Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 22:20:00 đến ngày 2021-12-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,926,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1891E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 01 hoặc khác 01, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.550.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước, hạng mục cải tạo sửa chữa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 5.550.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.550.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần kiến trúc – hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần điện công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần cấp thoát nước công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào > 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Trường tiểu học Quang Trung 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 29,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 254,66 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 2,9696 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 155,1 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 85,655 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 200,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III chương V | 182,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 17,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 42,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 84,9429 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tbộ |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 265,77 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 265,77 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 42,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 132,724 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 853,885 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 443,665 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 240,755 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,6862 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,686 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 5,4336 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp 30x60x1,4 | Đáp ứng mục III chương V | 254,66 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 2,97 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 84,943 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,5504 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 4,2588 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 63 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 30 | Cầu chì ngầm 5A | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 31 | Cầu chì ngầm 10A | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 391,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 877,168 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 247,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 337,34 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 528,292 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tbộ |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 247,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 247,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 337,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.099,9014 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.307,142 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1.268,528 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,3764 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,3764 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 8,1977 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 528,292 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 17,7378 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 18,5832 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 263 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 144 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 61 | cái |
| 22 | Cầu chì ngầm 5A | Đáp ứng mục III chương V | 198 | cái |
| 23 | Cầu chì ngầm 10A | Đáp ứng mục III chương V | 61 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 61 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 38 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Lắp đặt đèn led mâm D220 gắn áp trần -1x12W | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đặt đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x18W | Đáp ứng mục III chương V | 37 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI CẦU NÔI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 119,802 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III chương V | 113,958 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 199,228 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 115,2 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 119,802 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 434,23 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 434,23 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4748 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4748 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 1,4902 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,7004 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,7205 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 16,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 137,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III chương V | 137,87 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 86,18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 110,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 111,884 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tbộ |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 137,87 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 110,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 224,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 763,917 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 840,664 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,652 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,652 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 3,0966 | 100m2 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp 30x60x1,4 | Đáp ứng mục III chương V | 16,12 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 111,884 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 3,6702 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,38 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 3,6936 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 71 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 24 | Cầu chì ngầm 5A | Đáp ứng mục III chương V | 47 | cái |
| 25 | Cầu chì ngầm 10A | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led mâm D220 gắn áp trần -1x12W | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x18W | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 562,034 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 502,19 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 562,034 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.663,564 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 502,19 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III chương V | 24,95 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 17,86 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 12,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 5,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 9,2024 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | t. bộ |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 5,32 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 43,98 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 73,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 25,36 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1148 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 0,2617 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9,202 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,444 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 25 | Cầu chì ngầm 5A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Cầu chì ngầm 10A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 33 | Motor đẩy cổng 4KW | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,4277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,5888 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Đáp ứng mục III chương V | 32,1436 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 51,8608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 21,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 76,0485 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 6,1125 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 23,088 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,114 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 46,848 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 25,1305 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 16,1006 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 101,6512 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 7,6098 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,9535 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,7267 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,9072 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,3679 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,2658 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,6187 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,8396 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,337 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,0719 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,2115 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,281 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,6438 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,5112 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 8,415 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,164 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4981 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,1904 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,0838 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 11,6825 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1893 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,0886 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6606 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9379 | tấn |
| 40 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,172 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,7045 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 18,4372 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,704 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 177,3986 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 17,613 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,9 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 686,284 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 47,5925 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 655,9074 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 76,3428 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 582,282 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 476,1624 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 926,7 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.384,1 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 1.314,533 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 2.786,962 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 732,251 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 3.369,244 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 72,81 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 72,81 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1.155,66 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,605 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60,48 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8064 | m3 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Đáp ứng mục III chương V | 143,3088 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Đáp ứng mục III chương V | 105,9456 | m2 |
| 68 | Cung cấp vách kính khung sắt hộp, kính mờ dày 5ly | Đáp ứng mục III chương V | 14,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp lan can sắt hộp hành lang | Đáp ứng mục III chương V | 22,974 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 14,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp lan can inox ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 10,206 | m2 |
| 72 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 30,71 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 41,27 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 249,255 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7288 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,729 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 636,6948 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Đáp ứng mục III chương V | 2,3215 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 11,0112 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 11,52 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 25 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 340 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 1.200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 1.800 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 900 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 1.500 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 13,8 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,9 | m3 |
| 5 | Rải cáp ngầm - Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x35+1x35) | Đáp ứng mục III chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 9 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 11 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,62 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 9,0112 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 28,1124 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 127,368 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 41,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,2072 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,3937 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 136 | 1ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1891E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 01 hoặc khác 01, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.550.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước, hạng mục cải tạo sửa chữa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 5.550.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.550.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát thi công phần kiến trúc – hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần điện công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần cấp thoát nước công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Sửa dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Sửa dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | Sửa dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Sửa dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Sửa dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sửa dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Sửa dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Sửa dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy vận thăng | Sửa dụng tốt | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | Sửa dụng tốt | 100 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) | Sửa dụng tốt | 100 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn | 1 |
| 14 | Máy đào > 0,8m3 (*) | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sửa dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi