Gói thầu: HH-04: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điện ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | HH-04: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điện ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 21:54:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện ngoài + máy phát điện dự phòng nhà công trình dân dụng cấp III trở lên- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu và đảm bảo an toàn (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng với bên mua; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của bên mua về qui mô, tính chất hàng hóa thiết bị hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trong lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống điện mạng ngoài của công trình dân dụng cấp III (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực nhà nước Hợp đồng kinh tế + xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chức danh Chỉ huy trưởng của nhân sự + các tài liệu khác chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành điện;- Cán bộ phụ trách ATLĐ (có thể 01 trong các cán bộ ở trên kiêm nhiệm)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống điện mạng ngoài công trình dân dụng cấp III (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực nhà nước Hợp đồng kinh tế + xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định giao nhiệm vụ + các tài liệu khác chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm- Cán bộ phụ trách ATLĐ phải có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp nghề trở lên: 05 người- Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông- Thợ bậc 3/7 trở lên: 05 người, chuyên ngành xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự độ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự độ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
HH-04: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điện ngoài nhà Nhà ở học viên và Nhà ăn hệ Quốc tế/Học viện Chính trị 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định tính đến hết tháng 9/2021 để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế). Có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội không nợ bảo hiểm đến hết tháng 9/2021 để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm (không nợ bảo hiểm) Yêu cầu về tài liệu: + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm xã hội phải do người đại diện hợp pháp của cơ quan quản lý thuế, bảo hiệm xã hội xác nhận ký tên và đóng dấu. - Hợp đồng, giấy phép bán hàng hoặc chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền (bản gốc) đối với sản phẩm thiết bị cung cấp. Có xác nhận gốc, có dấu của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền về thông số kỹ thuật hàng hóa. - Hợp đồng hoặc thỏa thuận, cam kết với nhà cung ứng các loại vật tư lắp đặt . - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công lắp đặt phù hợp với gói thầu hạng III trở lên; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của cơ quan thuế đến hết tháng 9/2021; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu HH - 04: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điện ngoài nhà.
Tên công trình: Đầu tư xây dựng Nhà ở học viên và Nhà ăn Hệ Quốc tế/HVCT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường nhựa cũ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3521 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8533 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE 195/150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m |
| 6 | Ống thép D200x4,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CU/XPLE/DSTA/PVC (4x185)mm2 (tham khảo cadisun) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XPLE/DSTA/PVC (4x120)mm2 (tham khảo cadisun) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 12 | Rải cát rãnh cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | 1000v |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp (rộng 0,25m) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 25km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 24 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa dày 10cm + lớp dính bám | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 150kVA + bộ chuyển nguồn ATS | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện ngoài + máy phát điện dự phòng nhà công trình dân dụng cấp III trở lên- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu và đảm bảo an toàn (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng với bên mua; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của bên mua về qui mô, tính chất hàng hóa thiết bị hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trong lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống điện mạng ngoài của công trình dân dụng cấp III (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực nhà nước Hợp đồng kinh tế + xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chức danh Chỉ huy trưởng của nhân sự + các tài liệu khác chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành điện;- Cán bộ phụ trách ATLĐ (có thể 01 trong các cán bộ ở trên kiêm nhiệm)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống điện mạng ngoài công trình dân dụng cấp III (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực nhà nước Hợp đồng kinh tế + xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định giao nhiệm vụ + các tài liệu khác chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm- Cán bộ phụ trách ATLĐ phải có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Trình độ trung cấp nghề trở lên: 05 người- Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông- Thợ bậc 3/7 trở lên: 05 người, chuyên ngành xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự độ 7T | Ô tô tự độ 7T | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi