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bể
150Lắp đặt ống D114Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
151Lắp đặt ống D90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
152Lắp đặt co D114Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36cái
153Lắp đặt co D90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi xảMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt gương soiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
156Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
157Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
159Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
161Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
162Dây cấp nước Inox 60cmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
163Lắp đặt ống D90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,42100m
164Lắp đặt co lơi PVC D90mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16cái
165Lắp đặt co 90 PVC D90mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16cái
166Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 100mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16cái
167Lắp đặt cầu chắn rácMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16cái
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,103100m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,019100m3
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,016m3
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,021tấn
174Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,389m3
175Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,48m2
176Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,96m2
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
178Cung cấp vật liệu lọc cho hầm tự hoạiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
B THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,454100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,054100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,125100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,16m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,469m3
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật98,16m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36,24m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,341100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,412tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,784m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật114cái
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,426100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,282100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,76m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,72m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,504m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,938m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,491m3
8Làm mạch ngừng thi côngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,08m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,067100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,098100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,582100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,718tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,649tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,136tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,476tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84,44m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật97,44m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật181,88m2
23CCLD thang thăm bể bằng sắtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
2 Giám sát kỹ thuật B 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
5 Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn2
9 Máy bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn2
11 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn1
13 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn2
14 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn2
15 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt; Có hóa đơn500
16 Ván khuôn (m2) Còn tốt; Có hóa đơn1000
17 Cây chống thép (cây) Còn tốt; Có hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->