Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232866-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211232002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 22:20:00 đến ngày 2021-12-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,926,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1891E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 01 hoặc khác 01, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.550.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước, hạng mục cải tạo sửa chữa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 5.550.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.550.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công phần kiến trúc – hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần điện công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần cấp thoát nước công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
11-Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào > 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Trường tiểu học Quang Trung
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoàng Nam Phong. Địa chỉ: Số 378/16, tổ 5, KP 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Vận tải Xây dựng Nam Khánh. Địa chỉ: Số 327A/7, Ấp 94, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Dịch vụ Hoàng Đạt. Địa chỉ: LK21B, Ô 07, khu A1-C1, Kp. Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phát Tân. Địa chỉ: Số 69, khu 1, ấp Hưng Thạnh, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III chương V29,43m2
2Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V254,66m2
3Tháo tấm lợp tônĐáp ứng mục III chương V2,9696100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III chương V155,1m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III chương V85,655m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V200,97m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng mục III chương V182,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V17,92m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V42,8m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V84,9429m2
11Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điệnĐáp ứng mục III chương V1tbộ
12Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V265,77m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V265,77m2
14Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V42,8m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V132,724m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V853,885m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V443,665m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V240,755m2
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,6862tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,686tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V5,4336100m2
22Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp 30x60x1,4Đáp ứng mục III chương V254,66m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V2,97100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V84,943m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,5504100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V4,2588100m2
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V63hộp
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V29cái
29Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V24cái
30Cầu chì ngầm 5AĐáp ứng mục III chương V38cái
31Cầu chì ngầm 10AĐáp ứng mục III chương V24cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngĐáp ứng mục III chương V8bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V10bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III chương V19bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V11cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V9cái
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III chương V2bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III chương V2bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V1hộp
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (3 TẦNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III chương V391,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III chương V877,168m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V247,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V337,34m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V528,292m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnĐáp ứng mục III chương V1tbộ
7Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V247,5m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V247,5m2
9Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V337,34m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.099,9014m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.307,142m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V1.268,528m2
13Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V5,3764tấn
14Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V5,3764tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V8,1977100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V528,292m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V17,7378100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V18,5832100m2
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V263hộp
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V144cái
21Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V61cái
22Cầu chì ngầm 5AĐáp ứng mục III chương V198cái
23Cầu chì ngầm 10AĐáp ứng mục III chương V61cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V61bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III chương V38bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V7cái
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Lắp đặt đèn led mâm D220 gắn áp trần -1x12WĐáp ứng mục III chương V6bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đặt đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x18WĐáp ứng mục III chương V37bộ
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V3cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V1hộp
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI CẦU NÔI
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V119,802m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng mục III chương V113,958m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V199,228m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V115,2m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V119,802m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V434,23m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V434,23m2
8Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4748tấn
9Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4748tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V1,4902100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,7004100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V0,7205100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V16,12m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V137,87m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng mục III chương V137,87m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V86,18m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V110,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V111,884m2
7Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điệnĐáp ứng mục III chương V1tbộ
8Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V137,87m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V110,4m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V224,05m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V763,917m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V840,664m2
13Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,652tấn
14Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,652tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V3,0966100m2
16Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp 30x60x1,4Đáp ứng mục III chương V16,12m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V111,884m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V3,6702m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,38100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V3,6936100m2
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V71hộp
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V37cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III chương V22cái
24Cầu chì ngầm 5AĐáp ứng mục III chương V47cái
25Cầu chì ngầm 10AĐáp ứng mục III chương V22cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V16bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III chương V15bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V8cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led mâm D220 gắn áp trần -1x12WĐáp ứng mục III chương V3bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x18WĐáp ứng mục III chương V4bộ
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V1hộp
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V562,034m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V502,19m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V562,034m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.663,564m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V502,19m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng mục III chương V24,95m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V17,86m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V12,68m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V5,32m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V9,2024m2
11Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điệnĐáp ứng mục III chương V1t. bộ
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V5,32m2
13Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V43,98m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V73,24m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V25,36m2
16Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,1148tấn
17Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,1148tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V0,2617100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V9,202m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,444100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V0,1064100m2
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V5hộp
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V3cái
24Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V2cái
25Cầu chì ngầm 5AĐáp ứng mục III chương V2cái
26Cầu chì ngầm 10AĐáp ứng mục III chương V2cái
27Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V80m
28Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V110m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III chương V1bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V1cái
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III chương V2bộ
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V25m
33Motor đẩy cổng 4KWĐáp ứng mục III chương V1bộ
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,4277100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,1555100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,5888100m3
4Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng mục III chương V32,1436m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V51,8608m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V21,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V76,0485m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V6,1125m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V23,088m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,114m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương V46,848m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương V25,1305m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V16,1006m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V101,6512m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V7,6098m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,9535100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,7267100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,9072100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,3679100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,2658100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,6187100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,8396100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5772100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,337tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,0719tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V1,2115tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,281tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,6438tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,5112tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V8,415tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,164tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4981tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,1904tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V5,0838tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V11,6825tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1893tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,0886tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6606tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9379tấn
40Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,172m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,7045m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V18,4372m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,704m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V177,3986m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V17,613m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,9m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V686,284m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V47,5925m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V655,9074m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V76,3428m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V582,282m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V476,1624m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V926,7m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.384,1m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V1.314,533m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V2.786,962m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V732,251m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V3.369,244m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V72,81m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V72,81m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V1.155,66m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,605m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V60,48m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,8064m3
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,08m2
66Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ)Đáp ứng mục III chương V143,3088m2
67Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ)Đáp ứng mục III chương V105,9456m2
68Cung cấp vách kính khung sắt hộp, kính mờ dày 5lyĐáp ứng mục III chương V14,4m2
69Cung cấp lan can sắt hộp hành langĐáp ứng mục III chương V22,974m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V14,4m2
71Cung cấp lan can inox ram dốcĐáp ứng mục III chương V10,206m2
72Cung cấp lan can inox cầu thangĐáp ứng mục III chương V30,71m2
73Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III chương V41,27m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V249,255m2
75Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,7288tấn
76Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,729tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V636,6948m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Đáp ứng mục III chương V2,3215100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V11,0112100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V11,52100m2
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V2hộp
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V1hộp
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V25hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V340hộp
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III chương V12hộp
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V3cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V24cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V30cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V72bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III chương V15bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V48cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V12cái
94Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V24cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V33cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V18cái
97Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V1.200m
98Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V1.800m
99Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V300m
100Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V25m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng mục III chương V25m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V900m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V1.500m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V25m
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,314100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V6,9m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V13,8100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V6,9m3
5Rải cáp ngầm - Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x35+1x35)Đáp ứng mục III chương V1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V78m
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
8Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng mục III chương V3cọc
9Lắp dựng kẹp cọc nối đấtĐáp ứng mục III chương V6bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmĐáp ứng mục III chương V80m
11Cung cấp đầu cosse tiếp địaĐáp ứng mục III chương V3cái
12Cung cấp bu lông đai ốc long đềnĐáp ứng mục III chương V3cái
13Cung cấp mối hàn CADWELLĐáp ứng mục III chương V3cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,6203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,62100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V9,0112m3
4Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V28,1124m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V127,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V41,16m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,2072m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,3937tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,2494100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V1361ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1891E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 01 hoặc khác 01, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.550.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước, hạng mục cải tạo sửa chữa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 5.550.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.550.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.52
2 Giám sát thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
3 Giám sát thi công phần kiến trúc – hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
4 Giám sát thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần điện công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
5 Giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 phần cấp thoát nước công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
7 Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Sửa dụng tốt2
2 Máy cắt gạch Sửa dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) Sửa dụng tốt2
4 Máy đầm dùi bê tông Sửa dụng tốt4
5 Máy đầm bàn bê tông Sửa dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Sửa dụng tốt2
7 Máy khoan Sửa dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa Sửa dụng tốt4
9 Máy vận thăng Sửa dụng tốt1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) Sửa dụng tốt100
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) Sửa dụng tốt100
12 Máy thuỷ bình (*) Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn1
14 Máy đào > 0,8m3 (*) Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn1
15 Ô tô tự đổ > 5T (*) Sửa dụng tốt, kiểm định còn hạn1
16 Máy bơm nước Sửa dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->